Đề Thi Cuối học kì 1 Vật Lí 12 Mã ELCK112-23 (2026-2027)

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn.

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng.

Câu 1: Sự ngưng kết là quá trình chuyển thể từ

A. thể lỏng sang thể rắn.

B. thể khí sang thể lỏng.

C. thể khí sang thể rắn.

D. thể lỏng sang thể khí.

Câu 2. Trường hợp nào dưới đây nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?

A. Châu nước nóng lên khi để ngoài nắng một khoảng thời gian.

B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

C. Khi trời lạnh, xoa hai bàn tay vào nhau giúp tay ấm lên.

D. Cho com nóng vào bát, khi bưng bát cảm thấy bát cũng nóng lên.

Câu 3. Nhiệt lượng là

A. số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình thực hiện công.

C. nội năng của vật.

D. tổng động năng chuyển động hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 4. Theo thang nhiệt độ Kelvin, từ độ không tuyệt đối đến nhiệt độ điểm ba của nước được chia thành

A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với $1 K$.

B. 180 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với $1 K$.

C. 273,16 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với $1 K$.

D. 200 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với $1 K$.

Câu 5. Nhiệt kế bên dưới hoạt động dựa trên

A. sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh.

B. sự phụ thuộc vào nhiệt độ của hiệu điện thế cặp nhiệt điện.

C. sự nở vì nhiệt của thể tích một lượng khí xác định ở áp suất không đổi.

D. sự phụ thuộc vào nhiệt độ của điện trở.

Câu 6. Đơn vị đo nhiệt dung riêng trong hệ SI là

A. $J/g.K$.

B. $J/kg.K$.

C. $J.g.K$.

D. $J.kg.K$.

Câu 7. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

A. nhiệt lượng cần để làm cho $1 kg$ chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

B. nhiệt lượng cần để làm cho $1 kg$ chất đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

C. nhiệt lượng cần để làm cho $1 kg$ chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

D. nhiệt lượng cần truyền cho $1 kg$ chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm $1°C$.

Câu 14. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật

A. tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của vật.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của vật.

C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của vật.

D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của vật.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức từ?

A. Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

B. Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ dày hơn.

C. Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được vô số đường sức từ đi qua.

D. Nơi nào từ trường yếu hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.

Câu 16. Đại lượng đặc trưng cho từ trường về khả năng tác dụng lực là

A. lực từ.

B. cảm ứng từ.

C. từ phổ.

D. moment từ.

Câu 17. Vật cần thu nhiệt trong quá trình chuyển thể nào sau đây?

A. Đông đặc.

B. Ngưng tụ.

C. Bay hơi.

D. Ngưng kết.

Câu 18. Sắp xếp thứ tự tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Charles theo cách bố trí trong hình bên dưới.

(1) Đổ nước đá vào cốc (3).

(2) Cho một chút dầu bôi trơn vào piston để piston dễ dàng di chuyển trong cylinder (xi-lanh). Điều chỉnh piston ở mức $30 ml$, bịt đầu ra của cylinder bằng nút cao su.

(3) Nhúng xi lanh và nhiệt kế vào cốc. Sau khoảng $3$ phút, ghi giá trị thể tích $V$ của không khí trong xi lanh và nhiệt độ $t$ vào bảng số liệu.

(4) Lần lượt đổ nước ấm vào cốc (4) và nước nóng vào cốc (5). Thực hiện tương tự bước 4 ở mỗi trường hợp.

(5) Ghi lại giá trị nhiệt độ phòng và thể tích không khí trong cylinder.

A. (2), (5), (1), (3), (4).

B. (3), (1), (2), (5), (4).

C. (2), (1), (4), (5), (3).

D. (3), (5), (4), (1), (2).

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c) hoặc d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Hình bên dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất.

a) Nhiệt độ nóng chảy của chất này là $115°C$.

b) Nhiệt độ đông đặc của chất này là $17°C$.

c) Khi ở thể rắn, chất này có cấu trúc mạng tinh thể.

d) Ở trạng thái D, chất này chỉ tồn tại ở thể khí.

Câu 2. Khi hơ nóng chậm chậm khối khí trong một cylinder kín như hình dưới đây thì thấy piston dịch từ từ dịch chuyển sang phải.

a) Quá trình dãn nở của khối khí trong cylinder là quá trình đẳng áp.

b) Khi piston dịch chuyển sang phải, nhiệt độ và thể tích của khối khí cùng tăng.

c) Nếu nhiệt độ tuyệt đối của khối khí trong cylinder tăng lên hai lần thì áp suất của nó giảm đi hai lần.

d) Khi piston dịch chuyển làm thể tích của khối khí tăng lên gấp đôi thì áp suất khí trong cylinder giảm đi một nửa.

Câu 3. Một khối khí thực hiện một chu trình biến đổi trạng thái như hình bên dưới.

a) AB là quá trình nén đẳng nhiệt.

b) BC là quá trình dãn nở đẳng áp.

c) CA là quá trình nén đẳng áp.

d) Không có quá trình đẳng tích trong chu trình này.

Câu 4. Một khối khí lí tưởng thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái như hình dưới đây. Biết $p_2 = 3.p_1$ và $V_3 = 2.V_1$.

a) $(1) \to (2)$ là quá trình đẳng nhiệt.

b) $(2) \to (3)$ là quá trình đẳng áp.

c) Thể tích của khối khí ở trạng thái (1) gấp ba lần thể tích của khối khí ở trạng thái (2).

d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) gấp ba lần nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1).

PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn.

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Áp suất khí lên thành bình chứa tăng lên bao nhiêu lần nếu tổng số phân tử khí va chạm trên một đơn vị diện tích thành bình tăng gấp bốn lần so với lúc ban đầu?

Câu 2. Một cylinder đang chứa một khối khí, khi đó piston cách đáy cylinder một khoảng $18 cm$ như hình bên dưới. Hỏi phải dịch chuyển piston một đoạn bằng bao nhiêu $cm$ để áp suất khí trong cylinder tăng gấp $1,5$ lần? Coi nhiệt độ của khối khí trong quá trình dịch chuyển piston là không đổi.

Câu 3. Trước khi nén, hỗn hợp khí trong cylinder của động cơ có áp suất $1 atm$, ở nhiệt độ $47°C$ và thể tích $30 cm^3$. Sau khi nén, thể tích khí giảm còn $4 cm^3$ và áp suất lúc này là $15 atm$. Nhiệt độ của khí sau khi nén bằng bao nhiêu độ $C°$?

Câu 4. Khi đun nóng khối khí trong bình kín thêm $2°C$ thì áp suất khối khí tăng thêm $\frac{2}{401}$ lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là bao nhiêu độ $C°$?

Câu 5. Ở nhiệt độ $30°C$, phân tử khí có động năng trung bình cỡ bao nhiêu $eV$? (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

Câu 6. Xét từ trường của dòng điện thẳng I gây ra tại các điểm A, B, C như hình bên dưới

Có bao nhiêu điểm mà từ trường do dòng điện thẳng gây ra tại đó có hướng nằm ngang từ trái sang phải?

Đáp án
Thầy Phạm Trần Quốc Anh

Thầy Phạm Trần Quốc Anh

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn