Các Thành Phần Của Phép Cộng, Phép Trừ
Số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu và mối quan hệ cộng — trừ
Phép cộng có các thành phần: số hạng và tổng.
• Các số được cộng với nhau gọi là số hạng.
• Kết quả của phép cộng gọi là tổng.
• Tổng = Số hạng + Số hạng
Khi cộng hai số có hai chữ số, ta đặt tính dọc: viết các chữ số cùng hàng thẳng cột, rồi cộng từ phải sang trái (hàng đơn vị trước, hàng chục sau).
| 4 | 2 | |
| + | 3 | 5 |
| 7 | 7 |
| 6 | 0 | |
| + | 1 | 7 |
| 7 | 7 |
Phép trừ có các thành phần: số bị trừ, số trừ và hiệu.
• Số bị lấy bớt gọi là số bị trừ (đứng trước dấu −).
• Số lấy bớt đi gọi là số trừ (đứng sau dấu −).
• Kết quả của phép trừ gọi là hiệu.
• Hiệu = Số bị trừ − Số trừ
Tương tự phép cộng, khi trừ ta cũng đặt tính dọc rồi trừ từ phải sang trái.
| 6 | 8 | |
| − | 2 | 5 |
| 4 | 3 |
| 7 | 6 | |
| − | 3 | 4 |
| 4 | 2 |
Phép cộng và phép trừ là hai phép tính ngược nhau. Biết phép cộng ta suy ra phép trừ và ngược lại.
Suy ra: 55 − 32 = 23 và 55 − 23 = 32
Biết: 45 − 32 = 13
Suy ra: 13 + 32 = 45 và 32 + 13 = 45
Lấy tổng trừ đi một số hạng, được số hạng còn lại.
Lấy hiệu cộng số trừ, được số bị trừ.
• Tổng = Số hạng + Số hạng
• Số hạng = Tổng − Số hạng kia
• Hiệu = Số bị trừ − Số trừ
• Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
Luyện tập Cộng — Trừ nào!
16 câu: 10 trắc nghiệm · 4 tư duy · 2 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
