Lớp 2 · Toán
Bài 39
Bảng Nhân 2
Học thuộc bảng nhân 2 và vận dụng tính nhẩm
1
Xây dựng bảng nhân 2
▼
Ta xây dựng bảng nhân 2 bằng cách lấy số 2 nhân với 1, 2, 3,… lần lượt. Mỗi lần ta thêm một nhóm 2.
Từng bước xây dựng
💡Nhận xét: 2 × 2 = 4; 2 × 3 = 6.
Thêm 2 vào kết quả của 2 × 2 ta được kết quả của 2 × 3 (4 + 2 = 6).
→ Mỗi phép nhân tiếp theo tăng thêm 2.
Thêm 2 vào kết quả của 2 × 2 ta được kết quả của 2 × 3 (4 + 2 = 6).
→ Mỗi phép nhân tiếp theo tăng thêm 2.
2
Bảng nhân 2 đầy đủ
▼
Dưới đây là bảng nhân 2 hoàn chỉnh. Em hãy học thuộc nhé!
Bảng nhân 2
2 × 1=2
2 × 2=4
2 × 3=6
2 × 4=8
2 × 5=10
2 × 6=12
2 × 7=14
2 × 8=16
2 × 9=18
2 × 10=20
📌Mẹo nhớ: Kết quả bảng nhân 2 chính là dãy số chẵn: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20.
3
Tính nhẩm bảng nhân 2
▼
Nếu quên kết quả, em có thể dùng 2 cách sau:
1
Cách 1 — Viết thành phép cộng:
2 × 7 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 14.
2 × 7 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 14.
2
Cách 2 — Dựa vào phép nhân liền trước:
Biết 2 × 6 = 12, muốn tìm 2 × 7 thì thêm 2:
12 + 2 = 14. Vậy 2 × 7 = 14.
Biết 2 × 6 = 12, muốn tìm 2 × 7 thì thêm 2:
12 + 2 = 14. Vậy 2 × 7 = 14.
🎯Mẹo: 2 nhân một số bất kì = gấp đôi số đó.
2 × 7 = 7 + 7 = 14 (cộng số đó với chính nó!).
2 × 7 = 7 + 7 = 14 (cộng số đó với chính nó!).
4
Đếm thêm 2
▼
Kết quả bảng nhân 2 tạo thành dãy số đếm thêm 2 (tăng dần hoặc giảm dần).
Đếm thêm 2 (tăng dần)
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
Mỗi lá hơn lá trước 2 đơn vị
Đếm bớt 2 (giảm dần)
20
18
16
14
12
10
8
6
4
2
💡Nhận xét: Tất cả kết quả trong bảng nhân 2 đều là số chẵn (chia hết cho 2).
5
Ghép thừa số với tích
▼
Khi cho các thừa số và các tích, em cần tìm cặp phù hợp sao cho phép nhân đúng.
Ví dụ: Ghép thừa số với tích
2 × 7
14
2 × 8
16
2 × 4
8
2 × 9
18
🎯Cách làm: Tra bảng nhân 2 hoặc tính nhẩm, rồi nối thừa số với tích tương ứng.
1
—
Điểm: 0/18
✖️
Luyện Bảng nhân 2 nào!
18 câu: 14 trắc nghiệm · 2 tư duy · 2 tự luận
🏆
Tuyệt vời!
0/18
💡 Gợi ý

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
