Bài 56: Nhân Số Có Bốn Chữ Số Với Số Có Một Chữ Số – Toán 3

Lớp 3 · Toán Bài 56

Nhân Số Có Bốn Chữ Số Với Số Có Một Chữ Số

Đặt tính nhân không nhớ, có nhớ và tính nhẩm số tròn nghìn

1
Nhân không nhớ

Khi nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số mà không có nhớ ở bất kì hàng nào, ta nhân lần lượt từ hàng đơn vị sang trái.

Ví dụ: $1\,034 \times 2 = ?$
1034
×2
2068
$2 \times 4 = 8$, viết 8.
$2 \times 3 = 6$, viết 6.
$2 \times 0 = 0$, viết 0.
$2 \times 1 = 2$, viết 2.
$1\,034 \times 2 = 2\,068$
💡Quy trình: Viết số có một chữ số ở dưới hàng đơn vị. Nhân lần lượt từ phải sang trái: số có một chữ số nhân với từng chữ số của số có bốn chữ số.
2
Nhân có nhớ

Khi tích ở một hàng ≥ 10, ta viết chữ số hàng đơn vị của tích rồi nhớ phần còn lại sang hàng liền trái (cộng thêm vào tích ở hàng đó).

Ví dụ: $1\,225 \times 3 = ?$
1225
×3
3675
$3 \times 5 = 15$, viết 5 nhớ 1.
$3 \times 2 = 6$, thêm 1 = 7, viết 7.
$3 \times 2 = 6$, viết 6.
$3 \times 1 = 3$, viết 3.
$1\,225 \times 3 = 3\,675$
Ví dụ thêm: $1\,468 \times 5 = ?$ (nhớ nhiều lần)
1468
×5
7340
$5 \times 8 = 40$, viết 0 nhớ 4.
$5 \times 6 = 30$, thêm 4 = 34, viết 4 nhớ 3.
$5 \times 4 = 20$, thêm 3 = 23, viết 3 nhớ 2.
$5 \times 1 = 5$, thêm 2 = 7, viết 7.
$1\,468 \times 5 = 7\,340$
📌Chú ý: Nhớ cộng thêm phần nhớ từ hàng trước vào tích ở hàng tiếp theo. Có thể nhớ nhiều lần liên tiếp!
3
Tính nhẩm nhân số tròn nghìn

Với số tròn nghìn nhân với số có một chữ số, ta nhẩm bằng cách nhân phần nghìn rồi thêm ba số 0.

Ví dụ
$2\,000 \times 3 = ?$
Nhẩm: $2$ nghìn $\times 3 = 6$ nghìn $= 6\,000$

$4\,000 \times 2 = 8\,000$
$3\,000 \times 3 = 9\,000$
$2\,000 \times 4 = 8\,000$
🎯Mẹo: Bỏ ba số 0 → nhân → thêm lại ba số 0.
$3\,000 \times 3$: bỏ 000 → $3 \times 3 = 9$ → thêm 000 → $9\,000$.
4
Ứng dụng — Chu vi hình vuông

Chu vi hình vuông = Cạnh × 4. Khi cạnh là số có bốn chữ số, ta dùng phép nhân đã học.

Ví dụ: Hình vuông có cạnh $1\,215$ m
Chu vi $= 1\,215 \times 4 = 4\,860$ (m)
💡Ghi nhớ: Chu vi hình vuông $=$ Cạnh $\times 4$.
1
Điểm: 0/20
✖️

Luyện nhân bốn chữ số nào!

20 câu: 12 trắc nghiệm · 4 tư duy · 4 tự luận

💡 Gợi ý
Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên