Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (18 câu)
Câu 1. Sự sôi của chất là:
A. Sự hóa hơi của các chất ở mọi nhiệt độ.
B. Sự hóa hơi của chất xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.
C. Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định.
D. Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ.
Câu 2. Vật chất ở thể rắn
A. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
B. có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C. có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữa các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng có định.
D. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
Câu 3. Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ
A. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C. vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
D. vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.
Câu 4. Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ $25°C$ đến $29°C$. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ $302K$ đến $306K$.
B. Nhiệt độ từ $298K$ đến $302K$.
C. Nhiệt độ từ $295K$ đến $399K$.
D. Nhiệt độ từ $290K$ đến $294K$.
Câu 5. Quy ước về dấu âm sau đây phù hợp với công thức $\Delta U = A + Q$ của định luật I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công: $A < 0$; vật nhận nhiệt: $Q < 0$.
B. Vật nhận công: $A > 0$; vật nhận nhiệt: $Q > 0$.
C. Vật thực hiện công: $A < 0$; vật truyền nhiệt: $Q > 0$.
D. Vật thực hiện công: $A > 0$; vật truyền nhiệt: $Q < 0$.
Câu 6. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 7. Trong công thức gần đúng xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng nhiệt kế để đo đại lượng nào dưới đây?
A. $U, I$.
B. $m_n$.
C. $t$.
D. $T, T_o$.
Câu 8. Nhiệt lượng cần thiết để làm $1kg$ của chất chuyển hóa toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là
A. nhiệt dung riêng.
B. nhiệt hóa hơi riêng.
C. nhiệt nóng chảy riêng.
D. nhiệt hóa hơi.
Câu 9. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

A. $T_2 > T_1$.
B. $T_2 = T_1$.
C. $T_2 < T_1$
D. $T_2 \leq T_1$
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?
A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 11. Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích $10 lit$ đang ở áp suất $1,6 atm$ thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng $4 atm$. Thể tích của khối khí đã thay đổi
A. $25 lit$.
B. $15 lit$.
C. $4 lit$.
D. $6 lit$.
Câu 12. Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?
A. nhiệt độ và áp suất.
B. nhiệt độ và thể tích.
C. thể tích và áp suất.
D. nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Câu 13. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $\lambda = 3,4.10^5 J/kg$. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy $100 g$ nước đá ở $0°C$ bằng:
A. $0,34.10^3 J$.
B. $340.10^5 J$.
C. $34.10^3 J$.
D. $34.10^5 J$.
Câu 14. Biết nhiệt dung riêng của đồng là $380 J / kg \cdot K$. Để nung một thỏi đồng có khối lượng $10 kg$ từ $20°C$ đến $200°C$ thì cần một nhiệt lượng là:
A. $760 kJ$.
B. $684 kJ$.
C. $76 kJ$.
D. $68,4 kJ$.
Câu 15. Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) với các thông số áp suất $6 atm$, thể tích $4 lit$ và nhiệt độ tuyệt đối là $270K$ sang trạng thái (2) với các thông số áp suất $p$, thể tích $3 lit$ và nhiệt độ tuyệt đối $270K$. Giá trị của $p$ ở trạng thái (2) là:
A. $8 atm$.
B. $2 atm$.
C. $4,5 atm$.
D. $5 atm$.
Câu 16. Trong hệ tọa độ $(V,T)$, đường đẳng áp là
A. đường thẳng vuông góc với trục $OV$.
B. đường thẳng vuông góc với trục $Op$.
C. đường hypebol.
D. đường thẳng kéo dài đi qua $O$.
Câu 17. Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp ba thì thể tích khí sẽ:
A. giảm xuống $6$ lần.
B. tăng lên $6$ lần.
C. giảm xuống $1,5$ lần.
D. tăng lên $1,5$ lần.
Câu 18. Một chất khí lí tưởng ở trạng thái ban đầu có chứa $2 lit$ khí ở áp suất $5 atm$ và nhiệt độ $27°C$. Ở nhiệt độ $87°C$ thì áp suất của khối khí lúc này là $8 atm$ và thể tích của nó bằng
A. $4,5 lit$.
B. $1,5 lit$.
C. $2,5 lit$.
D. $3,5 lit$.
Phần II: Trắc nghiệm đúng/sai (4 câu)
Câu 1. Trong các phát biểu sau về ứng dụng thuyết động học phân tử, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Các nội dung thuyết động học phân tử chất khí mô tả các đặc điểm của chất khí lí tưởng.
b) Nhiệt độ càng cao thì chuyển động nhiệt các phân tử không khí càng nhanh.
c) Chuyển động Brown của các hạt khói lo lửng trong không khí giúp ta hình dung được về chuyển động của các phân tử khí.
d) $4g$ khí Oxi ( coi như khí lý tưởng ) chứa $3,01.10^{22}$ nguyên tử Oxi. Biết số Avôgadro là $N_A = 6,02.10^{23}$ nguyên tử/mol.
Câu 2. Một lượng khí xác định chứa trong một xilanh được đậy kín bằng một pít-tông di động diện tích $2mm^2$. Pít-tông dịch chuyển $1,2cm$ theo chiều sao cho thể tích chênh giữ bởi chất khí giảm đi dưới tác dụng của ngoại lực không đổi $2,5N$. Coi như nhiệt độ được giữ không đổi, pít-tông chuyển động không ma sát. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?
a) Áp suất chất khí tăng, vì số phân tử khí va chạm với pít-tông và thành xilanh tăng nhiều hơn trước đó.
b) Công mà khối khí nhận được là $3.10^{-2}J$.
c) Áp suất do ngoại lực tác dụng lên pittong là $1,25.10^6Pa$.
d) Giả sử trong quá trình này nội năng của khối khí tăng thêm $0,02J$ thì khối khí đã truyền cho môi trường một nhiệt lượng $0,05J$.
Câu 3. Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là $1,5atm$.

a) Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt.
b) Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle.
c) Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ $(p,V)$ có dạng là 1 đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ 0.
d) Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là $4,5 atm$.
Câu 3. Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Biết $T_2 = 360K$. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai. [Đồ thị P(Pa) – V(lit) với chu trình (1)→(2)→(3)→(1)]
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt.
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3 là quá trình đẳng tích.
c) Thể tích của khối khí ở trạng thái 2 là $4,5 lit$.
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái 3 là $150K$.
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu)
Câu 1. Thả một miếng đồng khối lượng $600 g$ nhiệt dung riêng $400 J/kg.K$ ở nhiệt độ $120°C$ vào $500 g$ nước nhiệt dung riêng $4,2 kJ/(kg.K)$ ở nhiệt độ $20°C$. Nhiệt độ cân bằng của hệ vật là bao nhiêu $°C$? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười).
Câu 2. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là $L = 2,3.10^6 J/kg$. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn $100 g$ nước ở $100°C$ là bao nhiêu $kJ$? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 3. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi $2 lit$ thì áp suất của nó tăng lên $1,2 lần$. Thể tích ban đầu của khối khí là bao nhiêu $lit$?
Câu 4. Đun nóng đẳng tích một khối khí thì nhiệt độ khối khí tăng thêm $20°C$, khi đó áp suất khí tăng thêm $1/40$ áp suất khí ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí bằng bao nhiêu $°C$?
Câu 5. Khối khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là $0,8.10^5 Pa$ và nhiệt độ là $50°C$. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm $5$ lần còn áp suất tăng lên đến $7.10^5 Pa$. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng bao nhiêu $°C$ ? ( Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
Câu 6. Biết khối lượng riêng của không khí ở $0°C$ là $1,29 kg/m^3$ và áp suất $1,01.10^5 Pa$. Hỏi khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ $80°C$ và có áp suất $2,5.10^5 Pa$ là bao nhiêu $kg/m^3$? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
