Đề Thi Cuối học kì 2 Sinh Học 12 Mã ESCK212-02 (2026-2027)

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Quần xã sinh vật là:

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

Câu 2: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

A. Một khu rừng

B. Một hồ tự nhiên

C. Một đàn chuột đồng

D. Một ao cá

Câu 3: Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là:

A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài

D. Gồm các sinh vật khác loài

Câu 4: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

A. Có số cá thể cùng một loài

B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

Câu 5: Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

B. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

Câu 6: Hệ sinh thái bền vững nhất khi sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc sinh dưỡng

A. lớn nhất

B. tương đối lớn

C. ít nhất

D. tương đối ít

Câu 7: Chuỗi thức ăn là

A. một dãy các loài có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau

B. các loài trong quần xã có mối quan hệ hỗ trợ nhau

C. các loài trong quần xã có mối quan hệ đối kháng với nhau

D. một loài sử dụng nhiều loài khác làm thức ăn.

Câu 8: Có mấy loại tháp sinh thái

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9:

Câu 10: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → châu chấu → ếch → rắn → đại bàng → sinh vật phân giải Trong chuỗi thức ăn trên, loài sinh vật thuộc bậc sinh dưỡng cấp 4 là?

A. Châu chấu

B. Ếch

C. Đại bàng

D. Rắn

Câu 11: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau

B. Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi

C. Trong một chuỗi thức ăn, sinh khối của mắt xích phía trước bé hơnn sinh khối của mắt xích phía sau liền kề

D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

Câu 12: Diễn thế sinh thái là quá trình

A. Biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác

B. Thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác

C. Phát triển của quần xã sinh vật

D. Biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 13: Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là

A. quần xã trung gian

B. quần xã khởi đầu

C. quần xã đỉnh cực

D. quần xã thứ sinh

Câu 14: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm: (1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. (2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. (3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. (4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực. Phương án đúng là:

A. (2), (3) và (4)

B. (1), (2) và (4)

C. (1), (3) và (4)

D. (1), (2), (3) và (4)

Câu 15: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

A. nguyên sinh

B. thứ sinh

C. liên tục

D. phân hủy

Câu 16: Chu trình sinh địa hóa có vai trò

A. Duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển

B. Duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

C. Duy trì sự cân bằng trong quần xã

D. Duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển

Câu 17: Trên Trái Đất, sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu là

A. Các khu sinh học trên cạn

B. Các khu sinh học dưới nước

C. Khu sinh học nước ngọt và biển

D. Các khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt và khu sinh học nước mặn

Câu 18: Quá trình nào sau đây không trả lại CO₂ vào môi trường?

A. Hô hấp của động vật và thực vật

B. Lắng đọng vật chất

C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Đồ thị dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của hai loài trong một quần xã. Hai loài A và B có mối quan hệ

A. Hợp tác.

B. Kí sinh vật chủ.

C. Cộng sinh.

D. Ức chế cảm nhiễm

Câu 2. Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H. Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai về lưới thức ăn?

a. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn

b. Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau

c. Nếu loài D là có hại cần loại bỏ thì phương pháp hiệu quả là loại bỏ loài B

d. Nếu loài C bị đánh bắt quá mức thì sẽ giảm số lượng cá thể loài F

Câu 3: Hình bên mô tả sự biến động các chỉ số trong một thuỷ vực

Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai về thủy vực trên?

a. Thực vật phù du (B) có xu hướng gia tăng vào thời điểm ánh sáng (C) giảm xuống.

b. Động vật phù du (E) đạt đỉnh vào cùng thời điểm với thực vật phù du (B).

c. Giải pháp tăng cường chất dinh dưỡng vào đầu mùa xuân sẽ hỗ trợ sự phát triển của thực vật phù du (B).

d. Để kiểm soát sự bùng phát của thực vật phù du, nên giảm lượng chất dinh dưỡng trong nước vào khoảng tháng 3 đến tháng 5.

Câu 4: Sau khi tìm hiểu về chu trình nitơ,một nhóm học sinh đã rút ra các nhận xét khác nhau. Mỗi nhận xét dưới đây đúng hay sai về chu trình nitơ?

a. Nguồn dự trữ nitơ chủ yếu trong khí quyển, một phần trầm tích trong đất, ao, hồ, sông…

b. Vi khuẩn nốt sần rễ cây họ đậu chuyển hoá N₂ thành NO₃⁻ cung cấp cho cây

c. Lượng nitơ trong đất được tổng hợp nhiều nhất bằng con đường bón phân hoá học

d. Để hạn chế sự thất thoát nitơ trong đất cần có biện pháp làm đất tơi xốp.

PHẦN III. Câu hỏi trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Kiến đen là loài động vật thường sống trong các vườn cây. Kiến giúp rệp di chuyển từ các lá già lên các lá non và chồi ngọn. Kiến sử dụng đường do rệp bài tiết làm thức ăn. Mối quan hệ giữa kiến và rệp là gì?

Câu 2. Trong hệ sinh thái ngoài năng lượng mặt trời còn được bổ sung thêm nguồn vật chất khác như phân bón, thuốc trừ sâu… Phần lớn sản phẩm được đưa ra khỏi hệ sinh thái để phục vụ con người. Đây là đặc điểm của hệ sinh thái nào?

Câu 3. Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Trong lưới thức ăn trên, chuỗi thức ăn dài nhất có bao nhiêu mắt xích?

Câu 4: Cho 1 chuỗi thức ăn: Cỏ → thỏ → mèo rừng. Giả sử năng lượng tích lũy của các sinh vật như sau: Cỏ: 10 000 000 kcal; Thỏ: 1 200 000 kcal; Mèo rừng: 66 000 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là bao nhiêu

Câu 5: Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về diễn thế nguyên sinh? (1) Sinh vật đầu tiên phát tán đến môi trường thường là nấm, địa y. (2) Số lượng loài tăng dần, số lượng cá thể từng loài giảm dần. (3) Sự biến đổi xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật sinh sống. (4) Kết thúc quá trình diễn thế có thể hình thành quần xã suy thoái.

Câu 6: Cho các hệ sinh thái sau: cánh đồng lúa, ao nuôi cá, đầm nuôi tôm, rừng nguyên sinh. Trong các hệ sinh thái đó, có mấy hệ sinh thái có chu trình vật chất khép kín?

Đáp án
Cô Nguyễn Ngọc Châu

Cô Nguyễn Ngọc Châu

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Sinh Học THPT

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ AT sinh học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Trần Phú