Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
Câu 1: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Ag
B. Cu
C. Au
D. Al
Câu 2: Biết $CO_2$ chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 81 gam tinh bột là
A. 448.$10^3$ lít
B. 224.$10^3$ lít
C. 336.$10^3$ lít
D. 112.$10^3$ lít
Câu 3: Hàm lượng nitơ trong amin đơn chức, no, mạch hở X là 19,178%. Số đồng phân bậc 1 của X là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 8
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(2) Có thể dùng $Cu(OH)_2$ để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(3) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(4) Glucozo phản ứng với $H_2$ (xúc tác Ni, t°) thu được ancol.
(5) Để giảm độ chua của mơn sấu ngâm đường, có thể thêm một ít vôi vào.
(6) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A. $Cu^{2+}$, $Mg^{2+}$, $Pb^{2+}$
B. $Sn^{2+}$, $Pb^{2+}$, $Cu^{2+}$
C. $Cu^{2+}$, $Ag^+$, $Na^+$
D. $Pb^{2+}$, $Ag^+$, $Al^{3+}$
Câu 6: Saccarozo có tính chất nào trong số các tính chất sau:
(1) polisaccatit.
(2) khối tinh thể không màu.
(3) khi thủy phân tạo thành glucozo và fructozo.
(4) tham gia phản ứng tráng gương.
(5) phản ứng với $Cu(OH)_2$.
Những tính chất nào đúng?
A. (2), (3), (5)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3), (5)
D. (3), (4), (5)
Câu 7: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi dây; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là
A. (2), (3), (5)
B. (1), (2), (6)
C. (5), (6), (7)
D. (2), (3), (5), (7)
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,82 gam chất béo cần vừa đủ 30 ml dung dịch NaOH 2M. Có cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,38 gam
B. 18,24 gam
C. 17,80 gam
D. 16,68 gam
Câu 9: Cho các phát biểu:
(a) Cho Mg tác dụng với dung dịch $FeCl_3$ dư, thu được Fe.
(b) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al.
(c) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
(d) Ag là kim loại có tính dẻo nhất.
(e) $Ag^+$ có tính oxi hóa mạnh hơn $Cu^{2+}$.
(g) Kim loại Na khử được ion $Cu^{2+}$ trong dung dịch thành Cu.
Số phát biểu không đúng là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 10: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
A. polietilen
B. amilopectin
C. poli(vinyl clorua)
D. cao su lưu hóa
Câu 11: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 1 và 2
B. 2 và 2
C. 1 và 1
D. 2 và 1
Câu 12: Cho 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch X gồm HCl 1M và $H_2SO_4$ 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí $H_2$. Cô cạn dung dịch B thu được lượng muối khan là
A. 17,02
B. 47,39
C. 49,37
D. 20,57
Câu 13: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được V lít khí $SO_2$ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 64 gam muối khan, giá trị của V là
A. 4,48
B. 11,2
C. 22,4
D. 44,8
Câu 14: Hòa tan 7 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được V lít $H_2$ (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 21,2 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị V là
A. 3,36
B. 1,12
C. 6,72
D. 4,48
Câu 15: Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen-adipamit), poliacrilonitrin, poli(butadien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime thuộc loại tơ, sợi là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 16: Amilozo được tạo thành từ các gốc
A. β-glucozo
B. α-glucozo
C. β-fructozo
D. α-fructozo
Câu 17: Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra $N_2$?
A. Tơ tằm
B. Tơ nilon–6,6
C. Tơ axetat
D. Tơ olon
Câu 18: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch $Fe_2(SO_4)_3$ là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 19: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử $C_4H_8O_2$ tham gia phản ứng tráng gương là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 31,2
B. 28,5
C. 25,2
D. 20,8
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch $HNO_3$ loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa
A. $Zn(NO_3)_2$
B. $Zn(NO_3)_2$; $Fe(NO_3)_2$
C. $Zn(NO_3)_2$; $Fe(NO_3)_3$
D. $Zn(NO_3)_2$; $Fe(NO_3)_2$; $Cu(NO_3)_2$
Câu 22: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozo trong dung dịch $AgNO_3/NH_3$ dư, thu được 6,48 gam bạc với hiệu suất 75%. Nông độ % của dung dịch glucozo là
A. 14,4 %
B. 38,4 %
C. 19,2 %
D. 10,8 %
Câu 23: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A. poli(metyl metacrylat)
B. polistiren
C. poli(vinyl clorua)
D. poli(metyl acrylat)
Câu 24: Có bao nhiều amin bậc một có cùng công thức phân tử $C_5H_{13}N$?
A. 4
B. 8
C. 6
D. 5
Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazo yếu nhất?
A. $(C_6H_5)_3NH$
B. $C_6H_5NH_2$
C. $C_6H_5CH_2NH_2$
D. $NH_3$
Câu 26: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với 3,92 gam dung dịch $H_2SO_4$ loãng 25%. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A. 2,84 g
B. 1,42 g
C. 1,91 g
D. 0,955 g
Câu 27: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Rb. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Cho $Cu(OH)_2$ vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Triolein có phản ứng cộng $H_2$ (xúc tác Ni, t°).
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozo.
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A. Cu, Zn, Al, Mg
B. Cu, Mg, Zn, Al
C. Al, Zn, Mg, Cu
D. Mg, Al, Zn, Cu
Câu 31: Hai chất glucozo và fructozo đều
A. chủ yếu tồn tại dạng mạch hở
B. tác dụng với $Cu(OH)_2$ ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam
C. có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
D. có nhóm $–CH–O$ trong phân tử
Câu 32: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A. $C_{17}H_{35}COOH$ và etanol
B. $C_{17}H_{35}COONa$ và glixerol
C. $C_{15}H_{31}COOH$ và glixerol
D. $C_{17}H_{35}COOH$ và glixerol
Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A. $CH_3CH_2NHCH_3$
B. $CH_3NH_2$
C. $CH_3NHCH_3$
D. $(CH_3)_3N$
**Câu 34:** Cho sơ đồ phản ứng: $[C_6H_7O_2(ONO_2)_3]_n$ ← X → Y → $C_6H_{12}O_6$. X, Y lần lượt là
A. tinh bột, etanol
B. xenlulozo, glucozo
C. saccarozo, etanol
D. saccarozo, fructozo
Câu 35: Cho 9 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,5 mol khí $H_2$. Kim loại M là
A. Ca
B. Al
C. Mg
D. Fe
Câu 36: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su polisopren, biết số mắt xích trung bình là 7500?
A. 510000
B. 47600
C. 405000
D. 476000
Câu 37: Xếp các chất: $HCOOCH_2CH_3$ (1); $CH_3CH_2COOH$ (2); $CH_3COOCH_2CH_3$ (3); $CH_3CH_2CH_2OH$ (4) theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần
A. (1) > (3) > (4) > (2)
B. (2) > (4) > (3) > (1)
C. (2) > (4) > (1) > (3)
D. (1) > (3) > (2) > (4)
Câu 38: Hoà tan 19 gam X gồm Al, Mg và Zn trong lượng dư dung dịch $HNO_3$ loãng thấy thoát ra 4,48 lít $N_2O$ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan, giá trị của m là
A. 68,6
B. 118,2
C. 18,12
D. 11,82
Câu 39: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A. Ag
B. Ba
C. Os
D. Pb
Câu 40: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Kiểu mạng tinh thể khác nhau
B. Khối lượng riêng khác nhau
C. Mật độ electron tự do khác nhau
D. Mật độ ion dương khác nhau

ThS. Lê Thị Mai Nhi
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Hoá Học THPT
Trình độ: Thạc sĩ Hóa học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
