Bài 4: So sánh số (trang 24) – Giải SGK Toán 1

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Lớn hơn, dấu > (trang 24 – 25)

Bài 1 (trang 24)

Đề bài: Tập viết dấu >.

Lời giải:

Em viết dấu lớn hơn (>) vào ô li theo mẫu, viết đúng chiều: đầu nhọn quay về bên phải, phần mở rộng quay về bên trái.

Bài 2 (trang 24)

Đề bài: Tìm số thích hợp.

Lời giải:

Em chọn số sao cho được phép so sánh đúng (số bên trái phải lớn hơn số bên phải).

Bài 3 (trang 25)

Đề bài: So sánh (theo mẫu).

Lời giải:

Em đếm số con vật (hoặc đồ vật) ở hai bên rồi điền số và dấu >. Mẫu: $5{\;}>{\;}2$.

Bài 4 (trang 25)

Đề bài: Đường Mai về nhà qua các ô có số lớn hơn 4. Tìm đường Mai về nhà.

Lời giải:

Các số lớn hơn $4$ là: $5$, $6$, $7$, $8$, $9$, $10$. Mai chỉ được đi qua những ô ghi các số này.

Đi lần lượt từ ô xuất phát đến nhà, Mai qua các ô có số:

$$5 {\;} \rightarrow {\;} 6 {\;} \rightarrow {\;} 7 {\;} \rightarrow {\;} 5 {\;} \rightarrow {\;} 8 {\;} \rightarrow {\;} 9 {\;} \rightarrow {\;} 10 {\;} \rightarrow {\;} 8 {\;} \rightarrow {\;} 7 {\;} \rightarrow {\;} 6$$

Bé hơn, dấu < (trang 26 – 27)

Bài 1 (trang 26)

Đề bài: Tập viết dấu <.

Lời giải:

Em viết dấu bé hơn (<) vào ô li theo mẫu, viết đúng chiều: đầu nhọn quay về bên trái, phần mở rộng quay về bên phải.

Bài 2 (trang 26)

Đề bài: Tìm số thích hợp.

Lời giải:

Em chọn số sao cho được phép so sánh đúng (số bên phải phải lớn hơn số bên trái).

Bài 3 (trang 27)

Đề bài: So sánh (theo mẫu).

Lời giải:

Em đếm số vật ở hai bên rồi điền số và dấu <. Mẫu: $4{\;}<{\;}5$.

Bài 4 (trang 27)

Đề bài: Cho mỗi chuồng một xe cỏ để số dê trong chuồng ít hơn số bó cỏ.

Lời giải:

Em đếm số con dê trong mỗi chuồng và số bó cỏ trên mỗi xe, rồi nối mỗi chuồng với một xe cỏ sao cho số dê ít hơn số bó cỏ (số dê $<$ số bó cỏ).

Bằng nhau, dấu = (trang 28 – 29)

Bài 1 (trang 28)

Đề bài: Tập viết dấu =.

Lời giải:

Em viết dấu bằng (=) vào ô li theo mẫu, gồm hai gạch ngang bằng nhau và song song với nhau.

Bài 2 (trang 28)

Đề bài: Tìm hình thích hợp.

Lời giải:

Em đếm số vật trong mỗi hình rồi nối những hình có số lượng bằng nhau với phép so sánh tương ứng.

Bài 3 (trang 29)

Đề bài: Câu nào đúng?

a) Số lá màu vàng nhiều hơn số lá màu xanh.

b) Số lá màu vàng bằng số lá màu xanh.

Lời giải:

Em đếm số lá màu vàng và số lá màu xanh rồi so sánh.

Đếm được có $4$ lá màu vàng và $4$ lá màu xanh.

Vì $4$ bằng $4$ nên số lá màu vàng bằng số lá màu xanh.

Vậy câu b đúng.

Bài 4 (trang 29)

Đề bài: >; <; = ?

Lời giải:

Em so sánh hai số ở mỗi khung rồi điền dấu thích hợp. Mẫu: $4{\;}={\;}4$.

Luyện tập (trang 30 – 31)

Bài 1 (trang 30)

Đề bài: >; <; = ?

Lời giải:

Em đếm số chấm ở mỗi mặt xúc xắc rồi so sánh, điền dấu thích hợp. Mẫu: $5{\;}={\;}5$.

Bài 2 (trang 30)

Đề bài: Số?

Lời giải:

Em tìm số thích hợp để mỗi phép so sánh đúng.

Bài 3 (trang 31)

Đề bài: Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

Lời giải:

Em đếm số thùng hàng trên mỗi tàu rồi so sánh.

  • Tàu A chở $4$ thùng.
  • Tàu B chở $6$ thùng.
  • Tàu C chở $4$ thùng.

Vì $6$ nhiều hơn $5$ và nhiều hơn $4$ nên tàu B chở nhiều thùng hàng nhất.

Bài 4 (trang 31)

Đề bài: Số?

a) Có $?$ quả màu đỏ và $?$ quả màu xanh: $?{\;}<{\;}?$.

b) Có $?$ quả ớt và $?$ quả táo: $?{\;}>{\;}?$.

Lời giải:

Em đếm số quả theo màu và theo loại rồi điền số.

a) Đếm theo màu: có $4$ quả màu đỏ và $5$ quả màu xanh.

Vì $4$ bé hơn $5$ nên $4{\;}<{\;}5$.

b) Đếm theo loại: có $5$ quả ớt và $4$ quả táo.

Vì $5$ lớn hơn $4$ nên $5{\;}>{\;}4$.

Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên