Đề Thi Giữa học kì 2 Vật Lí 12 Mã ELGK212-13 (2026-2027)

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3đ).

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ lựa chọn một phương án.

Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực hút lên các vật.

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

Câu 2. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

Câu 3. Từ trường đều tồn tại ở

A. xung quanh nam châm thẳng.

B. trong lòng ống dây dài có dòng điện.

C. xung quanh dòng điện thẳng dài.

D. xung quanh dòng điện tròn.

Câu 4. Đặt một kim nam châm song song với dòng điện. Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn, ta thấy

A. kim nam châm lệch một góc so với phương ban đầu.

B. kim nam châm đứng yên.

C. kim nam châm quay tròn xung quanh trục.

D. kim nam châm quay trái, quay phải liên tục.

Câu 5. Một dây dẫn điện thẳng được đặt vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ. Đường sức từ quay ngược chiều kim đồng hồ. Chiều của dòng điện là

A. đi vào mặt phẳng.

B. đi ra khỏi mặt phẳng và vuông góc với mặt phẳng.

C. quay ngược chiều kim đồng hồ.

D. quay theo chiều kim đồng hồ.

Câu 6. Để khảo sát lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện người ta sử dụng thiết bị như Hình 15.1. Dụng cụ số (13) và (1) là gì?

A. Nguồn điện, nam châm

B. Vôn kế, nam châm

C. Ampe kế, cuộn dây

D. Máy biến áp, nam châm

Câu 7: Nêu những lưu ý khi làm thí nghiệm để thu được kết quả chính xác:

(1) Các thao tác thực hiện thí nghiệm chính xác.

(2) Đọc và ghi số liệu chính xác.

(3) Làm thí nghiệm nhanh chóng.

(4) Hiệu chỉnh dụng cụ trước khi đo.

A. (1),(2),(3),(4)

B. (1),(3),(4)

C. (2),(3),(4)

D. (1),(2),(4)

Câu 8. Nhận xét nào sau đây không chính xác khi nói về lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều:

A. Lực từ có điểm đặt tại trung điểm của dây.

B. Lực từ chỉ tác dụng lên trung điểm của đoạn dây dẫn.

C. Lực từ có phương vuông góc với đoạn dây dẫn.

D. Lực từ có phương vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

Câu 9. Đơn vị của từ thông là

A. Tesla (T).

B. Ampe (A)

C. Vêbe (Wb).

D. Vôn (V).

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?

A. sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

B. sóng điện từ là dòng dọc.

C. sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

D. sóng điện từ mang năng lượng.

Câu 11. Một dòng điện xoay chiều có cường độ $i = I_0\cos(\omega t + \varphi)$ với $I_0 > 0$. Đại lượng $I_0$ được gọi là

A. cường độ dòng điện cực đại.

B. tần số góc của dòng điện.

C. cường độ dòng điện hiệu dụng.

D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 12. Biển báo bên dưới mang ý nghĩa gì?

A. Nơi nguy hiểm về điện.

B. Lưu ý cẩn thận.

C. Cẩn thận sét đánh.

D. Cảnh báo tia laser.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1. Một dây dẫn dài 20 cm mang dòng điện $I = 8$ A, được đặt vuông góc với một từ trường đều như hình 1 bên dưới. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là $F = 3,5$ N. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a) Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn được xác định theo quy tắc bàn tay trái. “Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, ngón cái choãi ra $90^0$ chỉ chiều lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện.”

b) Trong hệ SI, cảm ứng từ ($B$) có đơn vị là tesla, kí hiệu T.

c) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều như hình (3).

d) Độ lớn cảm ứng từ bằng $4,38$ T.

Câu 2. Một khung dây cứng phẳng diện tích $25$ cm$^2$ gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều. Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị.

a. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức $\Phi = B \cdot S \cdot \cos \alpha$ với $\alpha$ là góc tạo bởi cảm ứng từ $\vec{B}$ và pháp tuyến dương $\vec{n}$ của mặt S.

b. Các đường sức từ song song với mặt phẳng khung MNPQ

c. Từ thông ban đầu qua khung dây là $1,2 \cdot 10^{-5}$ Wb

d. Chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung MNPQ ngược chiều kim đồng hồ

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 10cm đặt trong từ trường đều và hợp với đường sức từ một góc $60^0$. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 1,20A, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 5mN. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất tác dụng lên đoạn dây. Tính độ lớn của cảm ứng từ (đơn vị T)? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 2: Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình số mấy là bé nhất?

Câu 3: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng $i = 2\cos100\pi t$ (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là? (kết quả chỉ lấy phần nguyên)

Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian được biểu diễn như đồ thị hình bên dưới. Trong 1 giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1: Treo đoạn dây dẫn MN dài 25cm, khối lượng một đơn vị chiều dài 0,04kg/m bằng hai dây mảnh nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, độ lớn $B = 0.04$ T. Lấy $g = 10$ m/s$^2$

a/ Tính độ lớn lực từ tác dụng lên dây khi cho dòng điện có cường độ 16A chạy qua.

b/ Xác định chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0

Câu 2: Một khung dây dẫn kín hình vuông có cạnh dài 10 cm gồm 500 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng phương cùng chiều với véc tơ cảm ứng từ. Điện trở suất và tiết diện của dây kim loại có giá trị lần lượt là $\rho = 2 \cdot 10^{-8} \Omega m$ và $0,4$ mm$^2$. Giá trị cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình bên dưới.

a) Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây.
b) Tính công suất toả nhiệt sinh ra trong khung dây.

Câu 3: Đồ thị phụ thuộc thời gian của cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch như hình vẽ.

a. Xác định chu kỳ.

b. Xác định độ lệch pha của u và i biết biểu thức u đặt vào hai đầu mạch là u = 220cosωt (V)