Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Self-check là phần giúp các em tự kiểm tra lại những gì đã học qua các Unit 5 đến 8. Qua 6 bài tập nghe, đọc và viết, các em sẽ ôn lại các chữ cái Q/q, X/x, J/j, V/v, từ vựng và các mẫu câu đã học.
I. Các mẫu câu ôn tập
- What’s he doing? – He’s ___. (Cậu ấy đang làm gì? – Cậu ấy đang ___.)
- Is there a/an ___? – Yes, there is. / No, there isn’t. (Có ___ nào không? – Có. / Không có.)
- Pass me the ___, please. – Here you are. (Làm ơn đưa ___ cho mình. – Của bạn đây.)
- Can you draw a ___? – Yes, I can. / No, I can’t. (Bạn có thể vẽ ___ không? – Có, mình có thể. / Không, mình không thể.)
II. Hướng dẫn giải bài tập
Task 1: Listen and tick
Nghe và tích.

Bài nghe (Audio script):
- jam
- volleyball
- square
Dịch:
- mứt
- bóng chuyền
- hình vuông
Đáp án:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | a |
| 2 | b |
| 3 | a |
Giải thích:
Câu 1: Nghe thấy “jam” (mứt) → Nhìn hình 1a là lọ mứt, hình 1b là đĩa thạch → Tích vào ô a.
Câu 2: Nghe thấy “volleyball” (bóng chuyền) → Nhìn hình 2a là xe tải nhỏ, hình 2b là quả bóng chuyền → Tích vào ô b.
Câu 3: Nghe thấy “square” (hình vuông) → Nhìn hình 3a là hình vuông, hình 3b là hình tròn → Tích vào ô a.
Task 2: Listen and circle
Nghe và khoanh tròn.

Bài nghe (Audio script):
- q
- j
- x
- v
Đáp án:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | q |
| 2 | j |
| 3 | x |
| 4 | v |
Giải thích: Các em nghe audio (Track 47) và khoanh tròn chữ cái đúng với âm nghe được:
- Câu 1: Nghe /kw/ → khoanh q (không phải v).
- Câu 2: Nghe /dʒ/ → khoanh j (không phải x).
- Câu 3: Nghe /ks/ → khoanh x (không phải q).
- Câu 4: Nghe /v/ → khoanh v (không phải j).
Task 3: Write and say
Viết và nói.

Đáp án:
| Câu | Hình | Từ cần hoàn thành | Đáp án |
|---|---|---|---|
| 1 | con cáo | fo_ | fox (thêm chữ x) |
| 2 | câu hỏi “What is this?” | _uestion | question (thêm chữ q) |
| 3 | ly nước ép | _uice | juice (thêm chữ j) |
| 4 | ngôi làng | _illage | village (thêm chữ v) |
Giải thích:
- Hình 1: Nhìn thấy con cáo → điền chữ x vào cuối → thành từ fox (con cáo).
- Hình 2: Nhìn thấy dấu hỏi với câu “What is this?” → điền chữ q vào đầu → thành từ question (câu hỏi).
- Hình 3: Nhìn thấy ly nước ép → điền chữ j vào đầu → thành từ juice (nước ép).
- Hình 4: Nhìn thấy ngôi làng với nhà và cây cối → điền chữ v vào đầu → thành từ village (ngôi làng).
Sau khi viết xong, các em đọc to từng từ lên nhé!
Task 4: Read and tick
Đọc và tích.

Câu 1:
- A: Is there a box? (Có một cái hộp không?)
- B: Yes, there is. (Có.)
Nhìn hình: a. cái hộp, b. quyển sách → Tích vào a.
Câu 2:
- A: Can you draw a van? (Bạn có thể vẽ một chiếc xe tải nhỏ không?)
- B: Yes, I can. (Có, mình có thể.)
Nhìn hình: a. bạn nhỏ vẽ được xe tải nhỏ, b. bạn nhỏ vẽ xe đạp → Tích vào a.
Câu 3:
- A: What’s he doing? (Cậu ấy đang làm gì?)
- B: He’s doing a quiz. (Cậu ấy đang giải đố.)
Nhìn hình: a. bạn nam đang viết trên bảng, b. bạn nam đang giải đố (làm bài tập ở bàn) → Tích vào b.
Đáp án:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | a |
| 2 | a |
| 3 | b |
Giải thích: Ở bài tập này, các em đọc hội thoại rồi nhìn hình để chọn đáp án đúng. Chú ý đọc kỹ câu trả lời của bạn B để biết chọn hình nào nhé!
Task 5: Find the words
Tìm các từ.
Các em nhìn vào bảng chữ cái và tìm 8 từ cho sẵn: square, box, juice, van, quiz, fox, jelly, village.

Đáp án: Tất cả 8 từ đều có trong bảng. Các em khoanh tròn như sau:

Dịch các từ:
- square = hình vuông
- box = cái hộp
- juice = nước ép
- van = xe tải nhỏ
- quiz = câu đố
- fox = con cáo
- jelly = thạch
- village = ngôi làng
Giải thích: Các em đọc kỹ các chữ cái trong bảng theo hàng ngang và hàng dọc. Khi nhìn thấy từ nào khớp với từ cho sẵn thì khoanh tròn từ đó lại.
Task 6: Write the words
Viết các từ.
Các em nhìn vào bức tranh ngôi làng và viết tên các đồ vật/sự vật có trong tranh dựa vào chữ cái đầu tiên đã cho sẵn.

Đáp án:
| Chữ cái gợi ý | Hình | Đáp án |
|---|---|---|
| v_____ | cổng làng ở xa | village (ngôi làng) |
| s_____ | tấm bảng vuông của bạn nhỏ | square (hình vuông) |
| b__ | cái hộp dưới đất | box (cái hộp) |
| j____ | ly nước ép trên bàn | juice (nước ép) |
| j____ | đĩa thạch trên bàn | jelly (thạch) |
| v__________ | quả bóng chuyền | volleyball (bóng chuyền) |
Giải thích: Các em nhìn vào tranh, tìm từng sự vật rồi viết tên bằng tiếng Anh. Nhớ viết đúng chữ cái đầu tiên đã cho gợi ý nhé!

Cô Lê Thị Tý
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh
