Ôn Tập Các Số Đến 100
Cấu tạo số, đọc viết, phân tích, so sánh và sắp xếp
Mỗi số có hai chữ số gồm hàng chục và hàng đơn vị. Chữ số bên trái cho biết có bao nhiêu chục, chữ số bên phải cho biết có bao nhiêu đơn vị.
| Số 36 | |
|---|---|
| Hàng chục | Hàng đơn vị |
| 3 | 6 |
Ví dụ: Số $45$ có chữ số hàng chục là $4$, chữ số hàng đơn vị là $5$.
Để viết số, ta viết chữ số hàng chục trước, rồi chữ số hàng đơn vị. Để đọc số, ta đọc phần chục rồi đọc phần đơn vị.
46 → bốn mươi sáu
78 → bảy mươi tám
99 → chín mươi chín
40 → bốn mươi · 90 → chín mươi
② Đơn vị là 1 (từ 21 trở đi): đọc là mốt
21 → hai mươi mốt · 51 → năm mươi mốt
⚠ Riêng 11 đọc là "mười một" (không đọc "mốt")
③ Đơn vị là 5 (từ 25 trở đi): đọc là lăm
25 → hai mươi lăm · 75 → bảy mươi lăm
⚠ Riêng 15 đọc là "mười lăm"
④ Đơn vị là 4: đọc là tư (hoặc "bốn")
34 → ba mươi tư · 64 → sáu mươi tư
$10$ = mười, $11$ = mười một, $14$ = mười bốn, $15$ = mười lăm.
Ta có thể tách một số có hai chữ số thành phần chục (số tròn chục) cộng phần đơn vị.
$63 = 60 + 3$ (6 chục + 3 đơn vị)
$55 = 50 + 5$ (5 chục + 5 đơn vị)
$90 = 90 + 0$ (9 chục + 0 đơn vị)
Ví dụ: Số $56$ có chữ số hàng chục là $5$ → viết thêm $0$ → phần chục là $50$.
Vậy $56 = 50 + 6$.
Ví dụ: $70 + 4 = 74$ · $20 + 9 = 29$.
Muốn so sánh hai số có hai chữ số, ta so sánh hàng chục trước. Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị.
$47$ và $52$: $4 < 5$ → $47 < 52$
$63$ và $68$: cùng $6$ chục, $3 < 8$ → $63 < 68$
$42, 28, 35, 19$ → $19 < 28 < 35 < 42$
Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị bằng $0$.
Dãy số: Các số có thể xếp theo quy luật nhất định (đếm thêm 1, thêm 2, thêm 5, thêm 10…).
Ví dụ: $25 - 20 = 5$ → dãy này đếm thêm $5$.
Lập số: Từ các chữ số cho trước, ta có thể ghép thành các số có hai chữ số.
Lấy $6$ làm hàng chục: $62$, $69$
Lấy $9$ làm hàng chục: $92$, $96$
Muốn tìm số lớn nhất: đặt chữ số lớn nhất ở hàng chục.
Muốn tìm số bé nhất: đặt chữ số bé nhất ở hàng chục.
Ôn tập các số đến 100 nào!
20 câu: 10 trắc nghiệm · 5 tư duy · 5 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
