Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 (NB).
Các chất được cấu tạo từ các hạt phân tử
A. riêng biệt
B. định liên với nhau.
C. kim loại.
D. phi kim.
Câu 2 (NB).
Các phân tử luôn
A. đứng yên.
B. chuyển động thẳng đều.
C. chuyển động trôn đều.
D. chuyển động không ngừng.
Câu 3 (NB).
Khi các phân tử trong một vật chuyển động càng nhanh thì
A. nhiệt độ của vật càng cao.
B. vật chuyển động càng nhanh.
C. nhiệt độ của vật càng thấp.
D. vật chuyển động càng chậm.
Câu 4 (TH).
Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là $F_1$, $F_2$, $F_3$ thì
A. $F_1 = F_2 = F_3$.
B. $F_1 < F_2 < F_3$.
C. $F_1 < F_2 < F_3$.
D. $F_1 > F_2 > F_3$.
Câu 5 (NB).
Nội năng của vật có đơn vị là
A. jun (J)
B. oát (W).
C. niuton (N).
D. mét (m).
Câu 6 (NB).
Trong nhiệt động lực tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là
A. nội năng của vật.
B. nhiệt độ của vật.
C. động lượng của vật.
D. cơ năng của vật.
Câu 7 (NB).
Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?
A. $\Delta U = A – Q$.
B. $\Delta U = Q – A$.
C. $A = \Delta U – Q$.
D. $Q = \Delta U$.
Câu 8 (TH).
Quá trình nào sau đây phù hợp với công thức $\Delta U = A + Q$ của nguyên lí I NĐLH?
A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.
B. Vật thực hiện công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.
C. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.
D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.
Câu 9 (TH).
Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Mài dao.
B. Đóng đinh.
C. Khuấy nước.
D. Đốt than nướng lò.
Câu 10 (NB):
Trong thang nhiệt Farenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?
A. 273K
B. 32°C
C. 0K
D. 0°C
Câu 11 (NB):
Cơ chế của sự dẫn nhiệt là
A. sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.
B. sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.
C. sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.
D. sự truyền động năng của các phân tử này sang vật phân tử khác.
Câu 12 (NB).
Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?
A. 0K
B. 373K
C. 173K
D. 100K
Câu 13 (TH).
Đổi đơn vị 32°C ra đơn vị độ K?
A. 32°C = 350K
B. 32°C = 305K
C. 32°C = 35K
D. 32°C = 530K
Câu 14 (TH).
Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên:
A. Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.
B. Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.
C. Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.
D. Nhiệt độ ba miếng bằng nhau.
Câu 15 (NB).
Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng
A. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích tăng thêm 1°C.
B. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1°C.
C. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết năng lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1°C.
D. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g chất đó tăng thêm 1°C.
Câu 16 (NB).
Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là
A. J/kg.
B. kJ.
C. J/kg.K.
D. kg/J.K.
Câu 17 (TH).
Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J
C. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ 1K thì ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J
D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ở nhiệt độ bình thường.
Câu 18 (TH).
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì:
A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 19 (NB).
Biết nhiệt nóng chảy riêng $\lambda$ (J/kg), khối lượng của chất rắn m (kg). Biểu thức nhiệt nóng chảy là
A. $Q = \lambda.m$
B. $Q = \lambda.m^2$
C. $Q = \lambda + m$
D. $Q = \lambda – m$
Câu 20 (NB).
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức $Q = l.m$.
Câu 21 (NB).
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy
A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy
B. Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J)
C. Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
D. Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.
Câu 22 (TH).
Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 200g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng $3,34.10^5$ J/kg
A. $Q = 6,68$ J
B. $Q = 6,68k$ J
C. $Q = 66,8$ J
D. $Q = 668k$ J
Câu 23 (TH).
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,34.10^5$ J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng $10,02.10^5$ J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiên kg nước đá?
A. 33,47 kg
B. 3kg
C. 0,35kg
D. 0,668kg
Câu 24 (NB).
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hóa hơi.
A. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
C. Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun trên kilôgam (J/kg.)
D. Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức $Q = L.m$ trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
Câu 25 (NB).
Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai
A. cần thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện
B. cần thận khi bật tắt nguồn điện và đấu điện trở
C. Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm
D. nước không quá nóng và đổng điện nhỏ nên không cần chú ý.
Câu 26 (NB).
Nhiệt hóa hơi riêng là
A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đổ hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi
C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi
D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất đổ hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Câu 27 (TH).
Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng lần/ăl. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là $2,3.10^6$ J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để có $m^3 = 100$ g nước hóa thành hơi là
A. 690 kJ.
B. 230 kJ
C. 460 kJ.
D. 320 kJ.
Câu 28 (TH).
Cần đo đại lượng nào để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước
A. khối lượng và thể tích của khối nước
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hóa hơi và khối lượng của nước.
C. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian
D. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm) (VD)
Khí truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ khí đẩu nở đẩy pit-tông làm thể tích khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là $3.10^5$ Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Hãy tính:
a) Độ lớn công của khối khí thực hiện.
b) Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm đi 1100 J.
Bài 2 (1 điểm) (VD)
Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20g nước ở 100°C. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp nước là 37,5°C, $m_{hn} = 140g$. Biết nhiệt độ ban đầu của nó là 20°C, $C_{h4O} = 4200$ J/kg.K.
Bài 3 (1 điểm) (VD)
Trong một bình thí nghiệm có chứa nước ở 0°C. Rút hết không khí ra khỏi bình, sự bay hơi của nước xảy ra khi hóa đá toàn bộ nước trong bình. Khí đó bao nhiêu phần trăm của nước đã hóa hơi nếu không có sự truyền nhiệt từ bên ngoài bình. Biết rằng ở 0°C 1kg nước hóa hơi cần một nhiệt lượng là $Q_1 = 2543.10^5J$ và để 1kg nước đá nóng chảy hoàn toàn ở 0°C cần phải cung cấp lượng nhiệt là $Q_2 = 335,2.10^5J$.

Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
