Unit 11 Tiếng Anh 2 Lesson 2 trang 49 | In the playground

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 11 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái I/i và ba từ sliding, riding, driving. Bên cạnh đó, các em sẽ được học cách nói về hoạt động của người khác đang làm bằng các mẫu câu “She’s ___.” (Cô ấy đang ___.), “He’s ___.” (Cậu ấy đang ___.) và “They’re ___.” (Họ đang ___.). Cuối bài, các em sẽ luyện viết và hoàn thành các từ đã học.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
sliding /ˈslaɪdɪŋ/ đang trượt cầu trượt
riding /ˈraɪdɪŋ/ đang đạp xe
driving /ˈdraɪvɪŋ/ đang lái xe
bike /baɪk/ xe đạp
car /kɑː/ ô tô
she’s (= she is) /ʃiːz/ cô ấy đang
he’s (= he is) /hiːz/ cậu ấy đang
they’re (= they are) /ðeə/ họ đang

II. Cấu trúc câu chính

Trong bài học này, các em cần nhớ các mẫu câu để nói về hoạt động của một người hoặc nhiều người đang làm:

Cấu trúc 1 – Nói về một bạn gái (cô ấy): She’s ___. (Cô ấy đang ___.)

Cấu trúc 2 – Nói về một bạn trai (cậu ấy): He’s ___. (Cậu ấy đang ___.)

Cấu trúc 3 – Nói về nhiều người (họ): They’re ___. (Họ đang ___.)

Ví dụ:

  • She’s riding a bike. (Cô ấy đang đạp xe đạp.)
  • He’s driving a car. (Cậu ấy đang lái ô tô.)
  • They’re sliding. (Họ đang trượt cầu trượt.)

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 3: Listen and chant

Nghe và đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

I, i, riding.

She’s riding a bike.

I, i, driving.

He’s driving a car.

I, i, sliding.

They’re sliding.

Dịch:

I, i, riding (đang đạp xe).

Cô ấy đang đạp xe đạp.

I, i, driving (đang lái xe).

Cậu ấy đang lái ô tô.

I, i, sliding (đang trượt).

Họ đang trượt cầu trượt.

Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 59) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến chữ I, i, các em chú ý phát âm rõ âm /aɪ/. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!

Task 4: Listen and tick

Nghe và tích.

Bài nghe Task 4:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. They’re sliding.
  2. She’s riding a bike.

Dịch:

  1. Họ đang trượt cầu trượt.
  2. Cô ấy đang đạp xe đạp.

Lop 2 Unit 11 Lesson 2

Đáp án:

Câu Đáp án
1 a
2 a

Giải thích:

Câu 1: Nghe thấy “They’re sliding.” (Họ đang trượt cầu trượt.) → Nhìn hình 1a là các bạn đang trượt cầu trượt, hình 1b là các bạn đang đá bóng → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.

Câu 2: Nghe thấy “She’s riding a bike.” (Cô ấy đang đạp xe đạp.) → Nhìn hình 2a là một bạn đang đạp xe đạp, hình 2b là một bạn đang lái ô tô → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.

Task 5: Write and say

Viết và nói.

Các em nhìn vào hình và điền chữ i vào chỗ trống để hoàn thành các từ:

Lop 2 Unit 11 Lesson 2

Đáp án:

Hình Từ cần hoàn thành Đáp án
Các bạn đạp xe r_ding Riding (thêm chữ i)
Các bạn lái ô tô dr_ving Driving (thêm chữ i)
Các bạn trượt cầu trượt sl_ding Sliding (thêm chữ i)

Giải thích:

Cả ba từ riding, driving, sliding đều có chữ i ở giữa từ. Các em nhìn vào hình rồi điền chữ i vào chỗ trống:

  • Hình đạp xe đạp → điền i → thành từ Riding.
  • Hình lái ô tô → điền i → thành từ Driving.
  • Hình trượt cầu trượt → điền i → thành từ Sliding.

Sau khi điền xong, các em đọc to từng từ để luyện phát âm nhé!

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh