Bài 1 Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 – Giải SGK Toán 1

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Hoạt động (trang 9)

Bài 1 (trang 9)

Đề bài: Tập viết số.

Viết các số: $0$, $1$, $2$, $3$, $4$, $5$.

Lời giải:

Em viết mỗi số vào một ô li theo mẫu, viết đúng chiều và ngay ngắn:

$$0 {\;} – {\;} 1 {\;} – {\;} 2 {\;} – {\;} 3 {\;} – {\;} 4 {\;} – {\;} 5$$

Bài 2 (trang 9)

Đề bài: Số?

Lời giải:

Em đếm số con vật (hoặc đồ vật) trong mỗi ô rồi viết số tương ứng.

a)

  • Con mèo: có 1 con.
  • Củ cà rốt: có 3 củ.
  • Con chó: có 5 con.
  • Quả bóng: có 4 quả.
  • Con vịt: có 2 con.
  • Con vẹt: có 1 con.

b)

  • Bình thứ nhất: có 2 con cá.
  • Bình thứ hai: có 1 con cá.
  • Bình thứ ba: không có con cá nào, viết số 0.

Bài 3 (trang 9)

Đề bài: Số?

Dãy cờ ghi các số: $0$, $1$, $?$, $?$, $4$, $5$.

Lời giải:

Em đếm số chấm ở mỗi hình bên dưới lá cờ để tìm số còn thiếu. Đếm lần lượt từ bé đến lớn: $0$, $1$, $2$, $3$, $4$, $5$.

Vậy hai lá cờ còn thiếu điền là số 2 và số 3.

Dãy cờ đầy đủ: $0$, $1$, 2, 3, $4$, $5$.

Luyện tập (trang 10 – 11)

Bài 1 (trang 10)

Đề bài: Số?

Lời giải:

Em đếm số con vật trong mỗi ô rồi viết số.

  • Ô không có con vật nào: viết số 0.
  • Có 3 con chó: viết số 3.
  • Có 2 con mèo: viết số 2.
  • Có 4 con gà con: viết số 4.
  • Có 1 con thỏ: viết số 1.
  • Có 5 con vịt: viết số 5.

Bài 2 (trang 10)

Đề bài: Số?

Dãy thẻ số: $5$, $?$, $3$, $?$, $1$, $0$.

Lời giải:

Đây là dãy số đếm lùi từ lớn đến bé: $5$, $4$, $3$, $2$, $1$, $0$.

Vậy hai thẻ còn thiếu điền là số 4 và số 2.

Dãy số đầy đủ: $5$, 4, $3$, 2, $1$, $0$.

Bài 3 (trang 11)

Đề bài: Có bao nhiêu củ cà rốt đã tô màu?

Lời giải:

Ở mỗi hàng, em chỉ đếm những củ cà rốt đã tô màu (bỏ qua củ chỉ có nét viền).

  • Hàng a): có 3 củ đã tô màu.
  • Hàng b): có 2 củ đã tô màu.
  • Hàng c): có 4 củ đã tô màu.
  • Hàng d): có 1 củ đã tô màu.
  • Hàng e): có 5 củ đã tô màu.
  • Hàng g): có 0 củ đã tô màu.

Bài 4 (trang 11)

Đề bài: Có bao nhiêu con gà ghi số 2?

Lời giải:

Em tìm những con gà có ghi số $2$ trên mình rồi đếm.

3 con gà ghi số $2$.

Luyện tập (trang 12 – 13)

Bài 1 (trang 12)

Đề bài: Chọn số thích hợp với số con vật.

Lời giải:

Em đếm số con vật trong mỗi tranh rồi chọn đúng số bên cạnh.

  • Đàn gà con: có 3 con → chọn số $3$.
  • Đàn bò: có 2 con → chọn số $2$.
  • Đàn ong: có 5 con → chọn số $5$.
  • Chú chó đi xe: có 1 con → chọn số $1$.
  • Đàn vịt: có 3 con → chọn số $3$.
  • Đàn voi: có 4 con → chọn số $4$.

Bài 2 (trang 12)

Đề bài: Chọn câu trả lời đúng. Cho thêm thùng lên xe để:

a) Trên xe có $3$ thùng.

b) Trên xe có $5$ thùng.

Lời giải:

a) Trên xe đang có $2$ thùng. Để có $3$ thùng thì cần cho thêm $1$ thùng nữa.

Vậy chọn A ($1$ thùng).

b) Trên xe đang có $3$ thùng. Để có $5$ thùng thì cần cho thêm $2$ thùng nữa.

Vậy chọn B ($2$ thùng).

Bài 3 (trang 13)

Đề bài: Số?

  • Đoàn tàu thứ nhất ghi các số: $1$, $?$, $3$, $?$, $5$.
  • Đoàn tàu thứ hai ghi các số: $?$, $4$, $?$, $2$, $1$.

Lời giải:

Đoàn tàu thứ nhất: các số đếm tăng dần $1$, $2$, $3$, $4$, $5$.

Vậy hai toa còn thiếu điền số 2 và số 4: $1$, 2, $3$, 4, $5$.

Đoàn tàu thứ hai: các số đếm giảm dần $5$, $4$, $3$, $2$, $1$.

Vậy hai toa còn thiếu điền số 5 và số 3: 5, $4$, 3, $2$, $1$.

Bài 4 (trang 13)

Đề bài: Số?

Lời giải:

Em đếm từng loại trong bức tranh trang trại rồi viết số.

  • Con bò: có 2 con.
  • Bông hoa hướng dương: có 3 bông.
  • Đám mây: có 5 đám.
  • Ông mặt trời: có 1 ông.
  • Con gà: có 4 con.
  • Con chim: có 0 con.
Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên