Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Khám phá (trang 21)
Hoàn thành bảng chia 2
Đề bài: Hoàn thành bảng chia 2.
Lời giải:
Em nhớ: từ mỗi phép nhân trong bảng nhân 2, lấy tích chia cho $2$ thì được thừa số kia. Dựa vào bảng nhân 2, em lập được bảng chia 2 như sau:
| Bảng nhân 2 | Bảng chia 2 |
|---|---|
| $2 \times 1 = 2$ | $2 : 2 = 1$ |
| $2 \times 2 = 4$ | $4 : 2 = 2$ |
| $2 \times 3 = 6$ | $6 : 2 = 3$ |
| $2 \times 4 = 8$ | $8 : 2 = 4$ |
| $2 \times 5 = 10$ | $10 : 2 = 5$ |
| $2 \times 6 = 12$ | $12 : 2 = 6$ |
| $2 \times 7 = 14$ | $14 : 2 = 7$ |
| $2 \times 8 = 16$ | $16 : 2 = 8$ |
| $2 \times 9 = 18$ | $18 : 2 = 9$ |
| $2 \times 10 = 20$ | $20 : 2 = 10$ |
Hoạt động (trang 21 – 22)
Bài 1 (trang 21)
Đề bài: Số?
| $:$ | 12 | 10 | 16 | 8 | 14 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| 6 | ? | ? | ? | ? | 10 |
Lời giải:
Em lấy số ở hàng trên chia cho $2$ (theo bảng chia 2):
$10 : 2 = 5$; $16 : 2 = 8$; $8 : 2 = 4$; $14 : 2 = 7$.
Bảng hoàn chỉnh:
| $:$ | 12 | 10 | 16 | 8 | 14 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| 6 | 5 | 8 | 4 | 7 | 10 |
Bài 2 (trang 22)
Đề bài: Tính nhẩm.

Lời giải:
Em nhẩm kết quả các phép tính trên hình con rùa và con thỏ (dựa vào bảng nhân 2 và bảng chia 2):
$4 : 2 = 2$; $2 \times 4 = 8$; $8 : 2 = 4$; $2 \times 5 = 10$; $10 : 2 = 5$;
$12 : 2 = 6$; $6 : 2 = 3$; $2 \times 7 = 14$; $20 : 2 = 10$; $14 : 2 = 7$.
Bài 3 (trang 22)
Đề bài: Đàn gà đang ở cạnh đống rơm. Việt cho biết có tất cả 20 cái chân gà. Đố em biết đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

Lời giải:
Mỗi con gà có $2$ chân, có tất cả $20$ cái chân gà, em lấy $20$ chia cho $2$:
Số con gà là:
$$20 : 2 = 10 {\;} (\text{con gà})$$
Đáp số: $10$ con gà.
Luyện tập (trang 22 – 23)
Bài 1 (trang 22)
Đề bài: Số?
a)
| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 4 | 6 | 5 | 8 | 9 | 10 |
| Tích | 8 | ? | ? | ? | ? | ? |
b)
| Số bị chia | 8 | 6 | 16 | 20 | 14 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thương | 4 | ? | ? | ? | ? | ? |
Lời giải:
a) Em lấy hai thừa số ở mỗi cột nhân với nhau:
$2 \times 6 = 12$; $2 \times 5 = 10$; $2 \times 8 = 16$; $2 \times 9 = 18$; $2 \times 10 = 20$.
| Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thừa số | 4 | 6 | 5 | 8 | 9 | 10 |
| Tích | 8 | 12 | 10 | 16 | 18 | 20 |
b) Em lấy số bị chia chia cho $2$ để tìm thương:
$6 : 2 = 3$; $16 : 2 = 8$; $20 : 2 = 10$; $14 : 2 = 7$; $18 : 2 = 9$.
| Số bị chia | 8 | 6 | 16 | 20 | 14 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số chia | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Thương | 4 | 3 | 8 | 10 | 7 | 9 |
Bài 2 (trang 22)
Đề bài: Số?
a) $10 \xrightarrow{{}: 2} ? \xrightarrow{\times 2} ?$
b) $16 \xrightarrow{{}: 2} ? \xrightarrow{{}: 2} ? \xrightarrow{{}: 2} ?$
Lời giải:
Em tính lần lượt theo từng mũi tên:
a) $10 : 2 = 5$; rồi $5 \times 2 = 10$. Vậy hai số cần điền là $5$ và $10$.
b) $16 : 2 = 8$; rồi $8 : 2 = 4$; rồi $4 : 2 = 2$. Vậy ba số cần điền lần lượt là $8$, $4$, $2$.

Bài 3 (trang 23)
Đề bài:
a) Mỗi con mèo câu được bao nhiêu con cá?
b) Con mèo nào câu được nhiều cá nhất?

Lời giải:
Em tính kết quả trên mỗi con cá, con cá nào có kết quả bằng số trên áo con mèo thì con mèo đó câu được:
- Mèo áo số $4$: câu được $2$ con cá ($8 : 2 = 4$ và $2 \times 2 = 4$).
- Mèo áo số $2$: câu được $2$ con cá ($2 \times 1 = 2$ và $4 : 2 = 2$).
- Mèo áo số $10$: câu được $3$ con cá ($5 \times 2 = 10$, $2 \times 5 = 10$ và $20 : 2 = 10$).
- Mèo áo số $8$: câu được $2$ con cá ($2 \times 4 = 8$ và $16 : 2 = 8$).
b) So sánh số cá mỗi con mèo câu được: $2$, $2$, $3$, $2$. Nhiều nhất là $3$ con cá, vậy con mèo áo số $10$ câu được nhiều cá nhất.
Bài 4 (trang 23)
Đề bài: Vào bữa cơm gia đình, Mai lấy đũa cho cả nhà. Mai lấy 12 chiếc đũa chia thành các đôi thì vừa đủ mỗi người một đôi. Hỏi gia đình Mai có mấy người?

Lời giải:
Mỗi đôi đũa có $2$ chiếc, mỗi người một đôi. Có $12$ chiếc đũa, em lấy $12$ chia cho $2$:
Số người trong gia đình Mai là:
$$12 : 2 = 6 {\;} (\text{người})$$
Đáp số: $6$ người.

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
