Các Số Có Năm Chữ Số — Số 100 000
Đọc, viết số có năm chữ số và làm quen số 100 000
Số có năm chữ số gồm 5 hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
| Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 2 | 4 |
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị.
Viết: 12 324. Đọc: Mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
Đọc từ trái sang phải: đọc hàng chục nghìn trước, rồi nghìn, trăm, chục, đơn vị. Hàng nào có chữ số 0 thì đọc là "không" hoặc "linh".
Đọc: Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm
Đọc: Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu
Đọc: Năm mươi nghìn sáu trăm linh hai
Đọc: Bốn mươi nghìn (số tròn chục nghìn)
$10$ chục nghìn $= 100\,000$ (một trăm nghìn). Đây là số có 6 chữ số, gồm chữ số 1 và năm chữ số 0.
10 × 10 000 = 100 000
$99\,999 + 1 = 100\,000$
Số liền trước là số đứng ngay trước (bé hơn 1). Số liền sau là số đứng ngay sau (lớn hơn 1).
Số liền sau của $25\,340$ là $25\,341$
Số liền trước của $10\,001$ là $10\,000$
Số liền sau của $99\,999$ là $100\,000$
Luyện đọc viết số 5 chữ số nào!
20 câu: 12 trắc nghiệm · 4 tư duy · 4 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
