Bài 38: Thừa số, Tích – Toán 2 | Lý thuyết & 15 bài tập

Lớp 2 · Toán Bài 38

Thừa Số, Tích

Tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân

1
Thừa số và Tích là gì?

Trong phép nhân, các số được nhân với nhau gọi là thừa số. Kết quả của phép nhân gọi là tích.

Ví dụ: 3 × 5 = 15
3
Thừa số
×
5
Thừa số
=
15
Tích
3 × 5 cũng gọi là tích
Thêm ví dụ: 4 × 2 = 8
4
Thừa số
×
2
Thừa số
=
8
Tích
💡Ghi nhớ:
• Các số trong phép nhân gọi là thừa số.
• Kết quả phép nhân gọi là tích.
Tích = Thừa số × Thừa số
• Biểu thức "3 × 5" cũng được gọi là tích.
2
Cách tìm tích

Muốn tìm tích, ta chuyển phép nhân thành phép cộng các số hạng bằng nhau, rồi tính.

Ví dụ: Tìm tích khi hai thừa số là 2 và 4
2 × 4 = ?
2+ 2+ 2+ 2= 8
Vậy 2 × 4 = 8
Ví dụ: Hai thừa số là 5 và 3
5+ 5+ 5= 15
Vậy 5 × 3 = 15
🎯Cách làm: Lấy thừa số thứ nhất cộng liên tiếp số lần bằng thừa số thứ hai.
Ví dụ: 4 × 3 → cộng số 4 liên tiếp 3 lần → 4 + 4 + 4 = 12.
3
Bảng thừa số — tích

Ta có thể trình bày phép nhân dưới dạng bảng với 3 hàng: Thừa số, Thừa số, Tích.

Ví dụ
Phép nhân2 × 6 = 125 × 4 = 206 × 3 = 18
Thừa số256
Thừa số643
Tích122018
📌Cách đọc bảng: Ở mỗi cột, hai thừa số nhân với nhau sẽ cho ra tích ở hàng cuối.
4
Đổi chỗ các thừa số

Khi đổi chỗ hai thừa số, tích không thay đổi.

Ví dụ: Lưới bóng 3 hàng × 5 cột
3 hàng × 5 cột 5 cột × 3 hàng
Theo hàng: mỗi hàng 5 bóng, 3 hàng → 5 × 3 = 15
Theo cột: mỗi cột 3 bóng, 5 cột → 3 × 5 = 15

5 × 3 = 3 × 5 = 15
⚠️Nhận xét: Đổi chỗ hai thừa số, tích không đổi.
Ví dụ: 4 × 6 = 6 × 4 = 24.
5
So sánh tích với số

Muốn so sánh một tích với một số, ta tính tích trước, rồi so sánh kết quả.

Ví dụ
2 × 4 ? 7 → Tính: 2 × 4 = 8 → 8 > 7
3 × 3 ? 10 → Tính: 3 × 3 = 9 → 9 < 10
5 × 2 ? 2 × 5 → Tính: 10 = 10 → 5 × 2 = 2 × 5
💡Cách làm: Tính tích trước, rồi so sánh bình thường bằng >, < hoặc =.
1
Điểm: 0/15
✖️

Luyện tập Thừa số — Tích nào!

15 câu: 11 trắc nghiệm · 2 tư duy · 2 tự luận

💡 Gợi ý
Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên