Đề Thi Giữa học kì 2 Vật Lí 12 Mã ELGK212-03 (2026-2027)

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi nói về từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm.

B. Từ trường tác dụng lực từ lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

C. Từ trường chỉ tồn tại một điểm trung với phạm vi có đường sức từ tại điểm đó.

D. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.

Câu 2. Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét?

A. Hình 3.

B. Hình 1.

C. Hình 2.

D. Hình 4.

Câu 3. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

C. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

D. trong mạch tồn tại một nguồn điện.

Câu 4. Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hv. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

A. bị đẩy sang trái.

B. vẫn đứng yên.

C. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.

D. bị đẩy sang phải.

Câu 5. Một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng. Xung quanh dây dẫn đó

A. không xuất hiện điện trường, từ trường.

B. chỉ có điện trường.

C. có điện từ trường.

D. chỉ có từ trường.

Câu 6. Độ hụt khối của một hạt nhân $^A_Z X$

A. là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.

B. được xác định bằng biểu thức $\Delta m = [Zm_p + (A – Z)m_n] – m_X$.

C. là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.

D. càng lớn khi số khối của hạt nhân càng lớn.

Câu 7. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. nucleon nhưng khác số neutron.

B. nucleon nhưng khác số proton.

C. proton nhưng khác số neutron.

D. neutron nhưng khác số proton.

Câu 8. Trong các yếu tố sau: I. Chiều dài của ống dây kín. II. Số vòng của ống dây kín. III. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi vòng dây. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A. II và III.

B. I và III.

C. Chỉ phụ thuộc II

D. I và II.

Câu 9. Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân $^{18}_{8}O$ lần lượt là $1,0073 u$; $1,0087 u$; $17,9948 u$.

Độ hụt khối của hạt nhân $^{18}_{8}O$ là

A. $0,1478 u$.

B. $8,2202 u$.

C. $0,1506 u$.

D. $0,1376 u$.

Câu 10. Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có cùng chiều dài được đặt trong từ trường đều (hình bên). Các dòng điện chạy trong bốn đoạn dây dẫn này có cùng cường độ $I$. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là mạnh nhất?

A. Đoạn b.

B. Đoạn d.

C. Đoạn c.

D. Đoạn a.

Câu 11. Số nucleon có trong hạt nhân $^{39}_{19}K$ là

A. $58$.

B. $19$.

C. $20$.

D. $39$.

Câu 12. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

C. Điện từ trường lan truyền đi trong không gian gọi là sóng điện từ.

D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

Câu 13. Đơn vị của từ thông là

A. Weber (Wb).

B. Tesla (T).

C. Ampe (A).

D. Volt (V).A.

Câu 14. Trong hiện tượng cảm ứng từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

A. $e = N \cdot \frac{\Delta\Phi}{\Delta t}$.

B. $e = -N \cdot \frac{\Delta B}{\Delta t}$.

C. $e = -N \cdot \frac{\Delta\Phi}{\Delta t}$.

D. $e = -N \cdot \Delta\Phi \cdot \Delta t$.

Câu 15. Sóng điện từ có bước sóng $2 m$ truyền trong chân không với tốc độ $3.10^8 m/s$ thì có tần số là

A. $150 kHz$.

B. $150 MHz$.

C. $600 kHz$.

D. $600 MHz$.

Câu 16. Một điện áp xoay chiều có biểu thức $u = 220\cos(100\pi t)(V)$. Giá trị điện áp hiệu dụng là

A. $120 V$.

B. $\frac{110}{\sqrt{2}} V$.

C. $220\sqrt{2} V$.

D. $220 V$.

Câu 17. Hạt nhân càng bền vững nếu nó có

A. độ hụt khối càng lớn.

B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

C. khối lượng càng lớn.

D. năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 18. Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron?

A. $^{222}_{86}Ra$.

B. $^{23}_{11}Na$.

C. $^{238}_{92}U$.

D. $^{209}_{84}Pb$.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho một khung dây dẫn kín đồng chất, cứng, hình chữ nhật ABCD có diện tích $0,02 m^2$. Biết khung dây có điện trở là $R = 0,5\Omega$. Khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ $\vec{B}$ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Ban đầu, cảm ứng từ có độ lớn $0,9 T$. Cho độ lớn cảm ứng từ giảm đều về $0,3 T$ trong khoảng thời gian $\Delta t = 0,02(s)$.

a) Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là $0,9 V$.

b) Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây trong khoảng thời gian $\Delta t$ nói trên là $1,5A$.

c) Từ thông gửi qua khung dây tăng.

d) Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều theo thứ tự $A – B – C – D$.

Câu 2. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có $2400$ vòng dây và cuộn thứ cấp có $800$ vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là $210 V$.

a) Máy biến áp này là máy tăng áp.

b) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là $70V$.

c) Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn điện áp hai đầu cuộn thứ cấp.

d) Tỉ số điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp và hai đầu cuộn sơ cấp là $3$.

Câu 3. Sơ đồ nguyên tắc hoạt động của bếp từ được mô tả như hình bên dưới. Cho các phát biểu sau.

a) Nguyên nhân làm nóng kim loại nóng lên là do tác dụng nhiệt của dòng điện cảm ứng sinh ra ở đáy nồi.

b) Nồi kim loại nóng lên được là do nhiệt sinh ra từ mặt bếp từ truyền lên nồi như bếp điện.

c) Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d) Dòng điện cảm ứng xuất hiện ở nồi đun là do dòng Foucault.

Câu 4. Treo đoạn dây dẫn MN đồng chất có chiều dài $25 cm$ khối lượng $14 g$ bằng hai dây mảnh, nhẹ, cách điện sao cho dây dẫn MN nằm ngang cân bằng. Hệ thống đặt trong từ trường đều với vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và có độ lớn $0,1 T$. Lấy $g = 10 m/s^2$.

a) Nếu dòng điện chạy qua MN có cường độ $2,4 A$ và có chiều từ N đến M thì lực căng mỗi dây treo có độ lớn là $0,04 N$.

b) Khi chưa cho dòng điện chạy qua thanh MN thì lực từ tác dụng lên thanh MN bằng $0$.

c) Khi cho dòng điện chạy qua thanh MN thì lực từ tác dụng lên thanh MN có phương nằm ngang.

d) Nếu dòng điện chạy qua MN có cường độ $5 A$ và chiều từ N tới M thì lực căng dây bằng $0$.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài $6 cm$, có cường độ dòng điện $I = 5 A$ chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0,5 T$. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn $F = 7,5 \cdot 10^{-2} N$. Góc hợp bởi đoạn dây mang dòng điện và vectơ cảm ứng từ bằng bao nhiêu độ ?

**Câu 2.** So với hạt nhân vàng $^{197}_{79}Au$ thì hạt nhân bạc $^{107}_{47}Ag$ có ít hơn bao nhiêu neutron ?

Câu 3. Trong chẩn đoán bệnh bằng công hưởng từ, người được chụp nằm trong từ trường hướng dọc cơ thể, từ đầu đến chân. Một người được chụp đã quên tháo vòng tay của mình. Vòng tay này bằng kim loại có đường kính $6,0 cm$ và có điện trở $0,01 \Omega$. Giả sử mặt phẳng của vòng tay vuông góc với từ trường của máy giảm từ $1,5 T$ xuống $0,3 T$ trong $1,2 s$. Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp bằng bao nhiêu ampe (A) ? (Kết quả được lấy đến $2$ chữ số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 4. Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích $50 cm^2$, gồm $1000$ vòng dây, quay đều với tốc độ $25$ vòng/giây quanh trục cố định $\Delta$ trong từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$. Biết $\Delta$ nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với $\vec{B}$. Từ thông cực đại qua khung dây là $1,8 Wb$. Độ lớn của $\vec{B}$ bằng bao nhiều Tesla (T) ? (Kết quả được lấy đến $2$ chữ số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 5. Năng lượng liên kết riêng của $^{30}P$ bằng bao nhiêu $\frac{MeV}{nucleon}$ ? Biết khối lượng của hạt nhân $^{30}P$, proton và neutron lần lượt là $m_p = 29,97005amu$, $m_p = 1,00728amu$ và $m_n = 1,00867amu$. (Kết quả được lấy đến $1$ chữ số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 6. Đặt một điện áp xoay chiều $u = 200\cos\omega t(V)$ vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng thì điện áp hiệu dụng đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp là $\frac{10\sqrt{2}}{(V)}$. Nếu điện áp xoay chiều $u = 30\cos\omega t(V)$ vào hai đầu cuộn dây thứ cấp thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn dây sơ cấp bằng bao nhiêu vôn ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án
Thầy Phạm Trần Quốc Anh

Thầy Phạm Trần Quốc Anh

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn