Unit 10 Tiếng Anh 2 Lesson 2 trang 44 | At the zoo

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 10 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái Z/z và ba từ zoo, zebu, zebra. Bên cạnh đó, các em sẽ được học cách giới thiệu một con vật ở sở thú bằng mẫu câu “That’s a ___.” (Kia là một ___.). Cuối bài, các em sẽ luyện viết chữ Z/z và hoàn thành các từ đã học.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
zoo /zuː/ sở thú
zebu /ˈziːbuː/ bò u
zebra /ˈzebrə/ ngựa vằn
that’s (= that is) /ðæts/ kia là, đó là
we’re (= we are) /wɪə/ chúng ta đang
at /æt/ ở, tại

II. Cấu trúc câu chính

Trong bài học này, các em cần nhớ mẫu câu mới để giới thiệu một con vật các em nhìn thấy:

Cấu trúc: That’s a ___. (Kia là một ___.)

Ví dụ:

  • That’s a zebra. (Kia là một chú ngựa vằn.)
  • That’s a zebu. (Kia là một con bò u.)

Lưu ý: Các em cũng có thể dùng “We’re at the ___.” (Chúng ta đang ở ___.) để nói nơi mà các em đang đứng. Ví dụ: We’re at the zoo. (Chúng ta đang ở sở thú.)

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 3: Listen and chant

Nghe và đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

Z, z, zoo.

We’re at the zoo.

Z, z, zebra.

That’s a zebra.

Z, z, zebu.

That’s a zebu.

Dịch:

Z, z, zoo (sở thú).

Chúng ta đang ở sở thú.

Z, z, zebra (ngựa vằn).

Kia là một chú ngựa vằn.

Z, z, zebu (bò u).

Kia là một con bò u.

Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 54) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến chữ Z/z, các em chú ý phát âm rõ âm /z/. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!

Task 4: Listen and circle

Nghe và khoanh tròn.

Bài nghe Task 4:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. That’s a zebra.
  2. That’s a zebu.

Dịch:

  1. Kia là một chú ngựa vằn.
  2. Kia là một con bò u.

Lop 2 Unit 10 Lesson 2

Đáp án:

Câu Đáp án
1 a
2 b

Giải thích:

Câu 1: Nghe thấy “That’s a zebra.” (Kia là một chú ngựa vằn.) → Nhìn hình 1a là con ngựa vằn, hình 1b là con hổ → Khoanh vào a vì đúng với bài nghe.

Câu 2: Nghe thấy “That’s a zebu.” (Kia là một con bò u.) → Nhìn hình 2a là con khỉ, hình 2b là con bò u → Khoanh vào b vì đúng với bài nghe.

Task 5: Look and write

Nhìn và viết.

Lop 2 Unit 10 Lesson 2

Phần 1 – Tô chữ: Các em dùng bút chì tô theo nét đứt của chữ Z (viết hoa) và chữ z (viết thường) cho thật đẹp.

Phần 2 – Hoàn thành từ:

Đáp án:

Hình Từ cần hoàn thành Đáp án
Sở thú _oo Zoo (thêm chữ Z)
Ngựa vằn _ebra Zebra (thêm chữ Z)
Bò u _ebu Zebu (thêm chữ Z)

Giải thích:

Cả ba từ zoo, zebra, zebu đều bắt đầu bằng chữ Z/z. Các em nhìn vào hình rồi điền chữ Z vào chỗ trống ở đầu mỗi từ:

  • Hình sở thú → điền Z → thành từ Zoo.
  • Hình ngựa vằn → điền Z → thành từ Zebra.
  • Hình bò u → điền Z → thành từ Zebu.

Các em nhớ viết chữ Z thật đẹp và đúng nét nhé!

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh