Cho M(N=14, C= 12, Ag=108, Na=23,Ca=40, K=39, H=1,O=16)
Câu 1. Hợp chất X là este có trong mùi thơm của hoa nhài. Nhờ có mùi thơm nên được sử dụng rộng rãi trong nước hoa và mỹ phẩm để tạo hương thơm. Ngoài ra còn được sử dụng làm hương vị thực phẩm, hương vị trong xà phòng … Tên của X là
A. geranyl axetat
B. benzyl axetat
C. etyl butirat
D. isoamyl axetat
Câu 2. Saccarozo còn được gọi là
A. đường mạch nha
B. đường mía
C. đường mật ong
D. đường nho
Câu 3. Cho các phát biểu về tính chất của saccarozo:
- Thuộc loại disaccarit.
- Tính thể màu trắng.
- Khi thủy phân tạo thành glucozo và frutozo
- Không tham gia phản ứng tráng gương.
- Phản ứng với $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Khi nhỏ dung dịch brom vào anilin, thu được kết tủa có màu
A. xanh
B. đen
C. vàng
D. trắng
Câu 5. Hợp chất $(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5$ có tên gọi là
A. tripanmitin
B. triolein
C. tristearin
D. trilinolein
Câu 6. Công thức phân tử của xenlulozo là
A. $(C_6H_{10}O_5)_n$
B. $(C_6H_{12}O_6)_n$
C. $[C_6H_7O_2(OH)_3]_n$
D. $(C_6H_{10}O_5)_n$
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Glucozo trong điều kiện thích hợp thì bị oxi hóa bởi $H_2$ tạo sobitol.
B. Este là sản phẩm của phản ứng giữa ancol và axit.
C. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
D. Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo.
Câu 8. Đun nóng este $CH_3COOC_2H_5$ với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và $C_2H_5OH$
B. $CH_3COONa$ và $CH_3OH$
C. $CH_3COONa$ và $C_2H_5OH$
D. $C_2H_5COONa$ và $CH_3OH$
Câu 9. Số đồng phân este ứng với công thức $C_3H_6O_2$ là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 10. Cho các chất sau: $C_6H_5NH_2$ $C_2H_5NH_2$ $NH_3$ $CH_3-NH- CH_3$. Chất có tính bazơ yếu nhất là
A. $NH_3$
B. $C_6H_5NH_2$
C. $C_2H_5NH_2$
D. $CH_3-NH- CH_3$
Câu 11. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z. Kết quả được ghi ở bảng sau:
| Mẫu | Thí nghiệm | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Tác dụng với dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$ đun nhe | có kết tủa Ag |
| Y | Tác dụng với $Cu(OH)_2$ | tạo dung dịch màu xanh lam |
| Z | Tác dụng với dung dịch $I_2$ | có màu xanh tím |
| T | Tác dụng với dung dịch $Br_2$ | có kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. saccarozo, tinh bột, glucozo, anilin
B. tinh bột, saccarozo, glucozo, metyl ammin
C. glucozo, tinh bột, saccarozo, anilin
D. glucozo, saccarozo, tinh bột, anilin
Câu 12. Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A. $C_{15}H_{31}COONa$ và glixerol
B. $C_{17}H_{35}COOH$ và glixerol
C. $C_{17}H_{35}COONa$ và glixerol
D. $C_{17}H_{35}COONa$ và glixerol
Câu 13. Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozo là
A. 5
B. 12
C. 11
D. 6
Câu 14. Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quỳ tím hóa đỏ
B. quỳ tím hóa xanh
Trang 1/2- Mã đề 301
C. quỳ tím không đổi màu
D. phenolphtalein hóa xanh
Câu 15. Phát biểu sau đây sai về tính chất vật lí của este?
A. Một số este có mùi thơm của hoa, quả chín.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit có cùng số nguyên tử C.
C. Nhiệt độ sôi của este cao hơn ancol có cùng số nguyên tử C.
D. Este ít tan trong nước.
Câu 16. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. glicogen
B. tinh bột
C. saccarozo
D. xenlulozo
Câu 17. Trong các amin sau, chất nào là amin bậc II ?
A. $C_6H_5-NH_2$
B. $(CH_3)_3N$
C. $CH_3-NH-CH_3$
D. $C_2H_5NH_2$
Câu 18. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. glyxerol
B. ancol đơn chức
C. phenol
D. etanol
Câu 19. Fructozo thuộc loại
A. amin
B. disaccarit
C. monosaccarit
D. polisaccarit
Câu 20. Hợp chất metyl fomat có công thức cấu tạo là
A. $CH_3COOCH_3$
B. $HCOOC_2H_5$
C. $CH_3COOC_2H_5$
D. $HCOOCH_3$
Câu 21. Cho các chất sau: saccarozo, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo. Số lượng chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 22. Cho 6,75 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,225 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. $C_2H_7N$
B. $C_3H_9N$
C. $C_4H_7N$
D. $C_2H_5N$
Câu 23. Etanol được sản xuất từ bột sắn khô (chứa 70% tinh bột, các thành phần khác không tạo etanol) bằng phương pháp thủy phân rồi lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Khối lượng (tấn) bột sắn khô cần dùng để sản xuất được 230 m³ etanol theo quá trình trên là
(Cho biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml).
A. 204,120
B. 642,857
C. 514,286
D. 249,721
Câu 24. Đun 6,9 gam axit fomic với 9,2 gam etanol (có $H_2SO_4$ đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 5,55 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 62,5%
B. 50%
C. 37,5%
D. 70%
Câu 25. Thủy phân hoàn toàn 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được m gam glucozo. Giá trị m là
A. 270
B. 288
C. 360
D. 216
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,3 mol $O_2$, tạo ra 14,4 gam $H_2O$. Nếu cho 0,4 mol X vào dung dịch $Br_2$ dư thì số mol $Br_2$ phản ứng tối đa là
A. 0,35
B. 0,40
C. 0,30
D. 0,50
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
(3) Tinh bột là một trong những dinh dương cơ bản của con người.
(4) Tất cả amin đều là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước.
(5) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit axetic.
(6) Amin $C_3H_9N$ có 2 đồng phân amin bậc 1.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 28. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dư $AgNO_3/NH_3$, thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2
B. 21,6
C. 32,4
D. 16,2
Câu 29. Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(2) Tinh bột và xenlulozo đều có phản ứng tráng gương.
(3)Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(4) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$ thu được Ag.
(5) Glucozo và fructozo đều tác dụng với $H_2$ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức X ta thu được 8,96 lít $CO_2$ (đktc) và 7,2 gam $H_2O$. Công thức phân tử của X là
A. $C_4H_8O_2$
B. $C_2H_4O_2$
C. $C_3H_6O_2$
D. $C_4H_6O_2$

ThS. Lê Thị Mai Nhi
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Hoá Học THPT
Trình độ: Thạc sĩ Hóa học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
