Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Khám phá (trang 9)
Hoàn thành bảng nhân 2
Đề bài: Hoàn thành bảng nhân 2.
Lời giải:
Em nhớ nhận xét trong bài: cứ thêm $2$ vào kết quả của phép nhân liền trước thì được kết quả của phép nhân tiếp theo (vì mỗi lần thêm một thừa số $2$). Từ $2 \times 3 = 6$, em cộng thêm $2$ để tìm các kết quả còn lại:
| Bảng nhân 2 | |
|---|---|
| $2 \times 1 = 2$ | $2 \times 6 = 12$ |
| $2 \times 2 = 4$ | $2 \times 7 = 14$ |
| $2 \times 3 = 6$ | $2 \times 8 = 16$ |
| $2 \times 4 = 8$ | $2 \times 9 = 18$ |
| $2 \times 5 = 10$ | $2 \times 10 = 20$ |
Hoạt động (trang 10)
Bài 1 (trang 10)
Đề bài: Tính nhẩm.

Lời giải:
Em dựa vào bảng nhân 2 để nhẩm nhanh kết quả trên mỗi hạt dẻ:
$2 \times 1 = 2$; $2 \times 2 = 4$; $2 \times 3 = 6$; $2 \times 4 = 8$; $2 \times 5 = 10$;
$2 \times 6 = 12$; $2 \times 7 = 14$; $2 \times 8 = 16$; $2 \times 9 = 18$; $2 \times 10 = 20$.
Bài 2 (trang 10)
Đề bài: Số?
| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 3 | 5 | 7 | 4 | 6 | 8 |
| Tích | 6 | ? | ? | ? | ? | ? |
Lời giải:
Em lấy hai thừa số ở mỗi cột nhân với nhau (theo bảng nhân 2) để tìm tích:
$2 \times 5 = 10$; $2 \times 7 = 14$; $2 \times 4 = 8$; $2 \times 6 = 12$; $2 \times 8 = 16$.
Bảng hoàn chỉnh:
| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 3 | 5 | 7 | 4 | 6 | 8 |
| Tích | 6 | 10 | 14 | 8 | 12 | 16 |
Luyện tập (trang 10 – 11)
Bài 1 (trang 10)
Đề bài: Số?
a)
| $\times$ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 | 6 | 9 | 10 | |
| 2 | ? | ? | ? | ? | 20 |
b) $2 \xrightarrow{\times 5} ? \xrightarrow{-8} ? \xrightarrow{\times 7} ?$
Lời giải:
a) Mỗi cột lấy $2$ nhân với số ở hàng giữa để được số ở hàng dưới:
$2 \times 3 = 6$; $2 \times 5 = 10$; $2 \times 6 = 12$; $2 \times 9 = 18$.
Bảng hoàn chỉnh:
| $\times$ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 | 6 | 9 | 10 | |
| 2 | 6 | 10 | 12 | 18 | 20 |
b) Em tính lần lượt theo từng mũi tên:
- $2 \times 5 = 10$ (ô vuông).
- $10 – 8 = 2$ (ô tam giác).
- $2 \times 7 = 14$ (ô cuối).
Vậy các số cần điền lần lượt là $10$, $2$, $14$.

Bài 2 (trang 10)
Đề bài: Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.

Lời giải:
Em đếm thêm $2$ mỗi lần, được dãy số:
$$2, {\;} 4, {\;} 6, {\;} 8, {\;} 10, {\;} 12, {\;} 14, {\;} 16, {\;} 18, {\;} 20$$
Các số còn thiếu trên những chiếc lá là: $8$, $10$, $12$, $14$, $16$.
Bài 3 (trang 11)
Đề bài: Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp.

| Thừa số | Thừa số | Tích |
|---|---|---|
| 2 | 7 | 16 |
| 2 | 8 | 14 |
Lời giải:
Em ghép mỗi cặp thừa số với tích đúng của nó (dựa vào bảng nhân 2):
- $2 \times 7 = 14$.
- $2 \times 8 = 16$.
Bài 4 (trang 11)
Đề bài: Một con cua có 2 cái càng.
a) 5 con cua có bao nhiêu cái càng?
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng?

Lời giải:
Mỗi con cua có $2$ cái càng, muốn tìm số càng của nhiều con cua, em lấy $2$ nhân với số con cua.
a) Số càng của $5$ con cua là:
$$2 \times 5 = 10 {\;} (\text{cái càng})$$
Đáp số: $10$ cái càng.
b) Số càng của $7$ con cua là:
$$2 \times 7 = 14 {\;} (\text{cái càng})$$
Đáp số: $14$ cái càng.

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
