Giải Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (trang 6) – Toán 2

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Luyện tập (trang 6 – 7)

Bài 1 (trang 6)

Đề bài: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

(Số que) Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Mẫu 3 4 34 ba mươi tư
Dòng 2 ? ? ? năm mươi mốt
Dòng 3 ? ? 46 ?
Dòng 4 ? ? ? ?

Lời giải:

Em nhớ: mỗi bó là $1$ chục (gồm $10$ que), mỗi que rời là $1$ đơn vị. Em đếm số bó để được số chục, đếm số que rời để được số đơn vị, rồi viết số và đọc số.

  • Dòng 2: đọc số là “năm mươi mốt” nên có $5$ chục và $1$ đơn vị, viết số là $51$.
  • Dòng 3: viết số là $46$ nên có $4$ chục và $6$ đơn vị, đọc là “bốn mươi sáu”.
  • Dòng 4: em đếm số bó và số que rời trong ảnh để điền đủ 4 ô.

Bảng hoàn chỉnh:

(Số que) Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Mẫu 3 4 34 ba mươi tư
Dòng 2 5 1 51 năm mươi mốt
Dòng 3 4 6 46 bốn mươi sáu
Dòng 4 5 5 55 năm mươi lăm

Bài 2 (trang 6)

Đề bài: Tìm cà rốt cho thỏ.

Lời giải:

Em đổi mỗi thẻ “… chục và … đơn vị” thành số có hai chữ số, rồi nối với củ cà rốt ghi đúng số đó (số chục viết trước, số đơn vị viết sau):

  • $5$ chục và $4$ đơn vị $= 54$ → nối với cà rốt $54$ (đã nối sẵn làm mẫu).
  • $7$ chục và $0$ đơn vị $= 70$ → nối với cà rốt $70$.
  • $6$ chục và $6$ đơn vị $= 66$ → nối với cà rốt $66$.
  • $4$ chục và $8$ đơn vị $= 48$ → nối với cà rốt $48$.

Bài 3 (trang 7)

Đề bài: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Số gồm Viết số Đọc số
5 chục và 7 đơn vị 57 năm mươi bảy
7 chục và 5 đơn vị ? bảy mươi lăm
6 chục và 4 đơn vị ? ?
? chục và ? đơn vị 91 ?

Lời giải:

Em viết số chục trước, số đơn vị sau; khi đọc thì đọc số chục rồi đến số đơn vị.

  • $7$ chục và $5$ đơn vị: viết số $75$ (đọc “bảy mươi lăm”).
  • $6$ chục và $4$ đơn vị: viết số $64$, đọc là “sáu mươi tư”.
  • Số $91$: gồm $9$ chục và $1$ đơn vị, đọc là “chín mươi mốt”.

Bảng hoàn chỉnh:

Số gồm Viết số Đọc số
5 chục và 7 đơn vị 57 năm mươi bảy
7 chục và 5 đơn vị 75 bảy mươi lăm
6 chục và 4 đơn vị 64 sáu mươi tư
9 chục và 1 đơn vị 91 chín mươi mốt

Bài 4 (trang 7)

Đề bài:

a) Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn $60$.

b) Tìm những bông hoa ghi số bé hơn $50$.

c) Tìm những bông hoa ghi số vừa lớn hơn $50$ vừa bé hơn $60$.

Lời giải:

Các số ghi trên bông hoa là: $58$, $51$, $50$, $49$, $89$, $69$, $29$.

  • a) Số lớn hơn $60$ là: $69$$89$.
  • b) Số bé hơn $50$ là: $49$$29$.
  • c) Số vừa lớn hơn $50$ vừa bé hơn $60$ (tức là ở giữa $50$ và $60$) là: $51$$58$.

Luyện tập (trang 7 – 8)

Bài 1 (trang 7)

Đề bài: Số?

$$35 = 30 + 5 \qquad 67 = 60 + {\;}? \qquad 59 = {\;}? + 9 \qquad 55 = {\;}? + {\;}?$$

Lời giải:

Em tách mỗi số thành số chục cộng số đơn vị (giống mẫu $35 = 30 + 5$):

  • $67$ gồm $6$ chục và $7$ đơn vị, nên $67 = 60 + \mathbf{7}$.
  • $59$ gồm $5$ chục và $9$ đơn vị, nên $59 = \mathbf{50} + 9$.
  • $55$ gồm $5$ chục và $5$ đơn vị, nên $55 = \mathbf{50} + \mathbf{5}$.

Bài 2 (trang 7)

Đề bài: Sắp xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn.

b) Từ lớn đến bé.

Lời giải:

Các số ghi trên áo là: $15$, $22$, $14$, $19$.

Em so sánh các số rồi xếp theo thứ tự:

  • a) Từ bé đến lớn: $14 {\;} ; {\;} 15 {\;} ; {\;} 19 {\;} ; {\;} 22$.
  • b) Từ lớn đến bé: $22 {\;} ; {\;} 19 {\;} ; {\;} 15 {\;} ; {\;} 14$.

Bài 3 (trang 8)

Đề bài: Số?

Số Số chục Số đơn vị
35 3 5
53 ? ?
47 ? ?
80 ? ?
66 ? ?

Lời giải:

Trong số có hai chữ số: chữ số bên trái là số chục, chữ số bên phải là số đơn vị (như mẫu: $35$ có $3$ chục và $5$ đơn vị).

Số Số chục Số đơn vị
35 3 5
53 5 3
47 4 7
80 8 0
66 6 6

Bài 4 (trang 8)

Đề bài: Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có hai chữ số.

$$3 \qquad 7 \qquad 5$$

Lời giải:

Em chọn $2$ thẻ khác nhau trong ba thẻ $3$, $7$, $5$ để làm một số có hai chữ số. Lần lượt lấy từng thẻ làm chữ số hàng chục:

  • Chữ số $3$ ở hàng chục: $35$; $37$.
  • Chữ số $5$ ở hàng chục: $53$; $57$.
  • Chữ số $7$ ở hàng chục: $73$; $75$.

Vậy các số có hai chữ số lập được là: $35 {\;} ; {\;} 37 {\;} ; {\;} 53 {\;} ; {\;} 57 {\;} ; {\;} 73 {\;} ; {\;} 75$.

Luyện tập (trang 8 – 9)

Bài 1 (trang 8)

Đề bài: Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi rồi đếm số viên bi trong hình đó (theo mẫu).

a) Mẫu.

b)

Lời giải:

Cách làm: Em nhìn nhanh các nhóm bi để ước lượng khoảng mấy chục viên (mỗi nhóm chừng $1$ chục), sau đó đếm để có số chính xác.

  • a) Mẫu: ước lượng khoảng $3$ chục viên bi; đếm được $32$ viên bi.
  • b) Ước lượng khoảng $4$ chục viên bi; đếm được $37$ viên bi.

Bài 2 (trang 9)

Đề bài: Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó.

Lời giải:

Em ước lượng theo từng nhóm quả cà chua (mỗi nhóm chừng $1$ chục), rồi đếm để có số chính xác:

  • Ước lượng: khoảng $4$ chục quả cà chua.
  • Đếm được: $41$ quả cà chua.

Bài 3 (trang 9)

Đề bài:

a) Số $87$ gồm $8$ chục và $7$ đơn vị, viết là: $87 = 80 + 7$.

b) Số $45$ gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: $45 = {\;}? + {\;}?$.

c) Số $63$ gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: ${\;}? = {\;}? + {\;}?$.

Lời giải:

Em tách số thành số chục và số đơn vị giống câu mẫu ($87 = 80 + 7$):

  • b) Số $45$ gồm $4$ chục và $5$ đơn vị, viết là: $45 = 40 + 5$.
  • c) Số $63$ gồm $6$ chục và $3$ đơn vị, viết là: $63 = 60 + 3$.

Bài 4 (trang 9)

Đề bài:

a) Em lắp bốn miếng bìa A, B, C, D vào vị trí thích hợp trong bảng.

b) Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D rồi viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Lời giải:

Các số trên mỗi miếng bìa:

  • Miếng A: $65$, $66$, $75$, $76$.
  • Miếng B: $47$, $48$, $57$, $58$.
  • Miếng C: $25$, $26$, $35$, $36$.
  • Miếng D: $43$, $44$, $53$, $54$.

a) Em nhìn các số ở xung quanh mỗi ô trống trong bảng để tìm miếng bìa có đúng các số còn thiếu:

  • Ô trống chứa $25, 26, 35, 36$ → lắp miếng C.
  • Ô trống chứa $43, 44, 53, 54$ → lắp miếng D.
  • Ô trống chứa $47, 48, 57, 58$ → lắp miếng B.
  • Ô trống chứa $65, 66, 75, 76$ → lắp miếng A.

b) Em tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa:

  • Miếng A: số lớn nhất là $76$.
  • Miếng B: số lớn nhất là $58$.
  • Miếng C: số lớn nhất là $36$.
  • Miếng D: số lớn nhất là $54$.

Sắp xếp các số đó từ bé đến lớn: $36 {\;} ; {\;} 54 {\;} ; {\;} 58 {\;} ; {\;} 76$.

Thầy Phan Văn Công

Thầy Phan Văn Công

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên