Unit 2 Tiếng Anh 4 Lesson 3 (trang 20, 21) | Giải bài tập

Bài học Lesson 3 của Unit 2 giúp các em luyện phát âm chữ “t”“d” ở cuối từ, đọc hiểu một đoạn văn về hoạt động hằng ngày, và tập viết về thói quen hằng ngày của mình.

I. Từ vựng (Vocabulary)

Trong Lesson 3, các em ôn lại các từ đã học và gặp thêm một số từ mới:

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
get up /ɡet ʌp/ (v) thức dậy
go to bed /ɡəʊ tə bed/ (v) đi ngủ
wash my face /wɒʃ maɪ feɪs/ (v) rửa mặt
clean my teeth /kliːn maɪ tiːθ/ (v) đánh răng
have lunch /hæv lʌntʃ/ (v) ăn trưa
have dinner /hæv ˈdɪnər/ (v) ăn tối
do my homework /duː maɪ ˈhəʊmwɜːk/ (v) làm bài tập về nhà

II. Phát âm trọng tâm

Bài học này tập trung vào hai âm cuối:

Âm “t”: là âm cuối trong từ get → Đọc là /t/ (âm nhẹ, bật hơi nhẹ ở cuối).

Âm “d”: là âm cuối trong từ bed → Đọc là /d/ (âm rung nhẹ ở cuối).

III. Hướng dẫn giải bài tập

Task 1: Listen and repeat

Nghe và lặp lại.

Bài nghe Task 1:
0:000:00

Các em nghe và lặp lại theo thứ tự: âm → từ → câu.

Dòng 1:

t → get → What time do you get up?

Dịch: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Dòng 2:

d → bed → What time do you go to bed?

Dịch: Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

Giải thích: Các em chú ý âm cuối của mỗi từ. Từ “get” kết thúc bằng âm “t” (không rung). Từ “bed” kết thúc bằng âm “d” (có rung nhẹ). Khi đọc, các em phát âm rõ âm cuối để phân biệt hai từ này.

Task 2: Listen and circle

Nghe và khoanh tròn.

Bài nghe Task 2:
0:000:00

Bài nghe (Audio script):

  1. I read a book at six thirty.
  2. I go out at five forty-five.

Đáp án:

Câu Đáp án
1 c. read a book
2 a. go out

Giải thích:

Câu 1: I ___ at six thirty.

Nghe thấy “I read a book at six thirty” → Khoanh c. read a book. Không chọn a (get up) hay b (chat with my friends).

Câu 2: I ___ at five forty-five.

Nghe thấy “I go out at five forty-five” → Khoanh a. go out. Không chọn b (watch TV with my dad) hay c (go to bed).

Task 3: Let’s chant

Hãy đọc theo nhịp.

Bài nghe Task 3:
0:000:00

Lời bài chant:

Get up, get up.

I get up at six o’clock.

I get up at six o’clock.

Go to bed, go to bed.

I go to bed at nine fifteen.

I go to bed at nine fifteen.

Lop 4 Unit 2 Lesson 3

Dịch:

Thức dậy, thức dậy.

Mình thức dậy lúc sáu giờ.

Mình thức dậy lúc sáu giờ.

Đi ngủ, đi ngủ.

Mình đi ngủ lúc chín giờ mười lăm.

Mình đi ngủ lúc chín giờ mười lăm.

Giải thích: Đoạn 1 luyện âm “t” trong từ “get”. Đoạn 2 luyện âm “d” trong từ “bed”. Khi đọc chant, các em vỗ tay theo nhịp và nhấn rõ âm cuối “t” và “d”.

Task 4: Read and match

Đọc và nối.

Bài đọc:

I am a pupil at Hoa Lan Primary School. I get up at six o’clock. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six fifteen. I go to school at seven o’clock. I have lunch at school. I have dinner at home at seven thirty. I do my homework and go to bed at nine forty-five.

Lop 4 Unit 2 Lesson 3

Dịch:

Mình là học sinh trường Tiểu học Hoa Lan. Mình thức dậy lúc sáu giờ. Mình rửa mặt và đánh răng. Sau đó mình ăn sáng lúc sáu giờ mười lăm. Mình đi học lúc bảy giờ. Mình ăn trưa ở trường. Mình ăn tối ở nhà lúc bảy giờ ba mươi. Mình làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm.

Đáp án:

Câu Nối với Đồng hồ
1. I get up. d 6:00 AM
2. I go to school. c 7:00 AM
3. I have dinner. b 7:30 PM
4. I go to bed. a 9:45 PM

Giải thích:

1 → d: Bài đọc viết “I get up at six o’clock” (thức dậy lúc 6:00) → Nối với đồng hồ d (6:00 AM).

2 → c: Bài đọc viết “I go to school at seven o’clock” (đi học lúc 7:00) → Nối với đồng hồ c (7:00 AM).

3 → b: Bài đọc viết “I have dinner at home at seven thirty” (ăn tối lúc 7:30) → Nối với đồng hồ b (7:30 PM).

4 → a: Bài đọc viết “go to bed at nine forty-five” (đi ngủ lúc 9:45) → Nối với đồng hồ a (9:45 PM).

Task 5: Let’s write

Hãy viết.

Các em đọc đoạn văn có chỗ trống và điền thông tin của bản thân.

Đoạn văn:

I get up at ___. I have breakfast at ___. I go to school at ___. What about you? What time do you go to school?

Dịch:

Mình thức dậy lúc ___. Mình ăn sáng lúc ___. Mình đi học lúc ___. Còn bạn thì sao? Bạn đi học lúc mấy giờ?

Câu trả lời mẫu:

I get up at six o’clock. I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. What about you? What time do you go to school?

Dịch: Mình thức dậy lúc sáu giờ. Mình ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Mình đi học lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Còn bạn thì sao? Bạn đi học lúc mấy giờ?

Giải thích: Các em điền giờ thật của mình vào chỗ trống. Nhớ viết giờ bằng chữ (six o’clock), không viết bằng số (6:00).

Task 6: Project

Dự án: My daily routine (Hoạt động hằng ngày của tôi)

Lop 4 Unit 2 Lesson 3

Cách làm:

Các em vẽ tranh về các hoạt động hằng ngày của mình (thức dậy, ăn sáng, đi học, ăn trưa, đi ngủ…) kèm theo giờ. Sau đó trình bày trước lớp.

Ví dụ khi trình bày:

“I get up at six forty-five. I have lunch at eleven forty-five. I go to bed at nine thirty.”

Dịch: “Mình thức dậy lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Mình ăn trưa lúc mười một giờ bốn mươi lăm. Mình đi ngủ lúc chín giờ ba mươi.”

Cô Lê Thị Tý

Cô Lê Thị Tý

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học

Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh