Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Review 3 – Self-check là phần tự kiểm tra giúp các em ôn lại kiến thức đã học từ Unit 9 đến Unit 12. Qua phần này, các em sẽ luyện nghe, đọc, tìm từ và viết chữ cái để hoàn thành từ. Các em cố gắng làm bài nhé!
I. Ôn tập nhanh (Quick Review)
Chữ cái và âm đã học:
| Chữ cái | Âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| O/o | /ɒ/ | clocks, locks, mops, pots |
| M/m | /m/ | mango, monkey, mother, mouse |
| U/u | /ʌ/ | bus, sun, truck, running |
| L/l | /l/ | lake, leaf, lemons, Lucy |
Mẫu câu đã học:
- How many ___? – ___. (Có bao nhiêu? – …)
- That’s a ___. (Đó là một …)
- Look at ___. (Nhìn kìa …)
II. Hướng dẫn giải bài tập
Task 1: Listen and tick
Nghe và tích.

Bài nghe (Audio script):
- truck
- two pots
- mouse
Dịch:
- xe tải
- hai cái nồi
- con chuột
Đáp án:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | b |
| 2 | a |
| 3 | b |
Giải thích:
- Câu 1: Nghe “truck” (xe tải) → Hình 1a là xe buýt (bus), hình 1b là xe tải (truck) → Tích ô b.
- Câu 2: Nghe “two pots” (hai cái nồi) → Hình 2a là hai cái nồi (pots), hình 2b là những cây lau nhà (mops) → Tích ô a.
- Câu 3: Nghe “mouse” (con chuột) → Hình 3a là con khỉ (monkey), hình 3b là con chuột (mouse) → Tích ô b.
Task 2: Listen and circle
Nghe và khoanh tròn.

Bài nghe (Audio script):
- /l/
- /ɒ/
- /m/
- /ʌ/
Đáp án:
| Câu | Cặp chữ | Đáp án |
|---|---|---|
| 1 | m / l | l |
| 2 | u / o | o |
| 3 | m / b | m |
| 4 | u / i | u |
Giải thích:
- Câu 1: Nghe âm /l/ → Khoanh chữ l.
- Câu 2: Nghe âm /ɒ/ → Khoanh chữ o.
- Câu 3: Nghe âm /m/ → Khoanh chữ m.
- Câu 4: Nghe âm /ʌ/ → Khoanh chữ u.
Các em nhớ lại các chữ cái và âm đã học ở 4 Unit vừa rồi nhé!
Task 3: Listen and tick or cross
Nghe và tích (✔) hoặc đánh dấu (✗).

Bài nghe (Audio script):
- Look at the lake.
- Look at the bus.
- That’s a mango.
- How many mops? – Three.
Dịch:
- Nhìn kìa, hồ nước.
- Nhìn kìa, xe buýt.
- Đó là một quả xoài.
- Có bao nhiêu cây lau nhà? – Ba.
Đáp án:
| Câu | Hình | Đáp án |
|---|---|---|
| 1 | hồ nước | ✔ |
| 2 | mặt trời | ✗ |
| 3 | quả xoài | ✔ |
| 4 | những cây lau nhà | ✗ |
Giải thích:
- Câu 1: Nghe “Look at the lake” (Nhìn kìa, hồ nước) → Hình 1 là hồ nước → ĐÚNG → tích ✔.
- Câu 2: Nghe “Look at the bus” (Nhìn kìa, xe buýt) → Hình 2 là mặt trời (sun) → SAI (không phải xe buýt) → đánh ✗.
- Câu 3: Nghe “That’s a mango” (Đó là một quả xoài) → Hình 3 là quả xoài → ĐÚNG → tích ✔.
- Câu 4: Nghe “How many mops? – Three” (Có bao nhiêu cây lau nhà? – Ba) → Hình 4 là những cây lau nhà nhưng số lượng không phải là 3 → SAI → đánh ✗.
Task 4: Read and tick
Đọc và tích.

Đáp án:
| Câu | Từ/Cụm từ | Đáp án |
|---|---|---|
| 1 | a monkey (một con khỉ) | b |
| 2 | running (đang chạy) | a |
| 3 | three pots (ba cái nồi) | a |
Giải thích:
- Câu 1: Đọc a monkey (một con khỉ) → Hình 1a là con chuột (mouse), hình 1b là con khỉ (monkey) → Tích ô b.
- Câu 2: Đọc running (đang chạy) → Hình 2a là bạn đang chạy, hình 2b là bạn đang đứng → Tích ô a.
- Câu 3: Đọc three pots (ba cái nồi) → Hình 3a là ba cái nồi (pots), hình 3b là ba cái đồng hồ (clocks) → Tích ô a.
Task 5: Find the words
Tìm các từ.

Đáp án: Tìm và khoanh tròn 8 từ sau trong bảng:

Giải thích: Các em đọc các từ ở hai bên bảng (bus, lake, leaf, lemons, locks, mouse, pots, sun), sau đó tìm các chữ cái đứng liền nhau trong bảng tạo thành từng từ đó rồi khoanh tròn. Các từ có thể nằm ngang hoặc dọc nhé!
- locks, pots, lake, mouse, lemons → nằm ngang (đọc từ trái sang phải).
- bus, leaf, sun → nằm dọc (đọc từ trên xuống dưới).
Task 6: Write the letters
Viết chữ cái.

Đáp án:
| Hình | Từ cần hoàn thành | Đáp án |
|---|---|---|
| Mẹ | ___other | mother (thêm chữ m) |
| Xe buýt | b___s | bus (thêm chữ u) |
| Xe tải | tr___ck | truck (thêm chữ u) |
| Mặt trời | s___n | sun (thêm chữ u) |
| Chiếc lá | ___eaf | leaf (thêm chữ l) |
Giải thích:
Các em nhìn vào hình rồi điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
- Hình người mẹ → điền m → thành từ mother.
- Hình xe buýt → điền u → thành từ bus.
- Hình xe tải → điền u → thành từ truck.
- Hình mặt trời → điền u → thành từ sun.
- Hình chiếc lá → điền l → thành từ leaf.
Các em nhớ viết chữ thật đẹp và đúng nét nhé! Sau khi làm xong, các em đọc to cả từ để kiểm tra lại đúng sai nha!

Cô Lê Thị Tý
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh
