Unit 16 Tiếng Anh 1 Lesson 2 trang 69 | At home

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Tiếp nối Lesson 1, bài học Lesson 2 của Unit 16 giúp các em luyện đọc bài chant với chữ cái W/w và từ window. Bên cạnh đó, các em sẽ được ôn lại các số đếm từ six đến ten và luyện nghe nhận biết các cụm từ với số đếm. Cuối bài, các em sẽ luyện tô chữ W/whoàn thành các từ đã học.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
window /ˈwɪndəʊ/ cửa sổ
windows /ˈwɪndəʊz/ những cửa sổ
six /sɪks/ số 6
seven /ˈsevn/ số 7
eight /eɪt/ số 8
nine /naɪn/ số 9
ten /ten/ số 10
how many /haʊ ˈmeni/ có bao nhiêu

II. Chữ cái trọng tâm (Phonics)

Chữ cái Âm Từ mẫu
W/w /w/ window, windows

Các em tiếp tục ôn lại chữ W/w và âm /w/ đã học ở Lesson 1. Nhớ chụm tròn môi lại rồi mở ra khi phát âm âm /w/ nhé!

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 3: Listen and chant

Nghe và đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

W, w, window.

How many windows?

Six or seven.

W, w, window.

How many windows?

Eight, nine or ten.

Dịch:

W, w, cửa sổ. Có bao nhiêu cửa sổ? Sáu hoặc bảy.

W, w, cửa sổ. Có bao nhiêu cửa sổ? Tám, chín hoặc mười.

Hướng dẫn: Các em nghe nhạc (Track 90) và đọc theo nhịp. Khi đọc đến chữ W/w, các em chú ý phát âm rõ âm /w/. Các em có thể vỗ tay theo nhịp cho vui nhé!

Task 4: Listen and tick

Nghe và tích.

Bài nghe Task 4:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. How many windows? – Six.
  2. How many pens? – Eight.

Dịch:

  1. Có bao nhiêu cửa sổ? – Sáu.
  2. Có bao nhiêu cây bút? – Tám.

lop 1 Unit 16 Lesson 2

Đáp án:

Câu Đáp án
1 a
2 b

Giải thích:

Câu 1: Nghe thấy “How many windows? – Six.” (Có bao nhiêu cửa sổ? – Sáu.) → Nhìn hình 1a là six windows (sáu cửa sổ), hình 1b là ten lemons (mười quả chanh) → Tích vào ô a vì đúng với bài nghe.

Câu 2: Nghe thấy “How many pens? – Eight.” (Có bao nhiêu cây bút? – Tám.) → Nhìn hình 2a là seven tops (bảy con quay), hình 2b là eight pens (tám cây bút) → Tích vào ô b vì đúng với bài nghe.

Task 5: Look, trace and write

Nhìn, tô và viết.

lop 1 Unit 16 Lesson 2

Phần 1 – Tô chữ: Các em dùng bút chì tô theo nét đứt của chữ W (viết hoa) và chữ w (viết thường) cho thật đẹp.

Hướng dẫn tô chữ:

  • Chữ W (viết hoa): Các em tô bốn nét xiên liên tiếp theo hình zíc-zắc (xuống – lên – xuống – lên) để tạo thành chữ W to.
  • Chữ w (viết thường): Các em cũng tô bốn nét xiên tương tự nhưng nhỏ hơn để tạo thành chữ w nhỏ.

Phần 2 – Hoàn thành từ:

Đáp án:

Hình Từ cần hoàn thành Đáp án
Bạn gái ___endy Wendy (thêm chữ W viết hoa)
Xô nước ___ater water (thêm chữ w)
Bàn tay đang rửa ___ashing washing (thêm chữ w)
Cửa sổ ___indow window (thêm chữ w)

Giải thích:

  • Hình bạn gái → điền W viết hoa → thành từ Wendy (vì đây là tên người nên phải viết hoa chữ W đầu tiên).
  • Hình xô nước → điền w thường → thành từ water.
  • Hình bàn tay đang rửa → điền w thường → thành từ washing.
  • Hình cửa sổ → điền w thường → thành từ window.

Các em nhớ viết chữ W/w thật đẹp và đúng nét nhé!

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh