Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hằng số khí lý tưởng R có giá trị bằng
A. 0,083 at.lít/mol.K.
B. 8,31 J/mol.K.
C. 0,08atm.lít/mol.K.
D. cả 3 đều đúng.
Câu 2: Công thức của định luật Charles là
A. $\frac{pV}{T} = const.$
B. $pV = const.$
C. $\frac{p}{T} = const.$
D. $\frac{V}{T} = const.$
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hóa hơi?
A. Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun.
B. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
C. Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
D. Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
Câu 4: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. 37K.
B. 310K.
C. 98,6K.
D. 236K.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Áp suất chất khí tác dụng lên thành bình càng lớn khi càng có nhiều phân tử cùng tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình.
(2) Số các phân tử khí tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình phụ thuộc vào số phân tử khí có trong một đơn vị thể tích, nghĩa là phụ thuộc vào mật độ phân tử khí.
(3) Với một lượng khí nhất định thì mật độ khí tỉ lệ nghịch với thể tích khí (trong đó μ là mật độ phân tử, N là số phân tử khí có trong thể tích V).
(4) Do đó, áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ nghịch với thể tích V.
Phát biểu đúng là
A. chỉ (1) và (3).
B. chỉ (2) và (3).
C. chỉ (1) và (4).
D. (1), (2), (3) và (4).
Câu 6: Phát biểu không đúng là
A. chất lỏng co lại khi lạnh đi.
B. độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.
C. khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.
D. chất lỏng nở ra khi nóng lên.
Câu 7: Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng 4 lên lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. không đổi.
Câu 8: Tính chất không phải là của phần tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
B. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. chuyển động hỗn loạn.
D. chuyển động không ngừng.
Câu 9: Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.

Đáp án nào sau đây đúng?
A. $p_1 = p_2$.
B. $p_1 \geq p_2$.
C. $p_1 < p_2$.
D. $p_1 > p_2$.
Câu 10: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. $pV/T = $ hằng số.
B. $p_1V_1 = p_2V_2$.
C. $pV \sim T$.
D. $pT/V = $ hằng số.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng.
B. Nội năng là một dạng năng lượng.
C. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
D. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Câu 12: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
D. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
Câu 13: Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì
A. các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.
B. khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.
C. mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.
D. lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.
Câu 14: Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là
A. $p : \frac{1}{V}$.
B. $V : p$.
C. $p_1V_1 = p_2V_2$.
D. $V : \frac{1}{p}$.
Câu 15: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
B. chỉ có lực đẩy.
C. chỉ có lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 16: Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
A. Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
B. Trong cả ba hiện tượng.
C. Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.
D. Không khí trong một quả bóng bàn bị móp bẹp nén dưới tác động gây bóp bẹp.
Câu 17: Hằng số của các khí có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích
A. của 1 mol khí ở 0°C.
B. chia cho số mol ở 0°C.
C. của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì.
D. của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối độ.
Câu 18: Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào
A. nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
B. bản chất của vật rắn
C. bản chất và nhiệt độ của vật rắn
D. bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (4,0 điểm)
Câu 1. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.
a) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.
b) Do khối khí nhận công nên A < 0 và có giá trị là -100 J.
c) Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q < 0 và có giá trị là -20 J.
d) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là -80 J.
Câu 2. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?
a) Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi không phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.
b) Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
c) Nhiệt hóa hơi riêng của một chất tăng khi nhiệt độ tăng.
d) Ứng dụng của nhiệt hóa hơi như: trong các thiết bị làm lạnh (như máy điều hòa nhiệt độ, dàn lạnh, đậu bay hơi…), nồi hấp chín thức ăn trong y học, thiết bị tăng độ ẩm trong hoạt gia…).
Câu 3. Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm 45 lần không khí ở áp suất $10^5$ Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm³ không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của khí không khí không thay đổi.
a) Định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này.
b) Sau 45 lần bơm thể tích không khí người ta đưa vào quả bóng là 5265 cm³.
c) Sau khi bơm cả thể tích và áp suất của không khí trong quả bóng đều thay đổi.
d) Sau 45 lần bơm áp suất cuối cùng của khối khí là $2.10^5$ Pa.
Câu 4. Một bình kín chứa $3,01.10^{23}$ nguyên tử khí heli ở nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm.
a) Theo giả thiết 1 mol khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn là 0°C và áp suất 1 atm thì chứa N = $6,02.10^{23}$ nguyên tử và có thể tích là 22,4 lít và có khối lượng là 2 gam.
b) Với bình kín chứa N = $3,01.10^{23}$ nguyên tử khí heli ở nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm thì có số mol là 0,5 mol.
c) Với bình kín chứa N = $3,01.10^{23}$ nguyên tử khí heli ở nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm thì có khối lượng khí heli trong bình là 1 gam.
d) Với bình kín chứa N = $3,01.10^{23}$ nguyên tử khí heli ở nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm thì có thể tích của bình là 11,2 m³.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. (1,5 điểm)
Câu 1. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?
Câu 2. Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy 500 gam nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5$ J/kg.
Câu 3. Một bình có thể tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Thể tích của chất khí khi ta mở nút bình là bao nhiêu lít?
Câu 4. Một bình chứa khí nén ở nhiệt độ 27°C và áp suất 40 atm. Nếu giảm nhiệt độ xuống tới 12°C và một nửa lượng khí thoát ra ngoài thì áp suất khí còn lại trong bình sẽ bằng bao nhiêu atm?
Câu 5. Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 6K, còn thể tích tăng thêm 3% so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí là bao nhiêu K?
Câu 6. Nhiệt lượng cần để đun sôi 0,2 $\ell$ nước ở nhiệt độ 37°C là bao nhiêu kJ? Biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng 4,2 kJ/kg.K. (Làm tròn đến một chữ số thập phân).

Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
