Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Bài Extension activities (Hoạt động mở rộng) giúp các em ôn tập và mở rộng kiến thức về các quốc gia, múi giờ, và vị trí địa lý gần/xa Việt Nam.
Hướng dẫn giải bài tập
Task 1: Look and write
Nhìn và viết.
Các em nhìn bản đồ và cờ của từng nước, rồi viết tên nước vào chỗ trống. Các từ cho sẵn: America, Australia, Britain, Japan, Viet Nam.

Đáp án:
| Số | Đáp án |
|---|---|
| 1 | Viet Nam |
| 2 | Britain |
| 3 | Japan |
| 4 | Australia |
| 5 | America |
Giải thích:
1. Viet Nam — Nhìn bản đồ hình chữ S và cờ đỏ sao vàng → đây là Việt Nam.
2. Britain — Nhìn bản đồ nước Anh và cờ có hình chữ thập đỏ, trắng, xanh → đây là nước Anh (Britain).
3. Japan — Nhìn bản đồ quần đảo và cờ trắng có hình tròn đỏ → đây là Nhật Bản (Japan).
4. Australia — Nhìn bản đồ lục địa lớn phía nam và cờ xanh có các ngôi sao → đây là nước Úc (Australia).
5. America — Nhìn bản đồ nước lớn và cờ có sọc đỏ trắng với các ngôi sao → đây là nước Mỹ (America).
Task 2: Look and write
Nhìn và viết.
Các em nhìn đồng hồ hiển thị giờ ở mỗi nước, rồi viết giờ vào chỗ trống.

Đáp án:
| Câu | Nước | Đáp án |
|---|---|---|
| 1 | In America, it’s | eight o’clock |
| 2 | In Britain, it’s | one o’clock |
| 3 | In Viet Nam, it’s | seven o’clock |
| 4 | In Japan, it’s | nine o’clock |
| 5 | In Australia, it’s | ten o’clock |
Giải thích:
1. eight o’clock — Đồng hồ ở Washington DC, America hiển thị 8:00 AM → điền “eight o’clock”.
2. one o’clock — Đồng hồ ở London, Britain hiển thị 1:00 PM → điền “one o’clock”.
3. seven o’clock — Đồng hồ ở Ha Noi, Viet Nam hiển thị 7:00 PM → điền “seven o’clock”.
4. nine o’clock — Đồng hồ ở Tokyo, Japan hiển thị 9:00 PM → điền “nine o’clock”.
5. ten o’clock — Đồng hồ ở Canberra, Australia hiển thị 10:00 PM → điền “ten o’clock”.
Bài tập này cho các em thấy rằng cùng một lúc, mỗi nước trên thế giới có giờ khác nhau. Khi ở Việt Nam là 7 giờ tối thì ở nước Mỹ mới 8 giờ sáng.
Task 3: Read the questions. Then tick the answers.
Đọc câu hỏi. Sau đó đánh dấu câu trả lời.
Câu hỏi 1: Which country is near Viet Nam? (Nước nào gần Việt Nam?)

Hàng 1: a. Thailand — b. America — c. Russia
Đáp án: a. Thailand (Thái Lan)
Hàng 2: a. Australia — b. Britain — c. Malaysia
Đáp án: c. Malaysia (Ma-lai-xi-a)
Câu hỏi 2: Which country is far from Viet Nam? (Nước nào xa Việt Nam?)

Hàng 3: a. Canada — b. Thailand — c. Singapore
Đáp án: a. Canada (Ca-na-đa)
Hàng 4: a. Thailand — b. Australia — c. Laos
Đáp án: b. Australia (nước Úc)
Giải thích:
Hàng 1: Thailand — Thái Lan ở ngay cạnh Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á → nước gần Việt Nam. America (nước Mỹ) và Russia (nước Nga) ở rất xa.
Hàng 2: Malaysia — Ma-lai-xi-a cũng ở Đông Nam Á, gần Việt Nam. Australia (nước Úc) và Britain (nước Anh) ở xa Việt Nam.
Hàng 3: Canada — Ca-na-đa ở Bắc Mỹ, rất xa Việt Nam. Thailand (Thái Lan) và Singapore (Sing-ga-po) đều ở gần Việt Nam.
Hàng 4: Australia — Nước Úc ở phía nam, xa Việt Nam. Thailand (Thái Lan) và Laos (Lào) đều ở ngay cạnh Việt Nam.

Cô Lê Thị Tý
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh
