Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ở hai đầu linh kiện điện có điện áp xoay chiều: $u = 180\cos(100\pi + \frac{\pi}{8})$ (V). Biết cường độ dòng điện qua linh kiện này có giá trị hiệu dụng 3,6 A và chậm pha $\frac{\pi}{2}$ so với điện áp u. Biểu thức cường độ dòng điện qua linh kiện là:
A. $i = 3,6\cos(100\pi t – \frac{\pi}{2})$ A
B. $i = 3,6\sqrt{2}\cos(100\pi t – \frac{3\pi}{8})$ A.
C. $i = 3,6\sqrt{2}\cos(100\pi t – \frac{\pi}{2})$ A.
D. $i = 3,6\cos(100\pi t – \frac{3\pi}{8})$ A.
Câu 2. Một dòng điện xoay chiều có $i = 5\sqrt{2}\cos(100\pi t)$ (A). Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?
A. 200 lần.
B. 50 lần.
C. 100 lần.
D. 25 lần.
Câu 3. Dòng điện xoay chiều qua mach $i = 8\cos(100\pi t + \frac{\pi}{4})$ (A). Dòng điện này
A. biên độ bằng $4\sqrt{2}$ A
B. pha ban đầu bằng $\frac{\pi}{4}$
C. có cường độ hiệu dụng bằng 8 A.
D. tần số bằng 100 Hz.
Câu 4. Trong các đại lượng đặc trung cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không có giá trị hiệu dụng?
A. Suất điện động.
B. Tần số.
C. Điện áp.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 5. Đại lượng đặc trung cho từ trường về khả năng tác dụng lực từ tại một điểm là
A. Từ thông.
B. Cảm ứng từ.
C. Suất điện động.
D. Cường độ điện trường.
Câu 6. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng điện từ truyền được trong mọi trường vật chất và trong chân không.
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vector cường độ điện trường và vector cảm ứng từ luôn cùng phương.
Câu 7. Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài gây ra tại 1 điểm cách dòng điện 1 khoảng r được xác định bằng công thức $B = 2.10^{-7}\frac{I}{r}$. Biết Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A. $2.10^{-8}(T)$
B. $4.10^{-6}(T)$
C. $2.10^{-6}(T)$
D. $4.10^{-7}(T)$
Câu 8. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
A. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
B. thẳng vuông góc với dòng điện.
C. tròn vuông góc với dòng điện.
D. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Có đơn vị là Tesla.
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
C. Trùng với hướng của từ trường.
D. Đặc trưng cho từ trường về phương điện tác dụng lực từ.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
A. Từ thông là một đại lượng đại số.
B. Từ thông là một đại lượng có hướng.
C. Đơn vị của từ thông là Vebe (Wb).
D. Biểu thức định nghĩa của từ thông là $\Phi = BS\cos\alpha$
Câu 11. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn $3.10^{-3}$ N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn
A. 0,08 T.
B. 0,05 T.
C. 0,06 T
D. 0,1 T.
Câu 12. Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm². cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là
A. 6 V.
B. 3V.
C. 60 V.
D. 30 V.
Câu 13. Một vòng dây dẫt có đinh trong từ trường đều. Khi độ lớn cảm ứng từ B giảm thì hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

A. hình (4).
B. hình (1).
C. hình (3).
D. hình (2).
Câu 14. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vector cảm ứng từ
A. luôn vuông góc với đường sức từ.
B. luôn bằng 0.
C. luôn cùng hướng với đường sức từ.
D. luôn ngược hướng với đường sức từ.
Câu 15. Máy phát điện xoay chiều có
A. lõi thép trong stato được gọi là bộ góp.
B. phần ứng là phần tạo ra từ trường.
C. phần cảm là nam châm.
D. phần cảm là phần tạo ra dòng điện.
Câu 16. Đặt khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện chạy qua sao cho các cạnh AB và CD song song với các đường sức từ. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các cạnh của khung dây đều chịu tác dụng của lực từ.
B. Chỉ có các cạnh BC và DA mới chịu tác dụng của lực từ.
C. Lực từ có tác dụng làm kéo dãn khung dây.
D. Chỉ có các cạnh AB và CD mới chịu tác dụng của lực từ.
Câu 17. Chọn phát biểu sai. Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên
A. một hạt mang điện chuyển động đọc theo nó.
B. một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
C. một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
D. một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
Câu 18. Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên.
B. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ.
C. Lá nhôm dao động trong từ trường.
D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét một nam châm thẳng.
a) Xung quanh nam châm tồn tại môi trường từ trường
b) Nếu đặt cực Bắc kim nam châm thử gần cực Bắc của nam châm thì kim nam châm thử sẽ bị đẩy ra xa.
c) Các đường sức từ xuất phát từ cực Nam và kết thúc ở cực Bắc của nam châm.
b) Các đường sức từ xuất phát từ cực Nam và kết thúc ở cực Bắc của nam châm.
Câu 2. Trong chuẩn đoán bệnh bằng cộng hưởng từ (MRI), người được chụp nằm trong từ trường hướng đọc cơ thể, từ đầu đến chân. Một người được chụp đã quên tháo vòng tay của mình, vòng tay này bằng kim loại có đường kính 6,0 cm và có điện trở 0,03 Ω. Giả sử mặt phẳng của vòng tay vuông góc với cảm ứng từ và khi chụp cộng hưởng từ, B = 1,5 T xuống 0,3 T trong 0,5 s.
a) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra trong vòng tay do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng khi chụp xấp xỉ là 0,414 A
b) Khi chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy
c) Suất điện động cảm ứng trong vòng tay có độ lớn xấp xỉ bằng 0,05 Wb
d) Độ biến thiên của từ trường trong khoảng thời gian 1,2 s là 2,2 T
Câu 3. Một đoạn dây thẳng bằng đồng được đặt vuông góc với một từ trường đều. Trong đoạn dây có dòng điện với cường độ I = 7,0 A và có phương nằm ngang, chiều từ trong ra ngoài như được biểu diễn ở hình bên. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Biết khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây dẫn là $46,6.10^{-3}$ kg/m; lấy $g = 9,8 m/s^2$. Dây nằm thẳng bằng.

a) Lực hút của Trái Đất tác dụng lên đoạn dây có chiều thẳng đứng xuống dưới nên lực từ cũng có chiều thẳng đứng hướng xuống.
b) Cảm ứng từ $\vec{B}$ có phương nằm ngang và chiều từ phải sang trái.
c) Lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ tăng lên nếu cảm ứng từ trong từ trường đều tăng lên mà dòng điện được giữ nguyên.
d) Lực từ có thể cân bằng với trọng lực khi đoạn dây được đặt trong một từ trường với cảm ứng từ gần bằng $6,5.10^{-2}$ T.
Câu 4. Khi nói về sóng điện từ.
a) Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b) Khi sóng điện từ lan truyền, vector cường độ điện trường và vector cảm ứng từ tại mỗi điểm luôn cùng chiều với nhau.
c) Tốc độ của sóng điện từ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng.
d) Sóng điện từ là sóng ngang.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khung dây dẫn quay đều quanh trục một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$ vuông góc trục quay của khung với tốc độ 150 vòng/phút. Từ thông cực đại giữ qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động cực đại trong khung bằng bao nhiều Vôn?
Câu 2. Một dây dẫn gồm 4 vòng đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ $\vec{B}$ có độ lớn biến đổi theo thời gian. Tính tốc độ biến thiên cảm ứng từ theo thời gian để từ trường cảm ứng trong mỗi đoạn cảm ứng chạy qua dây là Ic = 0,5 A, điện trở của khung là R = 2 Ω và diện tích của khung là S = 100 cm².
Câu 3. Một dây dẫn có chiều dài L = 5 m, được đặt trong từ trường đều có độ lớn B = $3.10^{-2}$ T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có giá trị 6 A. Hãy xác định độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn trong trường hợp dây dẫn hợp với các đường sức từ một góc 45⁰ theo đơn vị N (kết quả làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân)
Câu 4. Một dây đồng dài 15 cm mang dòng điện 50 mA đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ $\vec{B}$. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là $4,5.10^{-3}$ N. Tính độ lớn cảm ứng từ theo đơn vị mT.

Câu 5. Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mach AB, có độ thị biểu diễn cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian như hình TL1. Đoạn mạch AB chứa điện trở thuần R= 120 (Ω). Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở theo đơn vị V?
Câu 6. Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian theo phương trình: $\Phi(t) = 1 – 0,4t(Wb)$. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung bằng bao nhiều vôn?

Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
