Cách Ghi Số Tự Nhiên
Hệ thập phân – Lớp, hàng và giá trị chữ số – Số La Mã
Trong hệ thập phân, mỗi số tự nhiên được biểu diễn bằng một dãy gồm các chữ số lấy từ 10 chữ số:
Vị trí mà mỗi chữ số đứng trong dãy được gọi là hàng.
Khi viết một số tự nhiên, ta tuân thủ hai quy ước sau:
Ví dụ: $035$ không phải là số có 3 chữ số.
Các hàng được nhóm thành các lớp theo thứ tự từ phải sang trái: lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu, lớp tỉ, $\dots$
• Lớp đơn vị: đơn vị – chục – trăm
• Lớp nghìn: nghìn – chục nghìn – trăm nghìn
• Lớp triệu: triệu – chục triệu – trăm triệu
• Lớp tỉ: tỉ – chục tỉ – trăm tỉ
Để xác định lớp và hàng của từng chữ số trong một số, ta có thể dùng bảng sau. Xét ví dụ số $315\,208\,476$:
| Lớp | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng | Trăm triệu | Chục triệu | Triệu | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| Chữ số | 3 | 1 | 5 | 2 | 0 | 8 | 4 | 7 | 6 |
Trong hệ thập phân, giá trị của một chữ số bằng chính chữ số đó nhân với giá trị hàng mà nó đứng.
Biểu diễn thành tổng giá trị các chữ số:
$(4 \times 10\,000) + (5 \times 1\,000) + (0 \times 100) + (7 \times 10) + 3$
= $40\,000 + 5\,000 + 70 + 3$
• $\overline{ab} = a \times 10 + b$ (với $a \neq 0$): số có 2 chữ số.
• $\overline{abc} = a \times 100 + b \times 10 + c$ (với $a \neq 0$): số có 3 chữ số.
• "Chữ số hàng trăm" chỉ là một chữ số (từ 0 đến 9).
• "Số trăm" là số gồm tất cả các chữ số từ hàng trăm trở lên.
Ví dụ với số $5\,274$: chữ số hàng trăm là $2$; số trăm là $52$.
Ngoài hệ thập phân, ta còn gặp cách ghi số La Mã trên mặt đồng hồ, trong các văn bản để đánh số chương, mục, hoặc trên công trình kiến trúc.
Để viết các số La Mã không quá 30, ta sử dụng 5 thành phần cơ bản. Mỗi thành phần có giá trị cố định dù đứng ở bất kì vị trí nào:
Ví dụ: $\text{XXVII} = \text{X} + \text{X} + \text{V} + \text{I} + \text{I} = 10 + 10 + 5 + 1 + 1 = 27$.
| Số La Mã | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số La Mã | XI | XII | XIII | XIV | XV | XVI | XVII | XVIII | XIX | XX |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Số La Mã | XXI | XXII | XXIII | XXIV | XXV | XXVI | XXVII | XXVIII | XXIX | XXX |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
• Số $4$ viết là IV (không viết IIII).
• Số $9$ viết là IX (không viết VIIII).
• Không có số La Mã nào biểu diễn số $0$.
Thử sức với số tự nhiên!
25 câu: 19 trắc nghiệm · 3 tư duy · 3 tự luận
Tuyệt vời!

Thầy Võ Văn Trung
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán THCS
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Toán, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ A2
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Nguyễn Du
