Khái Quát Về Sinh Sản Ở Sinh Vật
Khái niệm · Dấu hiệu đặc trưng · Vai trò · Sinh sản vô tính · Sinh sản hữu tính · So sánh
Ở sinh vật, có 2 hình thức sinh sản chính: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Một số ít loài có khả năng thể hiện cả hai hình thức.
VD: Từ một chiếc lá của cây thuốc bỏng → phát triển thành cây mới giống hệt cây mẹ.
VD ở người: Tinh trùng + Trứng → Hợp tử → Phôi → Thai nhi.
• Tôm, cua mọc lại càng sau khi bị gãy → hiện tượng TÁI SINH, không phải sinh sản.
• Cây đậu phát triển từ hạt → quá trình NẢY MẦM và SINH TRƯỞNG, không phải sinh sản (quá trình sinh sản đã hoàn thành khi hạt được tạo ra).
Quá trình sinh sản có 4 dấu hiệu đặc trưng:
▸ ① Vật chất di truyền
| Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|
| Vật chất di truyền của các cơ thể con GIỐNG NHAU và giống cơ thể mẹ | Vật chất di truyền được tái tổ hợp từ 2 nguồn khác nhau → có sự sai khác |
▸ ② Truyền đạt vật chất di truyền
| Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|
| Truyền nguyên vẹn từ mẹ sang con qua NGUYÊN PHÂN | Truyền từ bố mẹ → con qua GIẢM PHÂN, THỤ TINH, NGUYÊN PHÂN |
▸ ③ Hình thành cơ thể mới
| Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|
| Hình thành từ 1 tế bào sinh dưỡng hoặc 1 phần cơ thể mẹ | Hình thành từ tế bào HỢP TỬ |
▸ ④ Điều hoà sinh sản
| Sinh sản vô tính | Sinh sản hữu tính |
|---|---|
| Điều hoà bởi hệ thống kiểm soát CHU KÌ TẾ BÀO | Điều hoà bởi các HORMONE |
• Mức phân tử: đã được quy định sẵn trong hệ gene.
• Mức tế bào và cơ thể: điều hoà bởi hormone — thông qua điều hoà phân bào, sinh giao tử và thụ tinh.
Cả 2 hình thức đều có vai trò quan trọng trong việc tạo ra các thế hệ con cháu, đảm bảo cho loài tồn tại và phát triển.
② Các dạng thân củ, thân rễ, thân hành… giúp thực vật tồn tại khi điều kiện bất lợi và phát triển trở lại khi thuận lợi.
② Tạo ra các TỔ HỢP GENE đa dạng → sinh vật có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
③ Tạo nguyên liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và chọn giống.
Khái niệm: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản trong đó cá thể mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp của giao tử.
Cơ sở tế bào học: NGUYÊN PHÂN.
▸ Đặc điểm
- Cá thể mới hình thành từ 1 tế bào, mô hoặc cơ quan của cá thể thế hệ trước.
- Có hệ gene GIỐNG HỆT cá thể thế hệ trước.
- Mang đầy đủ đặc điểm của loài và cá thể thế hệ trước.
- Các cá thể sinh từ cùng 1 mẹ → tập hợp thành "DÒNG".
- Phổ biến ở vi khuẩn, sinh vật nguyên sinh, thực vật; ít phổ biến ở động vật.
▸ 4 hình thức sinh sản vô tính ở động vật
VD: Trùng roi, trùng giày, vi khuẩn.
VD: Thuỷ tức, san hô.
VD: Sao biển, giun dẹp.
VD: Ong, kiến, rệp.
Khái niệm: Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự KẾT HỢP của giao tử đực và giao tử cái tạo hợp tử, hợp tử phát triển thành cá thể mới.
Cơ sở tế bào học: NGUYÊN PHÂN + GIẢM PHÂN + THỤ TINH.
▸ Đặc điểm
- Cá thể mới có hệ gene KHÔNG hoàn toàn giống cá thể thế hệ trước, cũng KHÔNG hoàn toàn giống nhau.
- Giao tử đực và cái có thể tạo ra từ cùng một cơ thể (sinh vật lưỡng tính) hoặc 2 cơ thể khác giới.
- Quá trình gồm 3 giai đoạn: (1) Trước thụ tinh → (2) Thụ tinh → (3) Sau thụ tinh.
▸ 3 hình thức sinh sản hữu tính ở động vật
| Hình thức | Đặc điểm | Ví dụ |
|---|---|---|
| Đẻ TRỨNG | Phôi phát triển trong trứng, NGOÀI cơ thể mẹ; phôi lấy dinh dưỡng từ noãn hoàng | Cá, ếch, chim, bò sát |
| Đẻ TRỨNG THAI | Phôi phát triển trong trứng nhưng trứng NẰM TRONG cơ thể mẹ; phôi lấy dinh dưỡng từ noãn hoàng | Một số loài cá mập, rắn |
| Đẻ CON | Phôi phát triển trong tử cung mẹ, nhận dinh dưỡng trực tiếp từ cơ thể mẹ qua nhau thai | Thú, người |
| Tiêu chí | Sinh sản VÔ TÍNH | Sinh sản HỮU TÍNH |
|---|---|---|
| Sự kết hợp giao tử | KHÔNG | CÓ (đực + cái) |
| Cơ sở tế bào học | Nguyên phân | Nguyên phân + Giảm phân + Thụ tinh |
| Vật chất di truyền của con | GIỐNG HỆT mẹ | Tổ hợp mới từ bố và mẹ |
| Tính đa dạng di truyền | Thấp | Cao |
| Khả năng thích nghi với môi trường thay đổi | Thấp | Cao |
| Tốc độ sinh sản | Nhanh | Chậm hơn |
| Số cá thể ban đầu cần | Chỉ 1 | Thường 2 (trừ lưỡng tính) |
▸ Ưu — nhược của 2 hình thức
• Giữ nguyên đặc tính tốt của mẹ.
• Chỉ cần 1 cá thể ban đầu.
• Tốc độ sinh sản nhanh.
❌ Hạn chế:
• Không đa dạng di truyền.
• Dễ chết hàng loạt khi môi trường thay đổi.
• Đa dạng di truyền cao.
• Tăng khả năng thích nghi.
• Nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên và chọn giống.
❌ Hạn chế:
• Cần kết hợp 2 giao tử.
• Khó duy trì khi mật độ thấp.
• Tốc độ sinh sản chậm hơn.
Để xem lý thuyết đầy đủ với sơ đồ tư duy, các sai lầm thường gặp, phương pháp giải đầy đủ các dạng bài tập:
Toàn bộ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài tập, sơ đồ tư duy và mẹo ghi nhớ.
Sau khi nắm vững lý thuyết, các em hãy chuyển sang tab Bài Tập để luyện 25 câu bám sát SGK Kết Nối Tri Thức!
Luyện tập Bài 25 – Sinh Sản Ở Thực Vật!
28 câu: 23 trắc nghiệm · 2 đúng/sai · 3 tự luận
Tuyệt vời!

Cô Nguyễn Ngọc Châu
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Sinh Học THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Sinh học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ AT sinh học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Trần Phú
