Unit 14 Tiếng Anh 1 Lesson 2 trang 61 | In the toy shop

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 14 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái T/t và bốn từ top, turtle, tiger, teddy bear. Bên cạnh đó, các em sẽ được luyện nghe nhận biết các từ teddy bear, tiger. Cuối bài, các em sẽ luyện tô chữ T/thoàn thành các từ đã học.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
top /tɒp/ con quay
turtle /ˈtɜːtl/ con rùa
tiger /ˈtaɪɡə(r)/ con hổ
teddy bear /ˈtedi beə(r)/ gấu bông
Tony /ˈtəʊni/ Tony (tên bạn trai)

II. Chữ cái trọng tâm (Phonics)

Chữ cái Âm Từ mẫu
T/t /t/ top, turtle, tiger, teddy bear, Tony

Các em tiếp tục ôn lại chữ T/t và âm /t/ đã học ở Lesson 1. Nhớ đặt đầu lưỡi chạm vào chân răng trên rồi bật nhẹ ra khi phát âm âm /t/ nhé!

Lưu ý nhỏ: Từ Tonytên người nên luôn viết hoa chữ T ở đầu. Còn top, turtle, tiger, teddy bear là tên đồ chơi/con vật nên viết chữ t thường.

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 3: Listen and chant

Nghe và đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

T, t, top.

T, t, turtle.

T, t, tiger.

T, t, teddy bear.

Tony has a top.

Tony has a turtle.

Tony has a tiger.

Tony has a teddy bear.

Dịch:

T, t, con quay. T, t, con rùa. T, t, con hổ. T, t, gấu bông.

Bạn Tony có một con quay. Bạn Tony có một con rùa. Bạn Tony có một con hổ. Bạn Tony có một gấu bông.

Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 80) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến chữ T/t, các em chú ý phát âm rõ âm /t/. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!

Task 4: Listen and tick

Nghe và tích.

Bài nghe Task 4:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. I can see a teddy bear.
  2. I can see a tiger.

Dịch:

  1. Mình có thể thấy một con gấu bông.
  2. Mình có thể thấy một con hổ.

lop 1 Unit 14 Lesson 2

Đáp án:

Câu Đáp án
1 a
2 a

Giải thích:

Câu 1: Nghe thấy “I can see a teddy bear.” (Mình có thể thấy một con gấu bông.) → Nhìn hình 1a là gấu bông (teddy bear), hình 1b là con quay (top) → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.

Câu 2: Nghe thấy “I can see a tiger.” (Mình có thể thấy một con hổ.) → Nhìn hình 2a là hổ đồ chơi (tiger), hình 2b là rùa đồ chơi (turtle) → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.

Task 5: Look, trace and write

Nhìn, tô và viết.

lop 1 Unit 14 Lesson 2

Phần 1 – Tô chữ: Các em dùng bút chì tô theo nét đứt của chữ T (viết hoa) và chữ t (viết thường) cho thật đẹp.

Hướng dẫn tô chữ:

  • Chữ T (viết hoa): Các em tô một nét ngang ở trên, rồi tô một nét sổ thẳng xuống ở giữa để tạo thành chữ T.
  • Chữ t (viết thường): Các em tô một nét sổ thẳng xuống, rồi tô một nét ngang ngắn cắt qua để tạo thành chữ t.

Phần 2 – Hoàn thành từ:

Đáp án:

Hình Từ cần hoàn thành Đáp án
Con quay ___op top (thêm chữ t)
Gấu bông ___eddy bear teddy bear (thêm chữ t)
Con rùa ___urtle turtle (thêm chữ t)
Con hổ ___iger tiger (thêm chữ t)

Giải thích:

Cả bốn từ top, teddy bear, turtle, tiger đều bắt đầu bằng chữ t. Các em nhìn vào hình rồi điền chữ t vào chỗ trống ở đầu mỗi từ:

  • Hình con quay → điền t → thành từ top.
  • Hình gấu bông → điền t → thành từ teddy bear.
  • Hình con rùa → điền t → thành từ turtle.
  • Hình con hổ → điền t → thành từ tiger.

Các em nhớ viết chữ t thật đẹp và đúng nét nhé!

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh