Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Phần I (18 câu):
Câu 1. Vốn gene của quần thể là tập hợp tất cả các loại
A. kiểu gene trong quần thể.
B. gene trong một cá thể.
C. allele của tất cả các gene có trong quần thể tại một thời điểm xác đinh.
D. allele của một gene trong quần thể tại một thời điểm xác đinh
Câu 2. Trong quần thể tự thụ phấn
A. tần số allele trội tăng dần, tần số allele lặn giảm dần qua các thế hệ.
B. tỉ lệ kiểu gene đồng hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gene dị hợp giảm dần qua các thế hệ.
C. tính đa dạng di truyền của quần thể không thay đổi.
D. cấu trúc di truyền của quần thể không thay đổi.
Câu 3. Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số allele và tần số kiểu gene có xu hướng thay đổi qua các thế hệ.
B. Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền, cấu trúc di truyền của quẩn thể có dạng: $(p+q)^2 = p^2 + 2pq + q^2 = 1$
C. Quần thể có độ đa dạng di truyền thấp.
D. Tần số allele thay đổi và tần số kiểu gene không đổi qua các thế hệ.
Câu 4. Đặc trưng di truyền của quần thể thể hiện ở
A. tần số allele và thành phần kiểu gene.
B. tỉ lệ giới tính của quần thể.
C. mật độ cá thể của quần thể.
D. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể
Câu 5. Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là
A. 0,3 ; 0,7.
B. 0,8 ; 0,2.
C. 0,7 ; 0,3.
D. 0,2 ; 0,8.
Câu 6: Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A. Cánh dơi và tay người
B. Mang cá và mang tôm
C. Gai xương rồng và gai hoa hồng
D. Cánh chim và cánh côn trùng
Câu 7: Trong số các bằng chứng tiến hóa sau, bằng chứng nào là bằng chứng trực tiếp?
A. Bằng chứng phôi sinh học.
B. Bằng chứng sinh học phân tử tế bào.
C. Bằng chứng hóa thạch.
D. Bằng chứng địa lí sinh học.
Câu 8: Theo quan niệm của Darwin nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
B. đột biến gen.
C. biến dị cá thể.
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 9: Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể sinh vật.
B. tế bào.
C. loài sinh học.
D. quần thể sinh vật.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Đột biến.
D. Các cơ chế cách li.
Câu 11: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 12. Khi nói về nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
Câu 13: Nhân tố tiến hoá có khả năng làm thay đổi tần số các allele thuộc một locus gene trong quần thể theo hướng xác định là
A. Dòng gene.
B. Biến động di truyền.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Đột biến.
Câu 14. Sự sống trên Trái Đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn:
A. tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học.
B. tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học.
C. tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học.
D. tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học.
Câu 15. Cá chép Việt Nam có giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 2°C và 44°C. Đối với loài cá chép, khoảng giá trị nhiệt độ từ 2°C đến 44°C được gọi là
A. ổ sinh thái.
B. khoảng thuận lợi.
C. giới hạn sinh thái.
D. vùng cực thuận.
Câu 16. Trong hệ sinh thái rừng ngập mặn, nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Cua.
B. Tôm.
C. Khí CO₂.
D. Cây đước.
Câu 17: Tập hợp cá thể nào sau đây được gọi là quần thể sinh vật
A. Các con cá rô phi đơn tính trong 1 ao
B. Các cây cỏ trên một cánh đồng
C. Đàn cò trắng ở vườn chim Thung Nham – Ninh Bình
D. Các con rắn hổ mang sống trên ba hòn đảo khác nhau.
Câu 18. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần thể sinh vật?
A. Loài ưu thế.
B. Cấu trúc phân tầng.
C. Độ đa dạng.
D. Tỉ lệ giới tính.
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm lực chọn đúng sai (4 câu)
Câu 19: Khi nói về quần thể ngẫu phối, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
A. Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau một cách hoàn toàn ngẫu nhiên. Quá trình sinh sản không làm thay đổi tần số allele của quần thể nếu không chịu tác động của các yếu tố khác.
B. Nếu quần thể có cấu trúc 0,4AA+ 0,6Aa = 1. Sau 2 thế hệ ngẫu phối tần số allele A của quần thể này là 0,25.
C. Quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền chỉ khi có hiện tượng giao phối ngẫu nhiên và cách li tuyệt đối với những quần thể khác cùng loài.
D. Khi quần thể người đạt trạng thái cân bằng di truyền. Nếu biết tần số người có kiểu gene lặn gây bệnh di truyền trong quần thể, người ta có thể xác định được tần số các allele của gene đó.
Câu 20: Khi nói về bằng chứng tiến hóa, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
A. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền là bằng chứng sinh học tế bào.
B. Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào là bằng chứng sinh học tế bào.
C. Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin là bằng chứng sinh học phân tử.
D. Gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng là cơ quan tương đồng.
Câu 21: Khi so sánh giữa giữa học thuyết cổ điển của Darwin và học thuyết tiến hoá hiện đại. Nhận định nào dưới đây là đúng; nhận định nào là sai?
A. Theo Darwin, bản chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể khác nhau trong quần thể
B. Theo quan điểm hiện đại, động lực của chọn lọc tự nhiên là nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
C. Theo Darwin, đơn vị của quá trình tiến hoá là cá thể, kết quả hình thành các quần thể mang các đặc điểm thích nghi.
D. Theo quan điểm hiện đại, đơn vị của quá trình tiến hoá là quần thể.
Câu 22: Khi nói về giới hạn sinh thái, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.
B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.
C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.
Phần III. Câu hỏi trả lời ngắn bằng cách điền số (6 câu)
Câu 23. Một quần thể tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gene ở thế hệ xuất phát là 100% Aa. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gene Aa ở thế hệ F₁ là bao nhiêu %?
Câu 24: Một quần thể cân bằng di truyền có tần số allele A và allele a lần lượt là 0,7 và 0,3. Biết rằng cặp allele này nằm trên NST thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gene AA trong quần thể là bao nhiêu?
Câu 25: Theo quan niệm Darwin, trong các đối tượng: tế bào, cơ thể, quần thể, loài thì CLTN tác động đến bao nhiêu đối tượng?
Câu 26: Có bao nhiêu nhân tố tiến hoá vừa làm thay đổi tần số allele vừa làm thay đổi vốn gene của quần thể trong nhũng nhân tố sau?
- CLTN
- Giao phối ngẫu nhiên
- Giao phối không ngẫu nhiên.
- Yếu tố ngẫu nhiên.
- Đột biến.
- Di – nhập gene
Câu 27: Trong các nhân tố tiến hóa sau đây, có bao nhiêu nhân tố tiến hóa có vai trò cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa: đột biến, dòng gene, chọn lọc tự nhiên, phiêu bạt di truyền, giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 28: Để duy trì và phát triển một quần thể loài A cần có số lượng ít nhất 23 cá thể/ha. Các nhà nghiên cứu đã thống kê 04 quần thể của loài này ở các môi trường ổn định khác nhau và thu được kết quả như sau:
| Quần thể | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích(ha) | 30 | 35 | 40 | 45 |
| Mật độ | 1.5 | 0.8 | 0.5 | 0.6 |
Biết rằng các quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, quần thể có kích thước nhỏ nhất gồm bao nhiêu cá thể?

Cô Nguyễn Ngọc Châu
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Sinh Học THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ AT sinh học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Trần Phú
