Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 16)
Bài 1 (trang 16)
Đề bài: Chọn phép tính thích hợp.

Lời giải:
Em đọc kĩ mỗi câu hỏi để chọn đúng phép tính:
- “Mỗi lọ có $5$ bông hoa. Hỏi $3$ lọ như vậy có tất cả bao nhiêu bông hoa?” → tìm tất cả nên làm phép nhân: $5 \times 3 = 15$.
- “Cắm $15$ bông hoa vào các lọ, mỗi lọ $5$ bông. Hỏi cắm được mấy lọ hoa như vậy?” → chia thành các phần bằng nhau: $15 : 5 = 3$.
- “Có $15$ bông hoa chia đều vào $3$ lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?” → chia đều: $15 : 3 = 5$.

Bài 2 (trang 16)
Đề bài: Với mỗi phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu).
a) $2 \times 4 = 8$ b) $2 \times 7 = 14$ c) $5 \times 8 = 40$ d) $5 \times 3 = 15$
Lời giải:
Em nhớ: từ một phép nhân, lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia. Làm như mẫu $2 \times 4 = 8$ thì $8 : 2 = 4$ và $8 : 4 = 2$:
- a) $2 \times 4 = 8$ → $8 : 2 = 4$ và $8 : 4 = 2$.
- b) $2 \times 7 = 14$ → $14 : 2 = 7$ và $14 : 7 = 2$.
- c) $5 \times 8 = 40$ → $40 : 5 = 8$ và $40 : 8 = 5$.
- d) $5 \times 3 = 15$ → $15 : 5 = 3$ và $15 : 3 = 5$.
Luyện tập (trang 16 – 17)
Bài 1 (trang 16)
Đề bài: Số?
a)
| $\times$ | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 3 | 10 | 7 | |
| 20 | ? | ? | ? | ? |
b)
| $:$ | 20 | 20 | 15 | 20 | 35 |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 5 | 2 | 5 | |
| 4 | ? | ? | ? | ? |
Lời giải:
a) Em lấy hai số ở mỗi cột nhân với nhau:
$2 \times 6 = 12$; $5 \times 3 = 15$; $2 \times 10 = 20$; $5 \times 7 = 35$.
| $\times$ | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 3 | 10 | 7 | |
| 20 | 12 | 15 | 20 | 35 |
b) Em lấy số ở hàng trên chia cho số ở hàng giữa:
$20 : 4 = 5$; $15 : 5 = 3$; $20 : 2 = 10$; $35 : 5 = 7$.
| $:$ | 20 | 20 | 15 | 20 | 35 |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 5 | 2 | 5 | |
| 4 | 5 | 3 | 10 | 7 |
Bài 2 (trang 17)
Đề bài: Tính (theo mẫu).
a) $2 \text{ cm} \times 5$; $10 \text{ cm} : 5$
b) $2 \text{ kg} \times 3$; $6 \text{ kg} : 3$
c) $2 \text{ l} \times 4$; $8 \text{ l} : 4$
Lời giải:
Em tính như mẫu: nhân (hoặc chia) hai số với nhau rồi giữ nguyên đơn vị đo đứng sau kết quả.
- a) $2 \text{ cm} \times 5 = 10 \text{ cm}$; $10 \text{ cm} : 5 = 2 \text{ cm}$.
- b) $2 \text{ kg} \times 3 = 6 \text{ kg}$; $6 \text{ kg} : 3 = 2 \text{ kg}$.
- c) $2 \text{ l} \times 4 = 8 \text{ l}$; $8 \text{ l} : 4 = 2 \text{ l}$.
Bài 3 (trang 17)
Đề bài: Số?
Sóc nâu nhặt được 20 hạt dẻ và chia đều cho các bạn.
a) Chia đều cho 5 bạn.
b) Chia đều cho 4 bạn.
c) Chia đều cho 2 bạn.
Lời giải:
Chia đều $20$ hạt dẻ cho các bạn thì em lấy $20$ chia cho số bạn:
- a) Chia đều cho $5$ bạn: $20 : 5 = 4$. Mỗi bạn được $4$ hạt dẻ.
- b) Chia đều cho $4$ bạn: $20 : 4 = 5$. Mỗi bạn được $5$ hạt dẻ.
- c) Chia đều cho $2$ bạn: $20 : 2 = 10$. Mỗi bạn được $10$ hạt dẻ.
Bài 4 (trang 17)
Đề bài: Chia 20 kg gạo vào các túi, mỗi túi 5 kg. Hỏi được bao nhiêu túi gạo như vậy?

Lời giải:
Chia $20$ kg gạo thành các túi, mỗi túi $5$ kg, em lấy $20$ chia cho $5$:
Số túi gạo là:
$$20 : 5 = 4 {\;} (\text{túi})$$
Đáp số: $4$ túi gạo.

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
