Cho biết M: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Fe = 56; Cl = 35,5 Thí sinh không sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn
Câu 33. Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. $CH_3-CHNH_2-CH_3$
B. $CH_3-NH-CH_3$
C. $CH_3-N(CH_3)-CH_2-CH_3$
D. $CH_3-CH_2NH_2$
Câu 34. Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
A. $C_6H_5OH$ và HCHO
B. $CH_2=CH-CN$
C. $CH_3-CH=CH_2$
D. $CH_2=CH_2$
Câu 35. Axit nào sau đây không phải là axit béo
A. axit strearic
B. Axit panmitic
C. Axit oleic
D. Axit axetic
Câu 36. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren
B. toluen
C. isopren
D. propen
Câu 37. Chất X có cấu tạo $CH_3COOCH_3$. Tên gọi của X là
A. etyl axetat
B. metyl axetat
C. propyl axetat
D. metyl propionat
Câu 38. Công thức của tripanmitin là
A. $(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5$
B. $(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5$
C. $(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5$
D. $(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5$
Câu 39. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 40. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. $H_2NCH_2COOH$
B. $C_6H_5NH_2$
C. $CH_3NH_2$
D. $C_2H_5OH$
Câu 41. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Ag
Câu 42. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Đồng
B. Nhôm
C. Bạc
D. Vàng
Câu 43. Cho Fe tác dụng với dung dịch $HNO_3$ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. $N_2$
B. $N_2O$
C. NO
D. $NO_2$
Câu 44. Hai chất đồng phân của nhau là
A. saccarozo và glucozo
B. xenlulozo và tinh bột
C. xenlulozo và glucozo
D. fructozo và glucozo
Câu 45. Cacbohidrat thuộc loại dissaccarit là
A. Saccarozo
B. Glucozo
C. Tinh bột
D. Xenlulozo
Câu 46. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch $H_2SO_4$ loãng, thu được khí $H_2$?
A. Ag
B. Au
C. Mg
D. Cu
Câu 47. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. $H_2SO_4$ đặc, nóng
B. $H_2SO_4$ loãng
C. $FeSO_4$
D. HCl
Câu 48. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozo có 5 nhóm (-OH)?
A. Glucozo tác dụng với dd brom.
B. Glucozo tác dụng với $(CH_3CO)_2O$, xúc tác piridin.
C. Glucozo tác dụng với dd $AgNO_3/NH_3$.
D. Glucozo tác dụng với $H_2/Ni$, t°.
Câu 49. Kim loại có các tính chất vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim và
A. tính cứng
B. tính khử
C. tính oxi hóa
D. tính dẻo
Câu 50. Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí $CO_2$ và
A. HCOOH
B. $C_2H_5OH$
C. $CH_3CHO$
D. $CH_3COOH$
Câu 51. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
A. $C_6H_5OH$
B. $CH_3OH$
C. $CH_3NH_2$
D. $C_6H_5NH_2$
Câu 52. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A. oxi hóa
B. trùng hợp
C. trùng ngưng
D. xà phòng hóa
Câu 53. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. $C_2H_5COOCH_3$
B. $C_3H_7COOC_2H_5$
C. $C_2H_5COOC_2H_5$
D. $HCOOC_2H_5$
Câu 54. Hợp chất nào có tính bazo yếu nhất?
A. Amoniac
B. Metylamin
C. Anilin
D. Dimetylamin
Câu 55. Nilon-6 là một loại
A. polieste
B. tơ poliamit
C. tơ axetat
D. tơ visco
Câu 56. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam $CH_3COOC_2H_5$ trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2
B. 16,4
C. 9,6
D. 19,2
Câu 57. Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl fomat và glucozo đều phản ứng với dung dịch $AgNO_3/NH_3$ dư.
(b) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan thuộc loại tơ hóa học.
(c) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(d) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 58. Hợp chất X có công thức phân tử $C_3H_7O_2N$. Chất X vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch $H_2SO_4$, đồng thời có khả năng làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo của X là
A. $H_2NCH_2CH_2COOH$
B. $CH_3CH(NH_2)COOH$
C. $CH_2=CH-CH_2COONH_4$
D. $CH_2=CHCOONH_4$
Câu 59. Cacbohidrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch chứa X hòa tan được $Cu(OH)_2$. Vậy X là
A. saccarozo
B. tinh bột
C. fructozo
D. glucozo
Câu 60. Cho dãy các kim loại:Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với $H_2O$ tạo dung dịch bazo là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 61. Hợp chất X là một α – aminoaxit. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M. Sau đó cô cạn dung dịch thu được 1,875g muối. Khối lượng phân tử của X là
A. 149 đvC
B. 189 đvC
C. 145 đvC
D. 151 đvC
Câu 62. Nung x gam Fe trong không khí, thu được 104,8 gam hh rắn A gồm: Fe, FeO, $Fe_2O_3$, $Fe_3O_4$. Hòa tan A trong dd $HNO_3$ dư thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và $NO_2$ (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167. Khối lượng x là
A. 68,2 gam
B. 56 gam
C. 84 gam
D. 74,8 gam
Câu 63. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X ($C_3H_6O_2$) và este Y ($C_7H_6O_2$) cần dùng vừa đủ 320 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối. Giá trị của m là
A. 35,92
B. 34,80
C. 33,76
D. 32,64
Câu 64. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ lợn và 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất trong 8-10 phút.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mục đích của việc thêm nước cất ở bước 2 là để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi.
B. Sau bước 3, trong bát sứ chỉ thu được một chất lỏng đồng nhất.
C. Ở bước 2, phản ứng xảy ra là phản ứng xà phòng hóa.
D. Ở bước 1, có thể thay thế mỡ lợn bằng dầu thực vật.

ThS. Lê Thị Mai Nhi
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Hoá Học THPT
Trình độ: Thạc sĩ Hóa học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
