Unit 16 Tiếng Anh 2 Lesson 2 trang 69 | At the campsite

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 16 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái T/t và ba từ tent, teapot, blanket. Bên cạnh đó, các em sẽ được làm quen với cách mô tả vị trí đồ vật bằng các giới từ đơn giản: near (gần), in (ở trong), on (ở trên). Cuối bài, các em sẽ luyện viết chữ t và hoàn thành các từ đã học.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
tent /tent/ cái lều
teapot /ˈtiːpɒt/ ấm trà
blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
fence /fens/ hàng rào
table /ˈteɪbl/ cái bàn
near /nɪə(r)/ ở gần
in /ɪn/ ở trong
on /ɒn/ ở trên

II. Cấu trúc câu chính

Trong bài học này, các em làm quen với cách nói vị trí đồ vật:

Cấu trúc: The ___ is near/in/on the . ( ở gần/trong/trên ___.)

Ví dụ:

  • The tent is near the fence. (Cái lều ở gần hàng rào.)
  • The blanket is in the tent. (Cái chăn ở trong lều.)
  • The teapot is on the table. (Ấm trà ở trên bàn.)

Lưu ý: Các em chỉ cần nhớ: near = gần, in = ở trong, on = ở trên nhé!

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 3: Listen and chant

Nghe và đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

T, t, tent.

The tent is near the fence.

T, t, blanket.

The blanket is in the tent.

T, t, teapot.

The teapot is on the table.

Dịch:

T, t, tent (cái lều).

Cái lều ở gần hàng rào.

T, t, blanket (cái chăn).

Cái chăn ở trong lều.

T, t, teapot (ấm trà).

Ấm trà ở trên bàn.

Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 87) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến chữ T/t, các em chú ý phát âm rõ âm /t/ ở cuối mỗi từ. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!

Task 4: Listen and circle

Nghe và khoanh tròn.

Bài nghe Task 4:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. The teapot is on the table.
  2. The blanket is in the tent.

Dịch:

  1. Ấm trà ở trên bàn.
  2. Cái chăn ở trong lều.

Lop 2 Unit 16 Lesson 2

Đáp án:

Câu Đáp án
1 a
2 b

Giải thích:

Câu 1: Nghe thấy “The teapot is on the table.” (Ấm trà ở trên bàn.) → Nhìn hình 1a là chiếc bàn có ấm trà đặt trên, hình 1b là một chiếc chăn gấp lại → Khoanh vào a vì đúng với bài nghe.

Câu 2: Nghe thấy “The blanket is in the tent.” (Cái chăn ở trong lều.) → Nhìn hình 2a là chiếc lều không có chăn bên trong, hình 2b là chiếc lềuchăn ở bên trong → Khoanh vào b vì đúng với bài nghe.

Task 5: Write and say

Viết và nói.

Lop 2 Unit 16 Lesson 2

Đáp án:

Hình Từ cần hoàn thành Đáp án
Cái lều ten_ tent (thêm chữ t)
Ấm trà teapo_ teapot (thêm chữ t)
Cái chăn blanke_ blanket (thêm chữ t)

Giải thích:

Cả ba từ tent, teapot, blanket đều kết thúc bằng chữ t. Các em nhìn vào hình rồi điền chữ t vào chỗ trống ở cuối mỗi từ:

  • Hình cái lều → điền t → thành từ tent.
  • Hình ấm trà → điền t → thành từ teapot.
  • Hình cái chăn → điền t → thành từ blanket.

Sau khi viết xong, các em đọc to từng từ cho rõ ràng. Nhớ viết chữ t thật đẹp và đúng nét nhé!

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh