Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín.

A. Hình 2
B. Hình 3
C. Hình 1
D. Hình 4
Câu 2: Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?
A. Song song với các đường sức từ.
B. Vuông góc với mặt phẳng chứa vec tơ cảm ứng từ và dòng điện.
C. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
D. Vuông góc với vec tơ cảm ứng từ.
Câu 3: Từ trường đều là từ trường có
A. vec tơ cảm ứng từ giống nhau tại mọi điểm.
B. đường sức từ là những đường tròn.
C. độ lớn cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm.
D. đường sức từ là những đường cong.
Câu 4: Dòng điện Foucault là
A. dòng điện chạy trong khối vật dẫn.
B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.
C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.
D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện.
Câu 5: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều đường sức từ. Chọn kết luận đúng.
A. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
B. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.
C. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện
Câu 6: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của vec tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện.

A. Hình 2.
B. Hình 1.
C. Hình 4.
D. Hình 3.
Câu 7: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra
A. luôn luôn cùng chiều với từ trường Trái Đất.
B. có tác dụng cộng hưởng với nguyên nhân đã gây ra nó.
C. có tác dụng chống lại nguyên nhân đã gây ra nó.
D. luôn luôn ngược chiều với từ trường Trái Đất.
Câu 8: Máy biến áp là thiết bị dùng để
A. biến đổi điện áp xoay chiều.
B. biến đổi công suất điện xoay chiều.
C. biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
D. biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 9: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
A. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
B. lực điện trường tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
C. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
A. Từ thông là một đại lượng có hướng.
B. Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Biểu thức định nghĩa của từ thông là $\Phi = B.S.\cos\alpha$.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong khép kín.
B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
D. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
Câu 12: Khi sử dụng dòng điện xoay chiều, những điều nào sau đây là sai?
A. Luôn kiểm tra điện áp trước khi kết nối thiết bị với nguồn điện.
B. Dùng cầu dao tự động để ngắt điện khi có sự cố.
C. Sử dụng dây điện có cách điện tốt để đảm bảo an toàn.
D. Đặt thiết bị điện ở nơi có nước để làm mát.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
C. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 14: Khi nói về máy phát điện xoay chiều, điều nào sau đây là không đúng?
A. Phần cảm gọi là stato; phần ứng gọi là roto.
B. Phần đứng yên gọi là stato, phần chuyển động gọi là roto.
C. Cấu tạo bởi hai bộ phần chính: phần cảm và phần ứng.
D. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động cảm ứng.
Câu 15: Khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm², đặt trong từ trường đều. Góc giữa cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 30°. Trong thời gian 0,01 s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,2 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6 V. Khung dây gồm
A. 100 vòng
B. 173 vòng
C. 1000 vòng
D. 1732 vòng
Câu 16: Đơn vị của cảm ứng từ B là
A. kg.A
B. N.A
C. T
D. N/A
Câu 17: Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ 150 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$ vuông góc với trục quay của khung. Từ thông cực đại giữ qua khung là $\frac{10}{\pi}$ Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 50 V.
B. $50\sqrt{2}$ V.
C. 25 V.
D. $25\sqrt{2}$ V.
Câu 18: Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U₀ ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:
A. $U = \frac{U_0}{2}$
B. $U = \frac{U_0}{\sqrt{2}}$
C. U = U₀/4
D. U = 2U₀
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một dây dẫn thẳng dài 10 cm mang dòng điện có cường độ I = 5A, đặt nằm ngang trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,08 T, dòng điện trong dây có chiều từ trái sang phải, các đường sức từ có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có

a) độ lớn tỉ lệ với chiều dài đoạn dây dẫn chứa dòng điện.
b) chiều được xác định theo qũi tắc nắm tay phải.
c) độ lớn là 0,04N.
d) phương ngang chiều hướng ra xa mặt phẳng hình vẽ.
Câu 2. Một khung dây hình tròn diện tích S = 20cm² gồm N = 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều có $\vec{B}$ hợp với vector pháp tuyến $\vec{n}$ của mặt phẳng khung dây một góc α = 60° như hình vẽ. Biết cảm ứng từ B = 0,04T.

a) Từ thông đi qua khung dây trong từ trường phụ thuộc vào diện tích khung dây.
b) Từ thông qua khung dây được đo bằng đơn vị Vêbe (Wb); 1 Wb = 1 T.m², và có giá trị nhỏ nhất thì mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.
c) Từ thông giữ qua khung dây có độ lớn là $8.10^{-4}$ Wb.
d) Cho từ trường giảm đều xuống còn 0,02T trong thời gian 0,01s thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây trong thời gian này là 0,04V.
Câu 3. Khung dây kim loại phẳng có diện tích $S = 60 cm²$, có $N = 100$ vòng dây, quay quanh trục với tốc độ góc $ω = 100π$ rad/s vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0,01(T)$. Chọn gốc thời gian lúc vector pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vector cảm ứng từ $\vec{B}$.
a) Từ thông trong khung dây có tần số phụ thuộc vào tốc độ góc của khung dây.
b) Hiện tượng tạo ra suất điện động cảm ứng trong khung dây là hiện tượng cảm ứng điện từ.
c) Từ thông cực đại qua khung dây là Φₒ = 6mWb.
d) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có biểu thức e = 1,885cos(100πt + π/2) V.
Câu 4. Khi nói về sạc pin không dây dùng cho điện thoại di động thì

a) pin sạc không dây dùng trong điện thoại hoạt động dựa trên hiện tượng biến đổi quang năng thành điện năng.
b) ở bên trong sạc có cuộn dây được nối với nguồn điện xoay chiều dòng vai trò như cuộn thứ cấp.
c) phía trước và phía sau của điện thoại hoạt động như một máy biến áp có tỉ số vòng so cấp và thứ cấp là 44:1. Nếu điện áp đầu vào của cuộn so cấp là 220V thì điện áp đầu ra của cuộn thứ cấp là 10 V.
d) phía trước và phía sau của điện thoại hoạt động như một máy biến áp có tỉ số vòng so cấp và thứ cấp là 44:2. Nếu điện áp đầu vào của cuộn so cấp là 220V thì điện áp đầu ra của cuộn thứ cấp là 10 V.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi dòng điện cường độ 10 A chạy qua đoạn dây dẫn có chiều dài 25cm, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 0,7 N. Biết hướng của dây dẫn chứa dòng điện hợp với hướng của từ trường một góc 30°. Độ lớn của cảm ứng từ B có giá trị là bao nhiều Tesla?
Câu 2. Một khung dây dẫn có diện tích 4 dm² nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,25T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó có độ lớn là bao nhiều Vêbe?
Câu 3. Dòng điện xoay chiều do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức $i = 4\cos(100πt + π/6)$ (A). Giá trị hiệu dụng của dòng điện do máy phát này tạo ra là bao nhiều Ampe?
Câu 4. Một khung dây diện tích = $100cm²$ nối vào tụ điện có điện dung = $200μF$, được đặt trong từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều $5.10^{-2}\frac{T}{s}$. Điện tích của tụ điện là bao nhiều μC?
Câu 5. Cuộn sơ cấp của máy biến áp có số vòng dây N₁ = 1200 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U₁ = 100 V vào hai đầu cuộn sơ cấp. Theo tính toán thì điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp để hở là 60 V nhưng vì một số vòng dây cuộn thứ cấp quấn theo chiều ngược lại so với đa số vòng còn lại nên điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở chỉ là 40 V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy. Số vòng dây quấn ngược là bao nhiều?
Câu 6. Một thanh dẫn điện đồng chất có khối lượng m = 10 g, dài $ℓ = 1m$ được treo trong từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ trong ra ngoài. Đầu trên O của thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang. Khi cho dòng điện cường độ $I = 8A$ qua thanh thì đầu dưới M của thanh di chuyển một đoạn d = 2,56cm. Lấy $g = 10 m/s²$. Độ lớn cảm ứng từ B bằng bao nhiều mT?


Thầy Phạm Trần Quốc Anh
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Vật Lý THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Vật lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ STEM, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Lê Quí Đôn
