Các Số Trong Phạm Vi Lớp Triệu
Đọc, viết, phân tích số có 7–9 chữ số và số một tỉ
Các số trong phạm vi lớp triệu gồm các số từ $1\,000\,000$ (một triệu) đến $999\,999\,999$ (chín trăm chín mươi chín triệu…). Đây là các số có 7, 8 hoặc 9 chữ số.
| Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trăm triệu | Chục triệu | Triệu | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 4 | 9 | 5 | 9 | 7 | 8 | 7 | 6 |
Số $149\,597\,876$ gồm: $1$ trăm triệu, $4$ chục triệu, $9$ triệu, $5$ trăm nghìn, $9$ chục nghìn, $7$ nghìn, $8$ trăm, $7$ chục và $6$ đơn vị.
$149\,597\,876$ → $149$ | $597$ | $876$
Lớp triệu = $149$, Lớp nghìn = $597$, Lớp đơn vị = $876$.
Đọc số có nhiều chữ số theo $3$ bước:
Rồi đọc lớp đơn vị (nhóm cuối).
Đọc: Một trăm bốn mươi chín triệu
năm trăm chín mươi bảy nghìn
tám trăm bảy mươi sáu.
Đọc: Hai mươi bảy triệu chín trăm.
(Lớp nghìn = $000$ → bỏ qua, không đọc "không nghìn".)
Ví dụ: $109\,140\,903$ → "một trăm linh chín triệu một trăm bốn mươi nghìn chín trăm linh ba".
Phân tích số = viết thành tổng giá trị theo hàng, bỏ hàng có chữ số $0$.
$109\,140\,903 = 100\,000\,000 + 9\,000\,000$
$+ 100\,000 + 40\,000 + 900 + 3$
Ngược lại: Từ tổng → viết số:
Một tỉ viết là $1\,000\,000\,000$ (số $1$ theo sau bởi $9$ chữ số $0$). Đây là số có $10$ chữ số.
Số có nhiều chữ số thường gặp khi nói về dân số, khoảng cách thiên văn, giá trị tiền tệ, …
→ Đọc: chín mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi chín.
Trái Đất cách Mặt Trời khoảng $149\,597\,876$ km.
$97\,338\,579$ → $97$ | $338$ | $579$ → "chín mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi chín".
Sẵn sàng luyện tập chưa?
20 câu: 12 trắc nghiệm · 5 tư duy · 3 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
