Lớp 2 · Toán
Bài 52
Viết Số Thành Tổng Các Trăm, Chục, Đơn Vị
Phân tích số có ba chữ số thành tổng các hàng trăm, chục, đơn vị
1
Viết số thành tổng
▼
Mỗi số có ba chữ số có thể viết thành tổng của phần trăm, phần chục và phần đơn vị.
Ví dụ: Số 345
Trăm
3
Chục
4
Đơn vị
5
Số 345 gồm 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
345
=
300
+
40
+
5
Đổi mỗi hàng ra số
| Đọc theo hàng | Viết thành số |
|---|---|
| 3 trăm | 300 |
| 4 chục | 40 |
| 5 đơn vị | 5 |
💡Cách làm: Đọc số theo từng hàng, rồi đổi mỗi hàng ra số và cộng lại.
Số 345 gồm 3 trăm, 4 chục, 5 đơn vị → $345 = 300 + 40 + 5$.
Số 345 gồm 3 trăm, 4 chục, 5 đơn vị → $345 = 300 + 40 + 5$.
🎯Mẹo nhanh: Phần trăm là chữ số hàng trăm rồi thêm hai số 0. Phần chục là chữ số hàng chục rồi thêm một số 0. Phần đơn vị giữ nguyên.
Ví dụ với số 345: $3 \rightarrow 300$, $4 \rightarrow 40$, $5 \rightarrow 5$.
Ví dụ với số 345: $3 \rightarrow 300$, $4 \rightarrow 40$, $5 \rightarrow 5$.
2
Trường hợp có chữ số 0
▼
Khi hàng chục hoặc hàng đơn vị bằng 0, ta bỏ qua phần đó trong tổng.
Hàng chục = 0
408
=
400
+
8
4 trăm, 0 chục, 8 đơn vị → bỏ phần chục (vì = 0)
Hàng đơn vị = 0
670
=
600
+
70
6 trăm, 7 chục, 0 đơn vị → bỏ phần đơn vị (vì = 0)
📌Nhớ: Không viết +0 trong tổng. Ví dụ: $408 = 400 + 8$ (không viết $400 + 0 + 8$).
3
Từ tổng suy ra số
▼
Ngược lại, từ tổng ta có thể cộng lại để tìm số ban đầu.
Ví dụ
| Tổng | Số |
|---|---|
| $200 + 30 + 7$ | 237 |
| $500 + 9$ | 509 |
| $800 + 60$ | 860 |
🎯Mẹo: Nhìn phần trăm → viết chữ số hàng trăm. Nhìn phần chục → chữ số hàng chục. Phần đơn vị → chữ số hàng đơn vị. Phần nào thiếu → viết 0.
1
—
Điểm: 0/18
➕
Viết số thành tổng nào!
18 câu: 14 trắc nghiệm · 2 tư duy · 2 tự luận
🏆
Tuyệt vời!
0/18
💡 Gợi ý

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
