Đề Thi Cuối học kì 1 Vật Lí 12 Mã ELCK112-01 (2026-2027)

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

A. Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

B. Chất điểm không có khối lượng.

C. Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

D. Chất điểm có khối lượng hữu hạn nhau và có thể tích khác không

Câu 2: Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

A. Có khối lượng không đáng kể.

B. Có thể tích riêng không đáng kể.

C. Có khối lượng đáng kể.

D. Có lực tương tác không đáng kể.

Câu 3: Ta có 1 gam khí Oxygen thì được bao nhiêu mol khí hydrogen?

A. 0,5

B. 0,25

C. 0,15

D. 1

Câu 4: Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích

B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

D. Áp suất, thể tích, trọng lượng

Câu 5: Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

A. tỉ lệ nghịch với thể tích.

B. tỉ lệ thuận với thể tích.

C. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

Câu 6: Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 7: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilo

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A. $V \sim \frac{1}{T}$.

B. $\frac{V}{T} = $ hằng số.

C. $V \sim T$.

D. $\frac{V_1}{T_1} = \frac{V_2}{T_2}$.

Câu 9: Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 54 °C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 100( °C thì áp suất khí lúc đó bằng

A. 2,28 atm.

B. 1,14 atm.

C. 2 atm.

D. 0,24 atm.

Câu 10: Một khối khí có thể tích 16 lít, áp suất từ 1 atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4atm thì thể tích khối khí lúc này bằng

A. 4 lít

B. 12 lít

C. 64 lít

D. 0,25 lít

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A. PV/T= hằng số.

B. PT/V= hằng số.

C. VT/P= hằng số.

D. $P_1V_2/T_1 = P_2V_1/T_2$.

Câu 12: Gọi n số phân tử khí trong một đơn vị thể tích. Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. $\frac{p}{T}$.

B. $\frac{n}{p}$.

C. $nT$.

D. $\frac{n}{T}$.

Câu 13: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

A. (a).

B. (b).

C. (c).

D. (d).

Câu 14: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

A. quá trình đẳng tích.

B. quá trình đẳng nhiệt.

C. quá trình đẳng áp.

D. quá trình đoạn nhiệt.

Câu 15: Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

A. $p = \frac{1}{3}\mu mv^2$.

B. $p = \frac{2}{3}\mu mv^2$.

C. $p = \frac{3}{2}\mu mv^2$.

D. $p = \mu mv^2$.

Câu 16: Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

A. $\frac{N}{V}$.

B. $\frac{V}{N}$.

C. $\frac{N}{M}$.

D. $\frac{m}{V}$.

Câu 17: Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

A. $1,38.10^{-23}$ J/K

B. $1,38.10^{-22}$ J/K

C. $1,38.10^{22}$ J/K

D. $1,38.10^{23}$ J/K

Câu 18: Nhiệt độ tuyệt đối là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

A. nhiệt độ của vật càng cao.

B. thể tích của vật càng lớn.

C. nhiệt độ của vật càng thấp.

D. thể tích của vật càng bé.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một bình kín chứa $3,01.10^{23}$ nguyên tử khí oxygen ở nhiệt độ $0^0C$ và áp suất 1 atm.

a) Khi đun nóng các các phân tử khí trên thì các phân tử này có tốc độ trung bình nhỏ hơn.

b) 1 mol khí Oxygen ở điều kiện tiêu chuẩn là $0^0C$ và áp suất $1$ atm thì chứa $N = 6,02.10^{23}$ nguyên tử.

c) Thể tích mol của khí oxygen đo bằng thể tích của 1 mol chất này.

d) Ở điều kiện tiêu chuẩn thể tích mol của khí oxygen đều bằng 22,4 lít.

Câu 2: Một khối khí khi đạt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ:

a. Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,2 mol.

b. Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít.

c. Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung parabol.

d. Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 atm.

Câu 3: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.

a. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.

b. Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thỏa qua định luật Boyle.

c. Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 4,8 atm.

d. Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là 1 nhánh parabol.

Câu 4: Cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Áp suất khí phụ thuộc vào kích thước phân tử.

b. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức $\overline{E_a} = \frac{3}{2}kT$.

c. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao phân tử khí chuyển động chậm hơn.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Một khối khí có thể tích 100 lít, ở áp suất $2.10^5Pa$. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên $4.10^5$ Pa thì thể tích của khối khí đó là bao nhiêu?

Câu 2: Một lượng khí 4 gam có thể tích 2 lít ở 8°C. Sau khi được nóng nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 2 gam/lít. Nhiệt độ của khí sau khi nóng nóng bằng bao nhiêu độ C?

Câu 3: Một quả bóng được bơm căng không khí ở 20°C, áp suất 2atm. Đem phơi nắng quả bóng ở nhiệt độ 39°C thì áp suất không khí trong bóng lúc này là bao nhiêu? (Bỏ qua sự tăng thể tích của quả bóng, kết quả làm tròn đến số thập phân thứ 2).

Câu 4: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Lúc đầu, khí có thể tích là 30 lít, nhiệt độ 27°C và áp suất 1atm. Khi pittông nén khí đến 15 lít thì áp suất khí tăng lên tới 5 atm. Nhiệt độ của khí trong pittông lúc này là bao nhiêu K?

Câu 5: Một khối khí có động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí là 2,0 eV. Lấy 1 eV = $1,6.10^{-19}J$. Nhiệt độ của khối khí này là bao nhiêu K? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 6: Xét một khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m³ thể tích khí) có giá trị $2.10^{-4}$ J/m³. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu Pa?

Đáp án
Thầy Phạm Trần Quốc Anh

Thầy Phạm Trần Quốc Anh

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn