Chia Số Có Năm Chữ Số Cho Số Có Một Chữ Số
Đặt tính chia hết, chia có dư và tính nhẩm số tròn nghìn
Cách chia số có năm chữ số cho số có một chữ số tương tự chia số có bốn chữ số. Ta đặt tính rồi chia lần lượt từ trái sang phải, mỗi lần thực hiện: Chia → Nhân → Trừ → Hạ.
| 1 | 8 | 4 | 2 | 6 | 2 | |
| 1 | 8 | 9 213 | ||||
| 0 | 4 | |||||
| 4 | ||||||
| 0 | 2 | |||||
| 2 | ||||||
| 0 | 6 | |||||
| 6 | ||||||
| 0 |
9 × 2 = 18; 18 − 18 = 0.
4 chia 2 được 2, viết 2.
2 × 2 = 4; 4 − 4 = 0.
2 chia 2 được 1, viết 1.
1 × 2 = 2; 2 − 2 = 0.
6 chia 2 được 3, viết 3.
3 × 2 = 6; 6 − 6 = 0.
Khi chia xong chữ số cuối mà vẫn còn dư (dư ≠ 0), ta có phép chia có dư.
| 1 | 1 | 4 | 3 | 5 | 3 | |
| 9 | 3 811 | |||||
| 2 | 4 | |||||
| 2 | 4 | |||||
| 0 | 3 | |||||
| 3 | ||||||
| 0 | 5 | |||||
| 3 | ||||||
| 2 |
3 × 3 = 9; 11 − 9 = 2.
24 chia 3 được 8, viết 8.
8 × 3 = 24; 24 − 24 = 0.
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 × 3 = 3; 3 − 3 = 0.
5 chia 3 được 1, viết 1.
1 × 3 = 3; 5 − 3 = 2.
Với số tròn nghìn chia cho số có một chữ số, ta nhẩm bằng cách chia phần nghìn rồi thêm ba số 0.
Nhẩm: $15$ nghìn $: 5 = 3$ nghìn $= 3\,000$
$21\,000 : 3 = 7\,000$
$24\,000 : 4 = 6\,000$
$56\,000 : 7 = 8\,000$
Ví dụ: $56\,000 : 7$: bỏ 000 → $56 : 7 = 8$ → thêm 000 → $8\,000$.
Khi chia xong, ta xác định được 4 thành phần: Số bị chia, Số chia, Thương và Số dư.
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
|---|---|---|---|
| 16 945 | 2 | 8 472 | 1 |
Viết: $16\,945 : 2 = 8\,472$ (dư 1)
$8\,472 \times 2 + 1 = 16\,944 + 1 = 16\,945$ ✓
Luyện chia năm chữ số nào!
20 câu: 12 trắc nghiệm · 4 tư duy · 4 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
