Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,5 ĐIỂM)
Câu 1. Trong hệ tọa độ $(p, T)$, đường nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng cắt trục p.
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D. Đường hypebol.
Câu 2. Trong hệ tọa độ $(p,V)$, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm $p = p_0$.
Câu 3. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
A. tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. tỉ lệ thuận với thể tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
D. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
Câu 4. Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là [4 hình vuông với các chấm phân bố khác nhau:

A. hình 2.
B. hình 1.
C. hình 3.
D. hình 4.
Câu 5. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. $\frac{V}{T} = $ hằng số.
B. $V \sim \frac{1}{T}$.
C. $V \sim T$.
D. $\frac{V_1}{T_1} = \frac{V_2}{T_2}$.
Câu 6. Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
B. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Câu 7. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
A. số lượng phân tử tăng.
B. khoảng cách giữa các phân tử tăng.
C. phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
D. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
Câu 8. Một lượng khí có thể tích ở $4 m^3$ ở $17^0C$. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ $37^0C$, thể tích lượng khí sau nung nóng là
A. $15,43 m^3$.
B. $42,9 m^3$.
C. $4,28 m^3$.
D. $3,73 m^3$.
Câu 9. Trong hệ tọa độ V – T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
B. Đường thẳng song song với trục hoành.
C. Đường thẳng song song với trục tung.
D. Đường hypebol.
Câu 10. Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là
A. chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
B. Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
C. coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
D. chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.
Câu 11. Ở $27°C$ thể tích của một lượng khí là $10 lit$. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ $300°C$ khi áp suất không đổi là
A. $15 lit$.
B. $50 lit$.
C. $8 lit$.
D. $19,1 lit$.
Câu 12. Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
A. Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
B. Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
C. Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
D. Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
Câu 13. Một xilanh chứa $150cm^3$ khí ở áp suất $10^5Pa$. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn $25cm^3$. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.
A. $6.10^5 Pa$
B. $5.10^5 Pa$
C. $9.10^5 Pa$
D. $4.10^5 Pa$
Câu 14. Khi ấn pit-tông bom xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bom?
A. Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình tăng.
B. Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình giảm.
C. Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình giảm
D. Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình tăng.
Câu 15. Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, trọng lượng
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích
C. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
D. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ
Câu 16. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là
A. quá trình đẳng áp.
B. quá trình đẳng nhiệt.
C. quá trình đoạn nhiệt.
D. quá trình đẳng tích.
Câu 17. Một lượng khí có thể tích $15m^3$ và áp suất $1,5atm$, người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất $2,5atm$. Thể tích của khí nén là
A. $3,35m^3$.
B. $5m^3$.
C. $9m^3$.
D. $4,68m^3$.
Câu 18. Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí
A. tăng lên.
B. không đổi.
C. tăng đến cực đại rồi giảm đi.
D. giảm đi.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 ĐIỂM)
Câu 1: Nhận định sau là đúng hay sai
A. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ $(p,V)$ là một cung hypebol.
B. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ $(V, T)$ là một đoạn thẳng song song với trục $OT$.
C. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ $(p, T)$ là một đoạn thẳng vuông góc với trục $OT$
D. Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là giống nhau
Câu 2: Cho đồ thị sau biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái của khối khí lý tưởng:

A. Sự biến đổi từ quá trình (1) đến quá trình (2) là quá trình đẳng áp với áp suất tăng và thể tích tăng.
B. Sự biến đổi từ quá trình (2) đến quá trình (3) là quá trình đẳng nhiệt với áp suất tăng, thể tích tăng.
C. Sự biến đổi từ quá trình (3) đến quá trình (4) là quá trình đẳng tích với áp suất giảm nhiệt độ giảm.
D. Sự biến đổi từ quá trình (4) quay trình đến (1) là quá trình đẳng nhiệt áp suất giảm, thể tích tăng.
Câu 3: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất $3,5 atm$ được tăng áp suất lên $5 atm$ ở nhiệt độ không đổi thì thấy rằng thể tích đổi một lượng là $6 lit$. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
A. Thể tích khối khí lúc sau lớn hơn thể tích khối khí lúc đầu.
B. Thể tích ban đầu của khối khí là $20 lit$.
C. Thể tích lúc sau của khối khí là $12 lit$.
D. Nếu vẫn giữ trường hợp tăng áp suất từ $3,5 atm$ đến $5 atm$ và thể tích bị đổi đi một lượng là $5 lit$ thì tỉ lệ thể tích ban đầu và lúc sau là $10/7$
Câu 4: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là $1,2atm$.

A. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.
B. Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle
C. Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là $2,6 atm$
D. Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ $(p,V)$ có dạng là 1 nhánh parabol
C. TRẮC NGHIỆM NGẮN (1,5 ĐIỂM)
Câu 1: Tính số mol phân tử có trong $0,32$ gam Oxygen. Biết khối lượng mol $O =16 g/mol$.
Câu 2: Một lượng khí ở nhiệt độ $18°C$ có thể tích $8 m^3$ và áp suất $3 atm$. Người ta nén đẳng nhiệt lượng khí này đến áp suất $6 atm$. Xác định thể tích khí sau khi nén.
Câu 3: Một khối khí có nhiệt độ $t_1 = 40 °C$ được đun nóng đẳng áp lên thêm $60°$ thì thể tích khối khí tăng thêm $1,8 (lit)$. Tìm thể tích sau khi giãn nở. Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân.
Câu 4: Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ $40 °C$ và áp suất $5 atm$. Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ $100°C$, thì áp suất khí trong lốp xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi .Làm tròn đến số thập phân thứ 2.
Câu 5: Người ta nén $15 lit$ khí ở nhiệt độ $27°C$ và áp suất $1 atm$ để cho thể tích của nó chỉ còn là $3 lit$. Khi đó nhiệt độ khối khí là $60°C$. Tính áp suất của khí sau khi nén. Làm tròn đến số thập phân thứ 2.
Câu 6: Một lượng khí xác định ở điều kiện chuẩn $(25 °C, 1 Bar)$ có thể tích bằng $9 lit$. Ở nhiệt độ $160 °C$ và áp suất $1 bar$ thì thể tích của một mol khí đó bằng bao nhiêu $lit$? Làm tròn đến số thập phân thứ 1.

Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
