Chia Số Có Ba Chữ Số Cho Số Có Một Chữ Số
Đặt tính chia hết, chia có dư và tính nhẩm số tròn trăm
Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, ta đặt tính rồi chia lần lượt từ trái sang phải. Mỗi lần thực hiện 3 bước: Chia → Nhân → Trừ, rồi hạ chữ số tiếp theo xuống. Có tất cả 3 lần chia (ứng với 3 chữ số).
| 4 | 8 | 6 | 3 | |
| 3 | 162 | |||
| 1 | 8 | |||
| 1 | 8 | |||
| 0 | 6 | |||
| 6 | ||||
| 0 |
1 nhân 3 = 3; 4 trừ 3 = 1.
18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 = 18; 18 trừ 18 = 0.
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 = 6; 6 trừ 6 = 0.
Khi hạ chữ số tiếp theo mà được một số bé hơn số chia, thì thương ở lần chia đó viết 0. Ta viết 0 vào thương, rồi hạ chữ số tiếp theo để chia tiếp.
| 7 | 2 | 1 | 7 | |
| 7 | 103 | |||
| 0 | 2 | |||
| 0 | ||||
| 2 | 1 | |||
| 2 | 1 | |||
| 0 |
1 nhân 7 = 7; 7 trừ 7 = 0.
2 bé hơn 7 → viết 0.
0 nhân 7 = 0; 2 trừ 0 = 2.
21 chia 7 được 3, viết 3.
3 nhân 7 = 21; 21 trừ 21 = 0.
Khi chia xong lần cuối mà vẫn còn dư (dư ≠ 0), ta có phép chia có dư. Số dư luôn bé hơn số chia.
| 5 | 4 | 7 | 4 | |
| 4 | 136 | |||
| 1 | 4 | |||
| 1 | 2 | |||
| 2 | 7 | |||
| 2 | 4 | |||
| 3 |
1 nhân 4 = 4; 5 trừ 4 = 1.
14 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 = 12; 14 trừ 12 = 2.
27 chia 4 được 6, viết 6.
6 nhân 4 = 24; 27 trừ 24 = 3.
| 1 | 6 | 7 | 5 | |
| 1 | 5 | 33 | ||
| 1 | 7 | |||
| 1 | 5 | |||
| 2 |
16 chia 5 được 3, viết 3.
3 nhân 5 = 15; 16 trừ 15 = 1.
17 chia 5 được 3, viết 3.
3 nhân 5 = 15; 17 trừ 15 = 2.
Khi chữ số hàng trăm bé hơn số chia, ta lấy hai chữ số đầu để chia, lúc đó thương chỉ có hai chữ số.
Với số tròn trăm chia cho số có một chữ số, ta nhẩm bằng cách chia phần trăm rồi đọc kết quả.
Nhẩm: $6$ trăm $: 2 = 3$ trăm $= 300$
$400 : 4 = 100$
$600 : 3 = 200$
$800 : 2 = 400$
$900 : 3 = 300$
Ví dụ: $800 : 4$: bỏ 00 → $8 : 4 = 2$ → thêm 00 → $200$.
Muốn giảm một số đi nhiều lần, ta chia số đó cho số lần cần giảm.
$246$ giảm 3 lần: $246 : 3 = 82$
$450$ giảm 5 lần: $450 : 5 = 90$
$82 \times 3 = 246$ ✓ và $90 \times 5 = 450$ ✓
Tăng lên một số lần = Nhân với số lần đó.
Luyện chia ba chữ số nào!
20 câu: 10 trắc nghiệm · 5 tư duy · 5 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
