Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 53)
Bài 1 (trang 53)
Đề bài: Tính.

Lời giải:
Em tính từ phải sang trái: trừ hàng đơn vị trước, rồi hạ chữ số hàng chục xuống.
$19 {\;} – {\;} 4$: $9$ trừ $4$ bằng $5$, viết $5$; hạ $1$, viết $1$. Kết quả là $15$.

$35 {\;} – {\;} 2$: $5$ trừ $2$ bằng $3$, viết $3$; hạ $3$, viết $3$. Kết quả là $33$.

$66 {\;} – {\;} 1$: $6$ trừ $1$ bằng $5$, viết $5$; hạ $6$, viết $6$. Kết quả là $65$.

$78 {\;} – {\;} 5$: $8$ trừ $5$ bằng $3$, viết $3$; hạ $7$, viết $7$. Kết quả là $73$.

$93 {\;} – {\;} 3$: $3$ trừ $3$ bằng $0$, viết $0$; hạ $9$, viết $9$. Kết quả là $90$.

Bài 2 (trang 53)
Đề bài: Đặt tính rồi tính.

Lời giải:
Em đặt tính sao cho số trừ (số có một chữ số) thẳng cột với hàng đơn vị, rồi tính từ phải sang trái.
$18 {\;} – {\;} 5$: $8$ trừ $5$ bằng $3$, viết $3$; hạ $1$, viết $1$. Kết quả là $13$.

$46 {\;} – {\;} 4$: $6$ trừ $4$ bằng $2$, viết $2$; hạ $4$, viết $4$. Kết quả là $42$.

$75 {\;} – {\;} 3$: $5$ trừ $3$ bằng $2$, viết $2$; hạ $7$, viết $7$. Kết quả là $72$.

$99 {\;} – {\;} 9$: $9$ trừ $9$ bằng $0$, viết $0$; hạ $9$, viết $9$. Kết quả là $90$.

Bài 3 (trang 53)
Đề bài: Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.

Lời giải:
Em tính kết quả phép tính trên mỗi xe ô tô rồi cho đỗ vào ô ghi số bằng kết quả đó:
- Xe $47 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 45$ → đỗ ở ô ghi $45$.
- Xe $56 {\;} – {\;} 6 {\;} = {\;} 50$ → đỗ ở ô ghi $50$.
- Xe $78 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 73$ → đỗ ở ô ghi $73$.
Bài 4 (trang 53)
Đề bài: Một xe buýt chở 29 hành khách. Đến bến đỗ có 5 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành khách?

Lời giải:
Muốn tìm số hành khách còn lại, em lấy số hành khách ban đầu trừ đi số hành khách đã xuống xe:
$$29 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 24 {\;} \text{(hành khách)}$$
Vậy trên xe buýt còn lại $24$ hành khách.
Luyện tập (trang 54 – 55)
Bài 1 (trang 54)
Đề bài: Tìm số thích hợp (theo mẫu).

Lời giải:
Trừ đi một số ta lùi dần từng $1$ đơn vị. Em đếm lùi $1$ theo mỗi mũi tên:
- a) (mẫu) $35 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 34 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 33$. Vậy $35 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 33$.
- b) $18 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 17 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 16 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 15$. Vậy $18 {\;} – {\;} 3 {\;} = {\;} 15$.
- c) $16 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 15 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 14 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 13 {\;} \xrightarrow{-1} {\;} 12$. Vậy $16 {\;} – {\;} 4 {\;} = {\;} 12$.

Bài 2 (trang 54)
Đề bài: Đ, S?

Lời giải:
Em tính lại từng phép tính rồi so sánh với kết quả trong tranh để ghi Đ (đúng) hoặc S (sai):
- a) $49 {\;} – {\;} 3 {\;} = {\;} 46$. Kết quả ghi $46$ → Đ.
- b) $88 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 83$, nhưng tranh ghi $73$ → S.
- c) $35 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 33$, nhưng tranh ghi $15$ → S.
- d) $56 {\;} – {\;} 4 {\;} = {\;} 52$. Kết quả ghi $52$ → Đ.

Bài 3 (trang 55)
Đề bài: Hai phép tính nào có cùng kết quả?

Lời giải:
Em tính kết quả từng phép tính rồi nối hai phép tính có cùng kết quả:
- $98 {\;} – {\;} 3 {\;} = {\;} 95$ và $96 {\;} – {\;} 1 {\;} = {\;} 95$ → nối với nhau (cùng bằng $95$).
- $66 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 61$ và $65 {\;} – {\;} 4 {\;} = {\;} 61$ → nối với nhau (cùng bằng $61$).
- $77 {\;} – {\;} 7 {\;} = {\;} 70$ và $76 {\;} – {\;} 6 {\;} = {\;} 70$ → nối với nhau (cùng bằng $70$).

Bài 4 (trang 55)
Đề bài: Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn thỏ?

Lời giải:
Muốn tìm số bạn thỏ, em lấy tổng số bạn trừ đi số bạn rùa:
$$18 {\;} – {\;} 8 {\;} = {\;} 10 {\;} \text{(bạn thỏ)}$$
Vậy có $10$ bạn thỏ.
Luyện tập (trang 56 – 57)
Bài 1 (trang 56)
Đề bài: Đặt tính rồi tính.

Lời giải:
Em đặt tính thẳng cột rồi tính từ phải sang trái:
a) $53 {\;} + {\;} 4$: $3$ cộng $4$ bằng $7$, viết $7$; hạ $5$, viết $5$ → $57$. Và $57 {\;} – {\;} 4$: $7$ trừ $4$ bằng $3$, viết $3$; hạ $5$, viết $5$ → $53$.


b) $65 {\;} + {\;} 3$: $5$ cộng $3$ bằng $8$, viết $8$; hạ $6$, viết $6$ → $68$. Và $68 {\;} – {\;} 3$: $8$ trừ $3$ bằng $5$, viết $5$; hạ $6$, viết $6$ → $65$.


c) $95 {\;} + {\;} 2$: $5$ cộng $2$ bằng $7$, viết $7$; hạ $9$, viết $9$ → $97$. Và $97 {\;} – {\;} 2$: $7$ trừ $2$ bằng $5$, viết $5$; hạ $9$, viết $9$ → $95$.


Bài 2 (trang 56)
Đề bài: Số?

Lời giải:
Em làm lần lượt theo từng mũi tên:
- a) $59 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 57$; rồi $57 {\;} – {\;} 4 {\;} = {\;} 53$. Điền $57$ và $53$.
- b) $43 {\;} + {\;} 5 {\;} = {\;} 48$; rồi $48 {\;} – {\;} 7 {\;} = {\;} 41$. Điền $48$ và $41$.

Bài 3 (trang 56)
Đề bài: Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

Lời giải:
Em tính kết quả từng con diều rồi so sánh với $55$:
- $59 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 57$; vì $57$ lớn hơn $55$ nên chọn.
- $59 {\;} – {\;} 6 {\;} = {\;} 53$; $53$ bé hơn $55$.
- $59 {\;} – {\;} 9 {\;} = {\;} 50$; $50$ bé hơn $55$.
- $58 {\;} – {\;} 3 {\;} = {\;} 55$; $55$ bằng $55$ (không lớn hơn).
Vậy con diều có kết quả lớn hơn $55$ là con diều ghi $59 {\;} – {\;} 2$ (bằng $57$).
Bài 4 (trang 57)
Đề bài: Cây dừa có 48 quả. Các bạn đã hái xuống 5 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?

Lời giải:
Muốn tìm số quả dừa còn lại, em lấy số quả ban đầu trừ đi số quả đã hái:
$$48 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 43 {\;} \text{(quả dừa)}$$
Vậy trên cây còn lại $43$ quả dừa.
Trò chơi: Lấy đồ chơi nào? (trang 57)
Đề bài (cách chơi):
- Chơi theo nhóm.
- Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm số chấm nhận được ở mặt trên xúc xắc. Lấy $49$ trừ đi số nhận được. Lấy các đồ chơi ghi số bằng kết quả phép tính đó.
- Trò chơi kết thúc khi lấy được 6 đồ chơi.

Hướng dẫn:
Đây là trò chơi giúp em luyện phép trừ dạng $49 {\;} – {\;} ?$. Xúc xắc có từ $1$ đến $6$ chấm nên kết quả có thể là:
- $49 {\;} – {\;} 1 {\;} = {\;} 48$
- $49 {\;} – {\;} 2 {\;} = {\;} 47$
- $49 {\;} – {\;} 3 {\;} = {\;} 46$
- $49 {\;} – {\;} 4 {\;} = {\;} 45$
- $49 {\;} – {\;} 5 {\;} = {\;} 44$
- $49 {\;} – {\;} 6 {\;} = {\;} 43$
Em tính kết quả rồi lấy đồ chơi (gấu bông hoặc ô tô) ghi đúng số đó.

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
