Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1 -HH 1.1(biết). Chất nào sau đây không phải là ester:
A. $HCOO-C_2H_5$.
B. $(C_{17}H_{35}-COO)_3C_2H_5$.
C. $CH_3COCH_2OH$.
D. $CH_3OOC-CH_2-COOC_2H_5$.
Câu 2 –HH 1.2 (biết). Ester tạo bởi acetic acid và glycerol có công thức cấu tạo là:
A. $(C_2H_5COO)_3 C_3H_5$.
B. $C_2H_5OOCH_3$.
C. $(CH_3COO)_3C_3H_5$.
D. $(CH_3COO)_2C_2H_4$.
Câu 3(biết). Chất nào sau đây thường được dùng để sản xuất xà phòng:
A. Glyceryl trinitrate.
B. Glyceryl tristearate.
C. Glyceryl triacetate.
D. Glycerol.
Câu 4– HH 2.1 (biết). Rượu rum, loại rượu gắn với những tên cướp biển vùng Caribbean, loại rượu này được lên men từ nước cây mía. Trong nước mía có carbohydrate là:
A. Saccharose.
B. Glucose.
C. Fructose.
D. Lactose.
Câu 5 – HH 1.2 (biết). Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, và HCl là
A. $C_2H_5-NH_2$.
B. $H_2N-CH_2-COOH$.
C. $CH_3COOH$.
D. $C_2H_5-OH$.
Câu 6 – HH 2.2 (hiểu). Số đồng phân hợp chất hữu cơ ứng với công thức phân tử $C_4H_8O_2$, tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 7 – HH 3.1 (hiểu). Nicotine làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây so vừa đông mạch vành và suy giảm trí nhớ. Trong cây thuốc lá và khói thuốc là chứa một amine rất độc, đó chính là nicotine. Nhận xét nào sau đây về nicotine là đúng:
A. Chất điếp lực trong lá cây sinh ra nicotine.
B. Nicotine là chất lỏng, không tan trong nước và không bay hơi.
C. Nicotine có thể tác dụng được với dung dịch NaOH và HCl.
D. Nicotine là base yếu và dễ tan trong dung dịch acid
Câu 8– HH 2.4 (hiểu). DHA là loại omega-3 phổ biến, có nhiều công dụng đặc biệt là đối với sự phát triển của trẻ em. DHA có công thức cấu tạo rút gọn như sau:

Trong công thức cấu tạo của DHA có bao nhiều nguyên tử carbon?
A. 22.
B. 23.
C. 24.
D. 25.
Câu 9 – HH 2.3 (hiểu). Cho 22,5 gam hỗn hợp gồm glucose và fructose, tác dụng với lượng dư dung dịch $AgNO_3/NH_3$ để thực hiện phản ứng tráng bạc. Nếu hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lượng bạc thu được là bao nhiêu gam.
A.25 gam.
B. 27 gam.
C. 26 gam.
D. 28 gam
Câu 10– HH 3.1(hiểu). Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau:
A. Thủy phân các ester của các acid no trong dung dịch kiềm đặc
B. Phản ứng của acid hữu cơ với NaOH hoặc KOH đặc.
C. Thủy phân chất béo no trong NaOH hoặc KOH đặc.
D. Dehydrogen hóa mỡ tự nhiên trong nồi kin, áp suất cao
**Câu 11– HH2.3(hiểu).** Cho các phát biểu sau:
(1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân.
(2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
(3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là $C_n(H_2O)_m$.
(4) Tinh bột và cellulose cùng có công thức phân tử là $(C_6H_{10}O_5)_n$, nên chúng là 2 đồng phân poly saccharide.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12 – HH 2.1(biết). Cellulose không tan trong nước và các dung môi thông thường như ethyl alcohol, benzene, xăng dầu….nhưng lại tan trong nước schweizer tính chất này được ứng dụng trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo? Công thức hóa học nào sau đây là của nước Schweizer.
A. $[Cu(NH_3)_4](OH)_2$.
B. $[Zn(NH_3)_4](OH)_2$.
C. $[Cu(NH_3)_4]OH$.
D. $[Ag(NH_3)_2]OH$.
Câu 13– HH 2.1(hiểu). Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. $C_6H_5COOC_2H_5$.
B. $CH_3COOC_6H_5$.
C. $HCOO-[CH_2]_2-OOCCH_2CH_3$.
D. $CH_3=CHOOC-COOCH_3$.
Câu 14– HH2.1(biết). Mùi của ester nào sau đây là đúng?
A. Methyl salicylate có mùi dầu gió.
B. Benzyl acetate có mùi thơm dâu tây.
C. Isoamyl acetate có mùi hoa hồng.
D. Ethyl butanoate có mùi chuối chín.
Câu 15– HH2.4(hiểu). Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về protein?.
A. Protein là những hợp chất cao phân tử, do các gốc α-aminoacid tạo nên các mắt xích.
B. Protein phức tạp là những protein tạo thành từ protein đơn giản và những phần ” phi protein”
C. Protein đơn giản là những protein tạo thành từ các gốc amino acid có ít carbon
D. Protein có vai trò quan trọng trong nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.
Câu 16 – HH 3.1(vận dụng). Đun m gam một ester đơn chức X với 150 mL dung dịch NaOH 1M thì vừa đủ phản ứng. Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được 12,3 gam muối của một acid hữu cơ, và 16,2 gam một alcohol. Tên gọi của X là:
A.Ethyl acetate.
B.iso propyl propionate.
C. Methyl benzoate.
D. Benzyl acetate
Câu 17 –HH1.1(biết). Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
A. $C_nH_{2n+3}N$.
B. $C_nH_{2n+1}N$.
C. $C_nH_{2n-1}NH_2$.
D. $C_nH_{2n+2}N$.
Câu 18– HH2.3(vận dụng). Dùng 1 tạ gạo tẻ chứa 80% tinh bột cho lên men để sản xuất rượu ethylic 45 độ. Biết khối lượng riêng của ethnol là 0,78g/mL, hiệu suất của quá trình lên men đạt 65%. Số lít rượu thu được gần đúng là:
A.79 lit.
B. 85 lit.
C. 80 lit.
D. 84 lit
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide. Protein có thể được phân loại thành protein đơn giản và protein phức tạp.
a. Khi protein chỉ tạo nên từ các chuỗi polypeptide thì thuộc loại protein đơn giản. (biết– HH 1.1)
b. Các nguyên tố tạo nên protein đơn giản là C, H, O và N.(hiểu– HH2.2)
c. Nucleic acid, phospho lipid thuộc loại protein phức tạp. (hiểu –HH2.3)
d. Lụa tơ tằm, áo len lông vũ hoặc lông cừu, khi giặt không nên dung xà phòng hoặc chất giặt rửa tổng hợp, mà phải dùng các chất giặt chuyên dụng trung tính. (vận dụng –HH3.2)
Câu 2. Ethyl propionate là một ester có mùi thơm của dứa chín.
a. Công thức của ethyl propionate là $C_2H_5COOC_2H_5$. (biết– HH2.1)
b. Ethyl propionate được điều chế từ propanoic acid và ethyl alcohol. (hiểu– HH2.3)
c. Phản ứng thủy phân ethyl propionate trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. (Hiểu– HH2.2)
d. Nếu đun 10,2 gam ethyl propionate với 150mL dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn có cạn thu được 9,6 gam chất rắn. (vận dụng – HH3.1)
Câu 3. Glucose và fructose là hai hợp chất quan trọng đáng kể trong lĩnh vực y tế, dược phẩm và công nghiệp thực phẩm. Trong y tế, chúng được sử dụng trong các ứng dụng điều trị và hỗ trợ sức khỏe, trong công nghiệp thực phẩm, chúng sản xuất các sản phẩm thực phẩm và đồ uống. Sự linh hoạt và đa dạng của glucose và fructose đã tạo ra nhiều ứng dụng khác nhau, đóng góp vào sự phát triển của cả hai lĩnh vực này.
a. Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực, dịch truyền (huyết thanh ngọt). (biết –HH1.2)
b. Trong công nghiệp thực phẩm, fructose dùng để sản xuất siro, kẹo mút, nước trái cây.(hiểu –HH1.3)
c. Glucose có chứa nhiều trong quả nho chín, nên được lên men tạo ra ethyl alcohol trong rượu vang.(hiểu –HH2.5)
d. Dung dịch glucose đẳng trương chứa 5% glucose (d=1g/ml), nếu một ngày người bệnh nhận truyền hết 3 chai dịch này, mỗi chai chứa 500mL thì lượng glucose được cung cấp là 0,5 mol.(vận dụng – HH3.1)
Câu 4. Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất cần thiết khác trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công thức cấu tạo như hình sau.

a) Triglyceride X làm mất màu dung dịch bromine và dung dịch thuốc tím.(hiểu– HH3.1)
b) Acid béo có gốc kí hiệu (2) thuộc loại acid béo omega -6, kí hiệu (3) thuộc loại acid béo omega -9.(hiểu– HH2.3)
c) Các gốc của acid béo không no trong phân tử X đều có cấu hình trans- (hiểu– HH2.4)
d) Hydrogen hóa hoàn toàn 427 kg triglyceride X thu được 431 kg chất béo rắn.(vận dụng– HH3.2)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu1: HH1.2 – Hiểu Trong số các amine sau: ethylamine; dimethylamine; aniline; methylamine; propan-2-amine. Có bao nhiều amine ở thể khí ở điều kiện thường.?
Câu 2. HH2.3– Hiểu Trong số 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinhbộtvà cellulose, có bao nhiều carbohydrate bị thủy phân trong môi trường acid?
Câu 3.HH2.4 – Hiểu Tryptophan là amino acid thiết yếu có tác dụng duy trì cân bằng nitrogen cho cơ thể và là tiền chất của serotonin, một chất dẫn truyền thần kinh điều chỉnh cảm giác thèm ăn, cơn buồn ngủ và trạng thái tâm lý. Tryptophan có công thức cấu trúc phân tử và mô hình phân tử như sau

Cho một số phát biểu về tryptophan như sau:
(1) Tryptophan là hợp chất amino acid chỉ chứa nhóm COOH, $NH_2$.
(2).Tryptophan có chứa 2 nhóm chức amine.
(3) Tryptophan là amino acid mà cơ thể có thể tự tổng hợp được.
(4).Tryptophan có công thức phân tử $C_{11}H_{12}N_2O_2$. Số phát biểu đúng ?
Câu 4 HH 3.1 –Hiểu Từ glycine và alanine có thể tạo ra tối đa mấy chất dipeptide?
Câu 5 HH 3.2 –Vận dụng Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$, đun nóng, thu được m gam silver. Biết hiệu suất của từng quá trình là 80%. Giá trị của m là bao nhiều ? (làm tròn đến phần mười)
Câu6. HH 3.4 – Vận dụng Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín nên còn được gọi là dầu chuối. Khi đun nóng hỗn hợp 18 gam acetic acid và 17,6 gam isoamyl alcohol ($(CH_3)_2CHCH_2CH_2OH$) với xúc tác $H_2SO_4$ đặc, thu được 13 gam dầu chuối. Hiệu suất của phản ứng điều chế dầu chuối trên là a%. Giá trị của a là bao nhiêu?

ThS. Lê Thị Mai Nhi
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Hoá Học THPT
Trình độ: Thạc sĩ Hóa học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
