Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Bảng cộng – Hoạt động (trang 80 – 81)
Bài 1 (trang 80)
Đề bài: Số?

Lời giải:
Em cộng số ở hàng trên với số ở hàng dưới của mỗi cột:
$1 + 9 = 10$; $2 + 8 = 10$; $3 + 7 = 10$; $4 + 6 = 10$; $5 + 5 = 10$; $6 + 4 = 10$; $7 + 3 = 10$; $8 + 2 = 10$; $9 + 1 = 10$.
Kết quả các cột đều bằng $10$.
Bài 2 (trang 81)
Đề bài: Em hoàn thành bảng cộng.

Lời giải:
Em tính các ô còn thiếu trong bảng cộng:
$6 + 2 = 8$; $8 + 2 = 10$; $6 + 3 = 9$; $4 + 4 = 8$; $6 + 4 = 10$; $4 + 5 = 9$; $2 + 6 = 8$; $4 + 6 = 10$; $2 + 7 = 9$; $2 + 8 = 10$.

Bài 3 (trang 81)
Đề bài: Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

Lời giải:
Em tính kết quả phép cộng trên mỗi chú ong rồi tìm cánh hoa ghi số bằng kết quả đó (các cánh hoa ghi $5$, $6$, $9$, $10$).
- Ong $7 + 3 = 10$ → cánh hoa $10$.
- Ong $2 + 8 = 10$ → cánh hoa $10$.
- Ong $3 + 2 = 5$ → cánh hoa $5$.
- Ong $4 + 1 = 5$ → cánh hoa $5$.
- Ong $6 + 3 = 9$ → cánh hoa $9$.
- Ong $3 + 3 = 6$ → cánh hoa $6$.

Bảng trừ – Hoạt động (trang 82 – 83)
Bài 1 (trang 82)
Đề bài: Số?

Lời giải:
Em lấy số ở hàng trên trừ số ở hàng dưới của mỗi cột:
$6 – 1 = 5$; $6 – 2 = 4$; $6 – 3 = 3$; $6 – 4 = 2$; $6 – 5 = 1$; $6 – 6 = 0$.
Bài 2 (trang 83)
Đề bài: Em hoàn thành bảng trừ.

Lời giải:
Em tính các ô còn thiếu trong bảng trừ:
$3 – 2 = 1$; $5 – 2 = 3$; $5 – 3 = 2$; $5 – 4 = 1$; $7 – 4 = 3$; $7 – 5 = 2$; $7 – 6 = 1$; $9 – 6 = 3$; $9 – 7 = 2$; $9 – 8 = 1$.

Bài 3 (trang 83)
Đề bài: Tính nhẩm.

Lời giải:
Em tính kết quả phép trừ ghi trên mỗi lá cờ:
- Bình thứ nhất: $4 – 1 = 3$; $5 – 2 = 3$; $6 – 3 = 3$; $8 – 5 = 3$.
- Bình thứ hai: $4 – 0 = 4$; $7 – 3 = 4$; $5 – 1 = 4$.
- Bình thứ ba: $6 – 1 = 5$; $10 – 5 = 5$.
Luyện tập (trang 84)
Bài 1 (trang 84)
Đề bài: Số?


Lời giải:
a) Có $4$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Từ hai nhóm bi này, em viết được các phép tính:
$4 + 3 = 7$; $3 + 4 = 7$; $7 – 3 = 4$; $7 – 4 = 3$.
b) Có $5$ ô tô xanh và $3$ ô tô đỏ. Từ hai nhóm ô tô này, em viết được các phép tính:
$5 + 3 = 8$; $3 + 5 = 8$; $8 – 3 = 5$; $8 – 5 = 3$.
Bài 2 (trang 84)
Đề bài: Số?

Lời giải:
Em tính lần lượt theo chiều mũi tên.
a) Bắt đầu từ $5$:
- $5 + 4 = 9$.
- $9 – 4 = 5$.
Vậy hai số cần điền là $9$ và $5$.
b) Bắt đầu từ $8$:
- $8 – 2 = 6$.
- $6 + 2 = 8$.
- $8 + 2 = 10$.
Vậy ba số cần điền là $6$, $8$ và $10$.
Trò chơi (trang 85)
Chọn tấm thẻ nào? (trang 85)
Đề bài: Trò chơi “Chọn tấm thẻ nào?”.
Cách chơi:
- Chơi theo nhóm.
- Đặt $12$ tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc xắc, úp tấm thẻ ghi phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc.
- Trò chơi kết thúc khi úp được $6$ tấm thẻ.

Hướng dẫn chơi:
Đây là trò chơi luyện bảng cộng, bảng trừ. Em tính kết quả các tấm thẻ để dễ chọn: mỗi số chấm ($1$ đến $6$) có hai tấm thẻ tương ứng.
-
- Kết quả $1$: $1 + 0$ và $2 – 1$.
- Kết quả $2$: $1 + 1$ và $5 – 3$.
- Kết quả $3$: $3 + 0$ và $6 – 3$.
- Kết quả $4$: $3 + 1$ và $10 – 6$.
- Kết quả $5$: $3 + 2$ và $8 – 3$.
- Kết quả $6$: $3 + 3$ và $10 – 4$.
Ví dụ: gieo được mặt $4$ chấm, em úp tấm thẻ $3 + 1$ hoặc $10 – 6$ (vì đều bằng $4$).

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
