Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ | lý thuyết, bài tập

Lớp 2 · Toán Bài 3

Các Thành Phần Của Phép Cộng, Phép Trừ

Số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu và mối quan hệ cộng — trừ

1
Số hạng và Tổng (phép cộng)

Phép cộng có các thành phần: số hạngtổng.

Ví dụ: 6 + 3 = 9
6
Số hạng
+
3
Số hạng
=
9
Tổng
6 + 3 cũng gọi là tổng
Thêm ví dụ: 25 + 14 = 39
25
Số hạng
+
14
Số hạng
=
39
Tổng
💡Ghi nhớ:
• Các số được cộng với nhau gọi là số hạng.
• Kết quả của phép cộng gọi là tổng.
Tổng = Số hạng + Số hạng
2
Đặt tính cộng (tính tổng)

Khi cộng hai số có hai chữ số, ta đặt tính dọc: viết các chữ số cùng hàng thẳng cột, rồi cộng từ phải sang trái (hàng đơn vị trước, hàng chục sau).

Ví dụ: 42 + 35 = ?
42
+35
77
Đơn vị: 2 + 5 = 7, viết 7
Chục: 4 + 3 = 7, viết 7
42 + 35 = 77
Ví dụ: 60 + 17 = ?
60
+17
77
Đơn vị: 0 + 7 = 7
Chục: 6 + 1 = 7
60 + 17 = 77
📌Chú ý: Viết các chữ số thẳng cột: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục. Cộng từ phải sang trái.
3
Số bị trừ, Số trừ và Hiệu (phép trừ)

Phép trừ có các thành phần: số bị trừ, số trừhiệu.

Ví dụ: 12 − 2 = 10
12
Số bị trừ
2
Số trừ
=
10
Hiệu
12 − 2 cũng gọi là hiệu
Thêm ví dụ: 86 − 32 = 54
86
Số bị trừ
32
Số trừ
=
54
Hiệu
💡Ghi nhớ:
• Số bị lấy bớt gọi là số bị trừ (đứng trước dấu −).
• Số lấy bớt đi gọi là số trừ (đứng sau dấu −).
• Kết quả của phép trừ gọi là hiệu.
Hiệu = Số bị trừ − Số trừ
4
Đặt tính trừ (tính hiệu)

Tương tự phép cộng, khi trừ ta cũng đặt tính dọc rồi trừ từ phải sang trái.

Ví dụ: 68 − 25 = ?
68
25
43
Đơn vị: 8 − 5 = 3, viết 3
Chục: 6 − 2 = 4, viết 4
68 − 25 = 43
Ví dụ: 76 − 34 = ?
76
34
42
Đơn vị: 6 − 4 = 2
Chục: 7 − 3 = 4
76 − 34 = 42
🎯Quy trình giống nhau: Dù cộng hay trừ, luôn đặt thẳng cột và tính từ phải sang trái (đơn vị trước, chục sau).
5
Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Phép cộng và phép trừ là hai phép tính ngược nhau. Biết phép cộng ta suy ra phép trừ và ngược lại.

Ví dụ
Biết: 32 + 23 = 55
Suy ra: 55 − 32 = 23  và  55 − 23 = 32

Biết: 45 − 32 = 13
Suy ra: 13 + 32 = 45  và  32 + 13 = 45
1
Từ phép cộng → phép trừ:
Lấy tổng trừ đi một số hạng, được số hạng còn lại.
2
Từ phép trừ → phép cộng:
Lấy hiệu cộng số trừ, được số bị trừ.
⚠️Lưu ý quan trọng:
Tổng = Số hạng + Số hạng
Số hạng = Tổng − Số hạng kia
Hiệu = Số bị trừ − Số trừ
Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
1
Điểm: 0/16

Luyện tập Cộng — Trừ nào!

16 câu: 10 trắc nghiệm · 4 tư duy · 2 tự luận

💡 Gợi ý
Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên