Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 11 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái U/u và bốn từ sun, truck, bus, running. Bên cạnh đó, các em sẽ được học mẫu câu “Look at the ___.” (Nhìn kìa .) và “The ___ is moving/running.” ( đang di chuyển/đang chạy.). Cuối bài, các em sẽ luyện tô chữ U/u và viết chữ u vào các từ đã học.
I. Từ vựng (Vocabulary)
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| sun | /sʌn/ | mặt trời |
| truck | /trʌk/ | xe tải |
| bus | /bʌs/ | xe buýt |
| running | /ˈrʌnɪŋ/ | đang chạy |
| moving | /ˈmuːvɪŋ/ | đang di chuyển |
| boy | /bɔɪ/ | bạn trai |
II. Cấu trúc câu chính
Trong bài học này, các em cần nhớ hai mẫu câu:
Cấu trúc 1: Look at the ___. (Nhìn kìa .) Cấu trúc 2: The ___ is moving/running. ( đang di chuyển/đang chạy.)
Ví dụ:
- Look at the truck. The truck is moving. (Nhìn kìa xe tải. Xe tải đang di chuyển.)
- Look at the bus. The bus is moving. (Nhìn kìa xe buýt. Xe buýt đang di chuyển.)
- Look at the boy. The boy is running. (Nhìn kìa cậu bé. Cậu bé đang chạy.)
III. Hướng dẫn giải bài tập
Task 3: Listen and chant
Nghe và đọc theo nhịp.
Lời bài chant:
Look at the truck.
The truck is moving.
Look at the bus.
The bus is moving.
Look at the boy.
The boy is running.
The boy is running in the sun.
Dịch:
Nhìn kìa xe tải.
Xe tải đang di chuyển.
Nhìn kìa xe buýt.
Xe buýt đang di chuyển.
Nhìn kìa cậu bé.
Cậu bé đang chạy.
Cậu bé đang chạy dưới ánh mặt trời.
Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 61) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến các từ có chữ u (truck, bus, running, sun), các em chú ý phát âm rõ âm /ʌ/. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!
Task 4: Listen and tick
Nghe và tích.
Bài nghe (Audio script):
- Look at the bus.
- Ba is running.
Dịch:
- Nhìn kìa xe buýt.
- Bạn Ba đang chạy.

Đáp án:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | a |
| 2 | b |
Giải thích:
Câu 1: Nghe thấy “Look at the bus.” (Nhìn kìa xe buýt.) → Nhìn hình 1a là xe buýt (bus), hình 1b là xe tải (truck) → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.
Câu 2: Nghe thấy “Ba is running.” (Bạn Ba đang chạy.) → Nhìn hình 2a là bạn đứng yên, hình 2b là bạn đang chạy → Tích vào ô b vì đúng với bài nghe.
Task 5: Look, trace and write
Nhìn, tô và viết.

Phần 1 – Tô chữ: Các em dùng bút chì tô theo nét đứt của chữ U (viết hoa) và chữ u (viết thường) cho thật đẹp.
Phần 2 – Hoàn thành từ:
Đáp án:
| Hình | Từ cần hoàn thành | Đáp án |
|---|---|---|
| Xe buýt | b___s | bus (thêm chữ u) |
| Xe tải | tr___ck | truck (thêm chữ u) |
| Mặt trời | s___n | sun (thêm chữ u) |
| Đang chạy | r___nning | running (thêm chữ u) |
Giải thích:
Cả bốn từ bus, truck, sun, running đều có chữ u ở giữa. Các em nhìn vào hình rồi điền chữ u vào chỗ trống:
- Hình xe buýt → điền u → thành từ bus.
- Hình xe tải → điền u → thành từ truck.
- Hình mặt trời → điền u → thành từ sun.
- Hình bạn đang chạy → điền u → thành từ running.
Các em nhớ viết chữ u thật đẹp và đúng nét nhé!

Cô Lê Thị Tý
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh
