Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Luyện tập (trang 23 – 24)
Bài 1 (trang 23)
Đề bài: Số?
a) Tia số: $15 {\;} 16 {\;} 17 {\;} ? {\;} 19 {\;} ? {\;} ? {\;} 22 {\;} ? {\;} 24$.
b) Tia số: $40 {\;} 41 {\;} ? {\;} 43 {\;} ? {\;} 45 {\;} ? {\;} ? {\;} 48 {\;} ?$.

Lời giải:
Trên tia số, mỗi vạch hơn vạch liền trước $1$ đơn vị. Em đếm tiếp theo thứ tự để điền số còn thiếu:
- a) $15 {\;} 16 {\;} 17 {\;} \mathbf{18} {\;} 19 {\;} \mathbf{20} {\;} \mathbf{21} {\;} 22 {\;} \mathbf{23} {\;} 24$.
- b) $40 {\;} 41 {\;} \mathbf{42} {\;} 43 {\;} \mathbf{44} {\;} 45 {\;} \mathbf{46} {\;} \mathbf{47} {\;} 48 {\;} \mathbf{49}$.
Bài 2 (trang 23)
Đề bài:
a) Viết mỗi số $27$, $56$, $95$, $84$, $72$ thành tổng (theo mẫu). Mẫu: $27 = 20 + 7$.
b) Số?
$34 = 30 + ?$
$55 = ? + 5$
$68 = ? + 8$
$89 = 80 + ?$
Lời giải:
a) Em tách mỗi số thành số chục cộng số đơn vị (giống mẫu $27 = 20 + 7$):
- $56 = 50 + 6$.
- $95 = 90 + 5$.
- $84 = 80 + 4$.
- $72 = 70 + 2$.
b) Em nhìn số chục và số đơn vị để điền chỗ trống:
- $34 = 30 + \mathbf{4}$.
- $55 = \mathbf{50} + 5$.
- $68 = \mathbf{60} + 8$.
- $89 = 80 + \mathbf{9}$.
Bài 3 (trang 23)
Đề bài: Số?
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 34 | 35 | 36 |
| ? | 40 | ? |
| ? | 59 | ? |
| ? | 77 | ? |
Lời giải:
Em nhớ: số liền trước thì bớt $1$, số liền sau thì thêm $1$ (giống mẫu $34 \to 35 \to 36$):
- Số $40$: liền trước là $39$, liền sau là $41$.
- Số $59$: liền trước là $58$, liền sau là $60$.
- Số $77$: liền trước là $76$, liền sau là $78$.
Bảng hoàn chỉnh:
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 34 | 35 | 36 |
| 39 | 40 | 41 |
| 58 | 59 | 60 |
| 76 | 77 | 78 |
Bài 4 (trang 23)
Đề bài:
a) Viết các số trên xe đua theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên xe đua.

Lời giải:
Các số ghi trên xe đua là: $37$, $45$, $42$, $24$.
a) Sắp xếp từ bé đến lớn: $24 {\;} ; {\;} 37 {\;} ; {\;} 42 {\;} ; {\;} 45$.
b) Số lớn nhất là $45$, số bé nhất là $24$. Tổng của chúng là:
$$45 + 24 = 69.$$
Bài 5 (trang 24)
Đề bài: Lớp 2A trồng được $29$ cây, lớp 2B trồng được $25$ cây. Hỏi lớp 2A trồng được hơn lớp 2B bao nhiêu cây?

Lời giải:
Muốn biết lớp 2A hơn lớp 2B bao nhiêu cây, em lấy số lớn trừ số bé:
Lớp 2A trồng được hơn lớp 2B số cây là:
$$29 – 25 = 4 {\;} (\text{cây}).$$
Đáp số: $4$ cây.
Luyện tập (trang 24)
Bài 1 (trang 24)
Đề bài: Chọn câu trả lời đúng.
a) Tổng của $32$ và $6$ là: A. $92$ B. $38$ C. $82$
b) Hiệu của $47$ và $22$ là: A. $69$ B. $24$ C. $25$
c) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là: A. $9$ B. $10$ C. $11$
d) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: A. $98$ B. $99$ C. $100$
Lời giải:
- a) $32 + 6 = 38$. Chọn B. $38$.
- b) $47 – 22 = 25$. Chọn C. $25$.
- c) Số bé nhất có hai chữ số là $10$, liền trước $10$ là $9$. Chọn A. $9$.
- d) Số lớn nhất có hai chữ số là $99$, liền sau $99$ là $100$. Chọn C. $100$.
Bài 2 (trang 24)
Đề bài:
a) Ghép hai trong ba thẻ số bên được các số có hai chữ số nào?
b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa ghép được.

Lời giải:
Ba thẻ số là: $0$, $3$, $5$. Số có hai chữ số không được bắt đầu bằng $0$.
a) Em ghép được các số:
- Lấy $3$ làm hàng chục: $30$; $35$.
- Lấy $5$ làm hàng chục: $50$; $53$.
Vậy có $4$ số: $30 {\;} ; {\;} 35 {\;} ; {\;} 50 {\;} ; {\;} 53$.
b) Số lớn nhất là $53$, số bé nhất là $30$. Hiệu của chúng là:
$$53 – 30 = 23.$$
Bài 3 (trang 24)
Đề bài: $>$, $<$, $=$?
a) $34 + 5 {\;} ? {\;} 41$
$98 – 5 {\;} ? {\;} 89$
b) $87 – 32 {\;} ? {\;} 50 + 5$
$25 + 53 {\;} ? {\;} 76 – 4$
Lời giải:
Em tính kết quả mỗi vế trước, rồi so sánh để điền dấu:
- a) $34 + 5 = 39$, mà $39 < 41$ nên $34 + 5 {\;} \mathbf{<} {\;} 41$. $98 – 5 = 93$, mà $93 > 89$ nên $98 – 5 {\;} \mathbf{>} {\;} 89$.
- b) $87 – 32 = 55$ và $50 + 5 = 55$, hai vế bằng nhau nên $87 – 32 {\;} \mathbf{=} {\;} 50 + 5$. $25 + 53 = 78$ và $76 – 4 = 72$, mà $78 > 72$ nên $25 + 53 {\;} \mathbf{>} {\;} 76 – 4$.
Trò chơi (trang 25)
Đưa ong về tổ
Cách chơi: Chơi theo nhóm. Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát, gieo xúc xắc, đếm số chấm ở mặt trên rồi di chuyển số ô bằng số chấm đó và nêu kết quả phép tính ở ô đi đến. Nếu nêu sai thì quay về ô xuất phát trước đó; nếu đến ô may mắn (có hình con ong) thì chú ong được bay ngay về tổ. Trò chơi kết thúc khi đưa được ong về tổ.

Kết quả các ô (để đối chiếu khi chơi):
- $20 + 18 = 38$.
- $46 – 6 = 40$.
- $35 + 10 = 45$.
- $17 – 5 = 12$.
- $5 + 50 = 55$.
- $70 – 40 = 30$.
- $68 – 2 = 66$.
- $30 + 50 = 80$.
- $85 – 20 = 65$.
- $83 + 2 = 85$.
- $20 + 33 = 53$.
- $99 – 90 = 9$.
- $51 + 15 = 66$.

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
