Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Tập hợp tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
A. vốn gen của quần thể.
B. kiểu gen của quần thể.
C. kiểu hình của quần thể.
D. thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 2: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
A. 0,3 ; 0,7
B. 0,8 ; 0,2
C. 0,7 ; 0,3
D. 0,2 ; 0,8
Câu 3: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 4: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A. đào thải những biến dị bất lợi.
B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 5: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
Câu 6: Tiến hoá tiền sinh học là qúa trình
A. hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ vô cơ
B. hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay từ những tế bào đầu tiên.
C. hình thành tê bào sơ khai và những mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ.
D. hình thành các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
Câu 7: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 8: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
Câu 9: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A. sức sinh sản.
B. mức tử vong.
C. sức tăng trưởng của cá thể.
D. nguồn thức ăn từ môi trường.
Câu 10 : Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên.
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
Câu 11: Quần xã là
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào thời điểm nhất định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
Câu 12: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
B. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
Câu 13. Khi nghiên cứu về số lượng cá thể của các quần thể sinh vật trong thực tế đã rút ra được các kết luận sau, hãy cho biết kiếu biến động số lượng nào thuộc kiểu biến động theo chu kì?
A. Quần thể ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè.
B. Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng.
C. Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch.
D. Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác.
Câu 14. Tìm hiểu về quần thể Thỏ nuôi. Quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá cũng như không xảy ra sự xuất cư và nhập cư. Gọi b là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể. Kích thước quần thể Thỏ chắc chắn sẽ tăng khi
A. b = d = 0.
B. b < d.
C. b = d ≠ 0.
D. b > d.
Câu 15: Núi Nùng nằm trong công viên Bách Thảo (Hà Nội) rộng khoảng 60m². Trung bình môi ô vuông có 2 cây sưa. Uớc tính kích thước của quần thể:
A. 18.
B. 26.
C. 40.
D. 30.
Câu 16: Núi Nùng nằm trong công viên Bách Thảo (Hà Nội) rộng khoảng 60m². Trung bình môi ô vuông có 2 cây sưa. Uớc tính mật độ của quần thể (số cá thể/ 1m²).
A. 0.5
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 17: Giải thích nhóm sinh vật nào hầu như không quan sát được khi nghiên cứu cấu trúc của quần xã?
A. Sinh vật phân giải vì chúng có kích thước nhỏ bé.
B. Sinh vật phân giải vì chúng không có trong quần xã.
C. Thực vật thân leo vì chúng không có trong quần xã.
D. Động vật ăn mùn bã hữu cơ vì chúng có kích thước nhỏ bé.
Câu 18: Vì sao lúa được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất trong quần xã đồng ruộng?
A. Các loài được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng chuyển hóa năng lượng mặt trời hoặc năng lượng trong các phản ứng hóa học thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ do chúng tổng hợp được qua quá trình quang hợp hoặc hóa tự dưỡng.
B. Các loài được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất vì chúng sử dụng năng lượng có sẵn trong các chất hữu cơ từ những sinh vật khác cho các hoạt động sống.
C. Các loài được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng chuyển hóa các chất hữu cơ thành chất vô cơ, khép kín vòng tuần hoàn vật chất.
D. Các loài được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng chuyển hóa năng lượng trong các chất khoáng thành năng lượng trong hợp chất hữu cơ.
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Giả sử 4 quần thể của một loài sinh vật kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau:
| Quần thể | A | B | C | D |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích khu phân bố (ha) | 100 | 120 | 80 | 90 |
| Mật độ (cá thể/ha) | 22 | 25 | 26 | 21 |
Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư.
a). Quần thể D có kích thước nhỏ nhất. Đúng
b). Kích thước của quần thể A lớn hơn kích thước của quần thể C. Đúng
c). Nếu kích thước của quần thể B tăng 5%/năm thì sau 1 năm mật độ cá thể của quần thể này là 26,25 cá thể/ha. Đúng
d). Nếu kích thước của quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm quần thể này tăng thêm 152 cá thể. Sai
Câu 2. Hình bên mô tả một lưới thức ăn đơn giản tại một vùng biển. Khi nhận xét về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?

a). Lưới thức ăn này có 4 chuỗi thức ăn.
b). Chuỗi thức ăn dài nhất có 3 bậc dinh dưỡng.
c). Nếu lượng chiếu sáng của mặt trời tại vùng biển này suy giảm, số lượng các loài trong lưới thức ăn sẽ biến động mạnh.
d). Khi con người tăng cường khai thác giáp xác và mực ống thì hải âu và cá voi xanh có thể sẽ di cư đến vùng biển khác.
Câu 3: Khi nói về diễn thế sinh thái, nhận định sau đây là đúng hoặc sai?
a). Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
b). Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do chính hoạt động khái thác tài nguyên của con người.
c). 
d). 
Câu 4: Sau khi tham gia chuyến hành trình vòng quanh thế giới, Đacuyn đã quan sát và rút ra những nhận xét như sau:
- Tất cả các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống đến tuổi trưởng thành.
- Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước không đổi.
- Các cá thể có cùng một bố, mẹ vẫn khác nhau về nhiều đặc điểm.
Giải thích nào sau đây đúng hoặc sai với quan điểm của Đacuyn?
a). Chọn lọc tự nhiên đã loại bỏ những cá thể kém thích nghi hơn.
b). Do quy luật phát triển của quần thể sinh vật.
c). Do tác động của yếu tố ngẫu nhiên nên những cá thể mang biến dị thích nghi bị đào thải.
d). Các cá thể có xu hướng xuất cư khi kích thước quần thể tăng lên.
Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hình ảnh sau mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ của một loài thực vật. Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết để đạt năng suất cao nên trồng cây này ở nhiệt độ từ 20°C đến… °C

Câu 2: Khi đánh bắt ngẫu nhiên một loài cá ở ba vùng khác nhau người ta thống kê được tỉ lệ (%) các loại cá theo độ tuổi (tính theo năm) ở từng vùng như sau:
| Tuổi 2 | Tuổi 3 | Tuổi 4 | Tuổi 5 | Tuổi 6 | Tuổi 7 | Tuổi 8 | Tuổi 9 | Tuổi 10 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vùng 1 | 13 | 43 | 27 | 9 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vùng 2 | 3 | 5 | 13 | 51 | 16 | 7 | 5 | 0 | 0 |
| Vùng 3 | 1 | 3 | 4 | 6 | 18 | 39 | 21 | 8 | 0 |
Từ kết quả trên, cho biết cần đánh bắt các con ở độ tuổi trưởng thành của quần thể ở vùng nào để giúp quần thể đó phát triển ổn định?
Câu 3: Trong một hệ sinh thái trồng lúa kết hợp nuôi ếch sau:

Dựa trên hiện tượng khống chế sinh học giữa các loài trong quần xã, để thu được năng suất lúa và ếch cao, nên loại bỏ bao nhiêu loài trong số các loài có mặt trong hệ sinh thái này?
Câu 4: Trong các biện pháp bảo vệ rừng dưới đây, có bao nhiêu biện pháp phù hợp?
- xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.
- trồng rừng, phòng cháy rừng.
- khai thác nguồn tài nguyên rừng một cách hợp lí.
- cấm săn bắt, khai thác động, thực vật quý hiếm
- Diệt hết các loài hổ, báo…để bảo vệ những loài hươu, nai
Câu 5: Có bao nhiêu biện pháp để sử dụng bền vững nguồn tài nguyên sinh vật biển?
(1) Khai thác hợp lý và kết hợp với bảo vệ các loài sinh vật
(2) Tập trung khai thác các loài sinh vật quý hiếm có giá trị kinh tế cao
(3) Bảo vệ các hệ sinh thái ven bờ như : rừng ngập mặn, san hô, đầm đá, bãi ngập triều
(4) Bảo vệ môi trường biển bằng cách hạn chế ô nhiễm dầu, rác thải, thuốc trừ sâu…
Câu 6: Ở một ao nuôi cá, cá mè hoa là đối tượng tạo nên sản phẩm kinh tế. Lưới thức ăn của ao nuôi được mô tả như sau:

Để tăng hiệu quả kinh tế, cần giảm số lượng của loài số mấy trong các loài sau:
(1) Thực vật nổi
(2) Động vật nổi
(3) Cá mương
(4) Cá mè hoa
(5) Cá măng

Cô Nguyễn Ngọc Châu
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Sinh Học THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ AT sinh học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Trần Phú
