Động Vật
Đa dạng, phân loại và vai trò của động vật
Thế giới động vật xung quanh chúng ta vô cùng phong phú và đa dạng, được thể hiện qua số lượng loài và môi trường sống.
Đặc điểm chung của động vật:
- Là sinh vật đa bào, có nhân thực.
- Sống dị dưỡng (không tự tổng hợp được chất hữu cơ).
- Tế bào không có thành tế bào (khác với thực vật).
- Đa phần có khả năng di chuyển.
Tỉ lệ 2 nhóm động vật chính:
chính
Động vật không xương sống là các loài không có xương sống. Nhóm này gồm 6 ngành chủ yếu:
• Ngành Chân khớp có số lượng loài lớn nhất trong giới động vật.
• Phần lớn Giun dẹp sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.
• Ốc thuộc Thân mềm, không phải Ruột khoang (đây là sai lầm hay gặp).
📋 Bảng từ khoá nhận biết nhanh 6 ngành:
🪱 Giun dẹp → cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên
🐛 Giun tròn → cơ thể hình trụ (tròn)
🪱 Giun đốt → cơ thể phân đốt
🐌 Thân mềm → cơ thể mềm, có vỏ cứng
🦐 Chân khớp → chân phân đốt, có khớp động
Động vật có xương sống là các loài có xương sống. Nhóm này gồm 5 lớp chủ yếu:
📊 Bảng so sánh chi tiết 5 lớp:
| Lớp | Môi trường | Hô hấp | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|---|
| Cá sụn | Nước mặn, lợ | Mang | Xương sụn |
| Cá xương | Mặn, ngọt, lợ | Mang | Xương cứng |
| Lưỡng cư | Nơi ẩm ướt | Da + phổi | Ấu trùng sống nước |
| Bò sát | Trên cạn | Phổi | Vảy sừng phủ thân |
| Chim | Khắp nơi | Phổi + túi khí | Lông vũ, cánh |
| Thú | Khắp nơi | Phổi | Đẻ con, nuôi con bằng sữa |
• Hô hấp bằng phổi (phải ngoi lên thở), không bằng mang.
• Đẻ con, không đẻ trứng.
• Nuôi con bằng sữa mẹ.
• Là động vật hằng nhiệt (máu nóng), khác cá là biến nhiệt.
• Cá sụn: chỉ sống nước mặn, nước lợ — KHÔNG sống nước ngọt.
• Cá xương: sống ở cả 3 môi trường nước (mặn, ngọt, lợ).
a) Vai trò đối với tự nhiên
- Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn, duy trì cân bằng số lượng loài trong hệ sinh thái.
- Một số loài có khả năng cải tạo đất: giun đất, dế, bọ hung,…
- Giúp thụ phấn cho cây và phát tán hạt.
Ví dụ chuỗi thức ăn:
b) Vai trò đối với con người
- Thực phẩm: bò, lợn, gà, tôm
- Nguyên liệu: cừu cho lông, ong cho mật
- Mĩ nghệ, trang sức: ốc, trai
- Giải trí, an ninh
- Diệt sinh vật gây hại: ong mắt đỏ diệt sâu, mèo bắt chuột
- Nghiên cứu khoa học, thử nghiệm thuốc
- Kí sinh gây bệnh: giun, sán
- Trung gian truyền bệnh:
• Muỗi → sốt rét
• Ốc → giun, sán
• Chuột → dịch hạch - Hại cây trồng: ốc bươu vàng, sâu, bọ xít
- Hại vật nuôi: chấy, rận, ruồi, muỗi
• Đối với tự nhiên → mắt xích chuỗi thức ăn, cải tạo đất, thụ phấn, phát tán hạt.
• Đối với con người → thực phẩm, nguyên liệu, mĩ nghệ, giải trí, diệt sâu hại, nghiên cứu.
Nếu em muốn tìm hiểu đầy đủ về các ngành/lớp động vật, đặc điểm chi tiết của từng nhóm, vai trò và nhiều ví dụ có lời giải, hãy xem bài viết chuyên sâu:
Đầy đủ: phân loại, đặc điểm các ngành/lớp, vai trò, sai lầm thường gặp…
Cùng luyện bài Động vật nào!
20 câu: 14 trắc nghiệm · 4 đúng/sai · 2 tự luận
Tuyệt vời!

Cô Trần Thị Thanh Thảo
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Khoa Học Tự Nhiên THCS
Trình độ: Cử nhân Sư phạm KHTN, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Nguyễn Siêu
